28 Tháng Năm 2022
   VỀ ISCHOOLNET    Login  
Tin tức
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP KHỐI 10 CỦA TỔ SỬ
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KT1T MÔN ĐỊA 10-HK2-18-19
Cập nhật bởi: sdcd_nthl - Vào ngày: 18/04/2019 10:22:35 CH - Số lượt xem: 1019
Trường THPT LÊ QUÝ ĐÔN                                           KIỂM TRA 1 TIẾT –HỌC KỲ II
Họ tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . .                     Môn: ĐỊA LÝ 10- NĂM HỌC 2018-2019
Lớp:                                             
           
         Lưu ý: Học sinh dùng bút mực ghi phương án trả lời đúng (A,B,C,D) vào chỗ chấm.
01…..;02…..;03…..;04…..;05…..;06…..;07…..;08…..;09…..;10.....
11…..;12…..;13…..;14…..;15…..;16…..;17…..;18…..;19…..;20.....
                                                                                                                                                                       MĐ101
TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )                           
Câu 1: Yếu tố nào không đúng khi công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm cho xã hội?
A. tăng khoảng cách giàu nghèo   B. tăng thu nhập   C. mở rộng thị trường tiêu thụ    D. tạo nhiều việc làm mới
Câu 2: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào ở trình độ thấp nhất .
A. trung tâm công nghiệp     B. vùng công nghiệp       C. khu công nghiệp        D. điểm công nghiệp
Câu 3: Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là:
A. kim cương                       B. dầu khí                        C. than                             D. vàng
Câu 4: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào không có dân cư sinh sống.
A. điểm công nghiệp      B. trung tâm công nghiệp       C. khu công nghiệp           D. vùng công nghiệp
Câu 5: Công nghiệp da giày thuộc nhóm ngành :
A.công nghiệp vật liệu   B.công nghiệp hóa chất   C.công nghiệp SX hàng tiêu dùng   D.công nghiệp chế biến.
Câu 6: Ngành công nghiệp điện tử- tin học thường phát triển mạnh ở các nước
A. Nhật Bản, Trung Quốc, Anh                                      B. Trung Quốc, Ấn Độ, Pháp
C. Hoa Kỳ, Nga, Việt Nam                                            D. Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU
Câu 7: Đa dạng về sản phẩm, quy trình sản xuất đơn giản, ít vốn đầu tư, chịu ảnh hưởng lớn của lao động, thị trường và nguyên liệu. Đó là đặc điểm của ngành công nghiệp :
A. điện tử- tin học .            B. hóa chất .        C. sản xuất hàng tiêu dùng.           D. năng lượng .
Câu 8: Ngành công nghiệp nào được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của một nước?
A.công nghiệp điện tử- tin học   B.công nghiệp năng lượng   C.công nghiệp hóa chất    D.công nghiệp cơ khí
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp?
A. phân tán trong không gian
B. gồm hai giai đoạn
C. gồm nhiều ngành phức tạp, phân công tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt chẽ để tạo ra sản phẩm cuối cùng
D. có tính tập trung cao độ
Câu 10: Đà Nẵng hiện nay là
A. điểm công nghiệp          B. khu công nghiệp            C. vùng công nghiệp            D. trung tâm công nghiệp
Câu 11: Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng
A. khai thác than             B. khai thác dầu khí             C. công nghiệp điện lực        D. khai thác vàng
Câu 12: Các ngành công nghiệp dệt may, giày da, thực phẩm thường phân bố ở:
A.khu vực nông thôn     B.khu vực thành thị    C.khu vực ven thành phố lớn    D.khu vực tập trung đông dân cư
Câu 13: Mặt hạn chế lớn nhất của điểm công nghiệp theo kiểu đơn lẻ là.
A. không có mối liên hệ về mặt kỹ thuật với các xí nghiệp khác         B. không tận dụng được các phế liệu
C. đầu tư cơ sở hạ tầng tốn kém                                                           D. giá thành sản phẩm cao
Câu 14: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là:
A. Bắc Mĩ                             B. Trung Đông                C. Mĩ Latinh                    D. Nga và Đông Âu
Câu 15: Nguồn nước là điều kiện quan trọng hơn để phân bố các ngành nào?
A. sản xuất hàng tiêu dùng                                          B. dệt, nhuộm, giấy, thực phẩm
C. khai thác khoáng sản, hóa chất                                D. cơ khí ,điện tử tin học
Câu 16: Đối với hoạt động công nghiệp nguồn tài nguyên nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất?
A. nguồn nước                     B. đất đai                         C. sinh vật                       D. khoáng sản
Câu 17: Phân ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng:
A. dược phẩm                    B. dệt may                      C. da – giày                     D. sành – sứ – thuỷ tinh
Câu 18: Nhân tố có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là
A. cơ sở hạ tầng           B. tài nguyên thiên nhiên           C. vị trí địa lý             D. dân cư và nguồn lao động
Câu 19: Ở nước ta hiện nay được chia làm bao nhiêu vùng công nghiệp
A. 6                                     B. 5                                      C. 4                                           D. 7
 
Câu 20: Tính chất hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp là do yếu tố nào quy định?
A. đối tượng lao động          B. trình độ lao động          C. trình độ sản xuất               D. máy móc công nghiệp
II. TỰ LUẬN( 5 điểm )
CÂU 1( 2 điểm ): Trình bày những đặc điểm chính của trung tâm công nghiệp?
CÂU 2 ( 3 điểm ): Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI THỜI KỲ 1960- 2003
Năm
1960
1970
1980
1990
2003
Dầu mỏ( triệu tấn)
1052
2336
3066
3331
3904
Điện (tỉ kwh)
2304
4962
8247
11832
14851
a. Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng dầu mỏ và điện của thế giới thời kỳ 1960- 2003
b. Nhận xét tốc độ tăng trưởng dầu mỏ và điện của thế giới thời kỳ 1960- 2003
                                                                Bài làm:
        ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................                             ..................................................................................................................................................................................
 
 
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA 1TIẾT HỌC KỲ II
MÔN ĐỊA LÝ 10
 
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm - Mỗi câu sai trừ 0,25 điểm
Đáp án: mã đề 101

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
D
B
C
C
D
C
A
A
D
D
D
A
B
B
D
A
C
A
A

 
Đáp án: mã đề 102                        

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
A
A
A
C
A
A
B
D
A
A
D
C
A
C
D
D
A
C
C

 
Đáp án: mã đề 103

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
C
C
A
D
C
A
A
B
C
B
B
A
D
C
B
B
C
A
D

 
Đáp án: mã đề 104

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
A
C
D
A
C
A
D
D
B
C
A
D
C
B
B
C
C
D
D

 
Đáp án: mã đề 105

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
B
C
D
B
A
B
C
C
A
B
D
B
B
A
A
C
D
A
B

 
Đáp án: mã đề 106

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
C
C
C
D
A
B
A
C
D
C
B
A
A
A
D
A
C
C
D

 
Đáp án: mã đề 107

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
C
C
A
C
C
C
B
A
D
D
B
B
A
C
B
C
D
C
A

 
Đáp án: mã đề 108

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
A
C
A
B
C
D
D
C
B
B
D
C
B
C
D
A
B
A

 
 
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Câu 1: ( 2 điểm )

Thang điểm
                Mã đề chẵn
                            Mã đề lẻ
      0,5đ
 
      0,5đ
 
      0,5đ
 
      0,5đ
-Khu vực đất đai có ranh giới rõ ràng, vị trí địa lý thuận lợi.
- Khả năng hợp tác sản xuất cao
- Sản xuất sản phẩm tiêu thụ trong nước và xuất khẩu
- Có các xí nghiệp dịch vụ hỗ trợ sản xuất công nghiệp
- Có vị trí thuận lợi, gắn với đô thị vừa và lớn
- Bao gồm nhiều xí nghiệp CN, điểm CN, khu CN có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kỹ thuật, công nghệ
- Có các xí nghiệp nòng cốt
- Có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ

 
Câu 2: ( 3 điểm )
a. Vẽ biểu đường biểu diễn (2điểm)
- Xử lý số liệu (1điểm)
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA THAN, DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI THỜI KỲ            1960- 2003

         Năm        
1960
1970
1980
1990
2003
Dầu mỏ (%)
100
222
291
317
371
Điện (%)
100
215
358
514
645
       Than (%)
         100
113
145
130
204

- Vẽ biểu đồ đường ( 1,5 điểm - các loại khác không cho điểm )
- Có tên biểu đồ, đơn vị(%), chú giải ( thiếu mỗi ý trừ 0,25 điểm )
- Thể hiện tính thẩm mỹ ( nếu không đẹp trừ 0,25 điểm )
b. Nhận xét (0,5 điểm)

Thang điểm
              Mã đề chẵn
                   Mã đề lẻ
        0,25
 
 
       0,25
- Nhìn chung sản lượng điện tăng SL than có tăng, có giảm của TG giai đoạn 1960-2003: tăng (dẫn chứng số liêụ)
- Tốc độ tăng trưởng của điện nhanh hơn tốc độ tăng trưởng của than(dẫn chứng số liêụ)
( nếu không dẫn chứng số liệu trừ 0,25 điểm )
 
- Nhìn chung sản lượng điện và dầu mỏ của TG giai đoạn 1960-2003: tăng (dẫn chứng số liêụ)
- Tốc độ tăng trưởng của điện nhanh hơn tốc độ tăng trưởng của dầu mỏ(dẫn chứng số liêụ)
( nếu không dẫn chứng số liệu trừ 0,25 điểm )
 

 
[Trở về]
Ý KIẾN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT
Tên của bạn
Email  
Ý kiến
Gửi đi   Hủy bỏ
Các tin khác
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 CD10.21-22 (04/03/2022)
ĐỀ& Đ/AN KT GIUA KI 1- ĐỊA 10-21-22 (26/11/2021)
DE KT GIUA KI 1-LS 10 (18/11/2021)
MA TRẬN KT GIUA KI 1-ĐỊA 11-21-22 (27/10/2021)
MA TRẬN KT GIUA KI 1-ĐỊA 10-21-22 (27/10/2021)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 CD10.21-22 (18/10/2021)
HUONG DAN ON TAP KT CUOI KI II-LS 10-20-21 (19/04/2021)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI LÊN LỚP MÔN LỊCH SỬ LỚP 10. NĂM HỌC 19-20 (23/07/2020)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TIẾT ĐỊA LÍ LỚP 10.HK2.19-20 (27/05/2020)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN LỊCH SỬ LỚP 10.HK2.19-20 (24/05/2020)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GDCD LỚP 10.HK2.19-20 (21/05/2020)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ LỚP 10.HK2.19-20 (14/05/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC ĐỊA LÝ 10 HK2 2019-2020 (13/04/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 10 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 10 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 10 (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA 10- BÀI 33 (23/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 10.BAI 10 (TT) (18/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 10- BÀI 21 (18/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 10- BÀI 20 (18/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 10-BÀI 19 (18/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 10-BÀI 18 (18/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 10 (10/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 10 BÀI 32(tt) (09/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 10 BÀI 32 (09/02/2020)
Hướng dẫn HS tự học- LỊCH SỬ 10- BÀI 15,16 THỜI BẮC THUỘC VÀ CÁC CUỘC ĐẤU TRANH GIÀNH ĐỘC LẬP. (09/02/2020)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TIẾT LỊCH SỬ LỚP 10.HK1.19-20 (07/12/2019)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TIẾT GDCD LỚP 10.HK1.19-20 (30/11/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 10.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 10.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 10.HK1.19-20 (22/10/2019)
Open the calendar popup.
 
Bản quyền Trường THPT Lê Quý Đôn
Địa chỉ: 152 Trần Dư, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam    Điện thoại: 0235.3851248
Website: thpt-lequydon.edu.vn
Đơn vị phát triển: Trung tâm CNTT - Truyền thông Quảng Nam (QTI)