28 Tháng Năm 2022
   VỀ ISCHOOLNET    Login  
Tin tức
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP KHỐI 10 CỦA TỔ SỬ
Hướng dẫn HS tự học- LỊCH SỬ 10- BÀI 15,16 THỜI BẮC THUỘC VÀ CÁC CUỘC ĐẤU TRANH GIÀNH ĐỘC LẬP.
Cập nhật bởi: sdcd_vtmt - Vào ngày: 09/02/2020 9:26:02 CH - Số lượt xem: 1843

Bài 15, 16

THỜI BẮC THUỘC VÀ CUỘC ÐẤU TRANH GIÀNH ÐỘC LẬP DÂN TỘC

(Từ thế kỷ II TCN đến đầu thế kỷ X)

Tiết PPCT: 22; Tuần: 21

 

 

I. CHẾ ÐỘ CAI TRỊ CỦA CÁC TRIỀU ÐẠI PHONG KIẾN PHÝÕNG BẮC VÀ NHỮNG CHUYỂN BIẾN TRONG X

à HỘI VIỆT NAM

1. Chế độ cai trị

a. Tổ chức bộ máy cai trị:

- Các triều ðại phong kiến phýõng Bắc từ nhà Triệu, Hán, tuỳ, ðýờng ðều chia nýớc ta thành các quận, huyện cử quan lại cai trị ðến cấp huyện.

- Mục ðích của phong kiến phýõng Bắc là sáp nhập ðất Âu Lạc cũ vào bản ðồ Trung Quốc.

b. Chính sách bóc lột về kinh tế và ðồng hoá về vãn hoá.

* Về kinh tế:

+ Thực hiện chính sách bóc lột, cống nạp nặng nề.

+ Nắm ðộc quyền muối và sắt.

+ Quan lại ðô hộ bạo ngýợc tham lam ra sức bóc lột dân chúng ðể làm giàu.

* Về vãn hoá:

®

- Chính quyền ðô hộ c

Nhằm mục ðích thực hiện âm mýu ðồng hoá dân tộc Việt Nam.òn áp dụng luật pháp hà khắc thẳng tay ðàn áp các cuộc ðấu tranh của nhân dân ta.

+ Truyền bá Nho giáo, mở lớp chữ Nho.

+ Bắt nhân dân ta phải theo phong tục, tập quán ngýời Hoa.

+ Ðýa ngýời Hán vào sống chung với ngýời Việt.

2. Những chuyển biến xã hội

Þ

- Thủ công nghiệp, thýõng mại:

+ Nghề cũ phát triển hõn: Rèn sắt, khai thác vàng bạc làm ðồ trang sức.

+ Một số nghề mới xuất hiện nhý làm giấy, làm thuỷ tinh.

+ Ðýờng giao thông thuỷ bộ giữa các vùng quận h

có sự chuyển biến ðáng kể.
Nãng suất lúa tãng hõn trýớc.ình thành.

+ Công cụ sắt ðýợc sử dụng phổ biến.

+ Công cuộc khai hoang ðýợc ðẩy mạnh.

+ Thuỷ lợi mở mang.

a. Về kinh tế

- Trong nông nghiệp:

b. Về vãn hoá – x

®

Nhân dân ta không bị ðồng hoá.
ã hội:

* Về vãn hoá:

- Một mặt ta tiếp thu những tích cực của vãn hoá Trung Hoa thời Hán – Ðýờng nhý: ngôn ngữ, vãn tự.

- Bên cạnh ðó nhân dân ta vẫn giữ ðýợc phong tục tập quán: Nhuộm rãng, ãn trầu, làm bánh chýng, bánh dày, tôn trọng phụ nữ.

 

* Về xã hội:

- Mâu thuẫn giữa nhân dân với chính quyền ðô hộ thýờng xuyên cãng thẳng.

→ Các cuộc đấu tranh chống đô hộ.

II. CUỘC ÐẤU TRANH GIÀNH ÐỘC LẬP (THẾ KỶ – ÐÂU THẾ KỶ X)

1. Khái quát phong trào ðấu tranh từ thế kỷ I ðến ðầu thế kỷ X.

Thời gian

Tên cuộc khởi nghĩa

Ðịa bàn

40

100, 137, 144

157

178, 190

248

542

687

722

776 – 791

819 – 820

905

938

KN Hai Bà Trýng

KN của ND Nhật Nam

KN của ND Cửu Chân

KN của ND Giao Chỉ

KN Bà Triệu

KN Lý Bí

KN Lý Tự Thiên

KN Mai Thúc Loan

KN Phùng Hýng

KN Dýõng

KN Khúc Thừa Dụ

KN Ngô Quyền

Thanh

Hát Môn

Quận Nhật Nam

Quận Cửu Chân

Quận Giao Chỉ

 

- Trong suốt 1000 nãm Bắc thuộc, dân Âu Lạc liên tiếp vùng dậy ðấu tranh giành ðộc lập dân tộc.

- Các cuộc khởi nghĩa nổ ra liên tiếp, rộng lớn, nhiều cuộc khởi nghĩa có nhân dân cả 3 Quận tham gia.

- Kết quả

- Ý nghĩa: thể hiện tinh thần yêu nýớc chống giặc ngoại xâm, ý chí tự chủ và tinh thần dân tộc của nhân dân Âu Lạc.

2. Một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu

: Nhiều cuộc khởi nghĩa ðã thắng lợi lập ðýợc chính quyền tự chủ (Hai Bà Trýng, Lý Bí, Khúc Thừa Dụ)

 

Cuộc khởi nghĩa

Thời gian

Kẻ thù

Ðịa bàn

Tóm tắt diễn biến

Kết quả

Hai Bà Trýng

40

Nhà Ðông Hán

Hát Môn, Mê Linh, Cổ Loa, Luy Lâu

- Tháng 3-40 Hai Bà Trýng phát cờ khởi nghĩa ðýợc nhân dân nhiệt liệt hýởng ứng chiếm ðýợc Cổ Loa buộc thái thú Tô Ðịnh trốn về TQ, KN thắng lợi, Trung Trắc lên làm vua xây dựng chính quyền tự chủ.

- Nãm 42 Nhà Hán ðua hai vạn quân sang xâm lýợc. Hai Bà trung tổ chức kháng chiến anh dũng nhýng do chênh lệch về lực lýợng, kháng chiến thất bại Hai Bà Trýng hy sinh.

 

 

 

 

 

 

- Lập ðýợc chính quyền tự chủ.

 

 

 

→ KN cuối cùng thất bại

Lí Bí

542

Nhà Lýõng

Long Biên

Tô Lịch

- Năm 542 Lý Bí liên kết hào kiệt các châu thuộc miền Bắc khởi nghĩa. Lật ðổ chế ðộ ðô hộ.

- Năm 544 Lý Bí lên ngôi lập nýớc Vạn Xuân.

- Nãm 545 Nhà Lýõng ðem quân xâm lýợc, L

® Nãm 550 thắng lợi. Triệu Quang phục lên ngôi vua.

- Năm 571 Lý Phật Tử cýớp ngôi.

- Nãm 603, nhà Tuỳ xâm lýợc, nýớc Vạn Xuân thất bại.

ý Bí trao binh quyền cho Triệu Quang Phục tổ chức kháng chiến.

- Giành ðýợc ðộc lập tự chủ sau 500 nãm ðấu tranh bền bỉ.

 

Khúc Thừa Dụ

905

Ðýờng

Tống Bình

- Nãm 905 Khúc Thừa Dụ ðýợc nhân dân ủng hộ ðánh chiếm Tống B

- Năm 907 Khúc Hạo xây dựng chính quyền độc lập tự chủ.

ình, giành quyền tự chủ (giành chức Tiết độ sứ).

- Lật ðổ ðô hộ của nhà Ðýờng, giành ðộc lập tự chủ.

 

Ngô Quyền

938

Nam Hán

Sông Bạch Đằng

- Nãm 938 quân Nam Hán xâm lýợc nýớc ta, Ngô Quyền l

ãnh ðạo nhân dân giết chết tên phản tặc Kiều Công Tiễn (cầu viện Nam Hán) và tổ chức ðánh quân Nam Hán trên sông Bạch Ðằng, ðập tan âm mýu xâm lýợc của nhà Nam Hán.

- Bảo vệ vững chắc nền ðộc lập tự chủ của ðất nýớc.

- Kết thúc vĩnh viễn 1 nghìn nãm ðô hộ phong kiến của phýõng Bắc.

 

2. Hoạt động luyện tập

Câu 1: Nãm 179 TCN, nýớc ta bị triều ðại phong kiến nào ở

A. Nhà hán B. Nhà Triệu C. Nhà Ngô D. Nhà Tống

Trung Quốc xâm chiếm?

Câu 2: Những chính sách cai trị của các trièu ðại phong kiến Trung Quốc ðối với nýớc ta từ nãm 179 TCN ðến thế kỉ X nhằm thực hiện âm mýu g

ì?

A. Sát nhập nýớc ta vào l

ãnh thổ của chúng

B. Biến nýớc ta thành thuộc ðịa kiểu mới của chúng

C. Biến nýớc ta thành thị trýờng tiêu thụ hàng hoá của chúng

D. Biến nýớc ta thành cãn cứ quân sự ðể xâm lýợc các nýớc khác

Câu 3: Nhà triệu chia nýớc Âu Lạc thành hai quận và sát nhập vào quốc gia

nào?

A. Trung Quốc B. Văn Lang C. Nam Việt D. An Nam

Câu 4: Sau khi lật ðổ chính quyền của Hai Bà Trýng, chính quyền phýõng Bắc cử quan lại cai trị tới cấp

A. tỉnh B. huyện C. xã D. thôn

Câu 5: Vì sao nhân dân ta không ngừng vùng lên đấu tranh chống chế độ phong kiến Bắc thuộc?

A.

Cãm thù sâu sắc chế ðộ cai trị tàn bạo của kẻ thù. Bị bóc lột theo kiểu địa tô phong kiến. Bị mất ruộng đất quá nhiều. Ðời sống gặp nhiều khó khăn

Câu 6. Ðiểm ðộc ðáo của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trýng là

I. Býớc ðầu xây dựng nhà nýớc ðộc lập ở thế kỷ X.

=>

II. Phát triển và hoàn chỉnh nhà nýớc phong kiến ở ðầu thế kỷ XI - XV

1. Tổ chức bộ máy Nhà nýớc

- Năm 1010 Lý Công Uẩn dời kinh đô từ Hoa Lý về Thãng Long (thủ ðô Hà Nội ngày nay).

- Năm 1054 Lý Thánh Tông đặt quốc hiệu là Ðại Việt.

Trong thế kỉ X Nhà nýớc ðộc lập tự chủ theo thiết chế quân chủ chuyên chế ðã ðýợc xây dựng. Còn sõ khai, song ðã là Nhà nýớc ðộc lập tự chủ của nhân dân ta.

Þ

* Bộ máy Nhà nýớc Lý Þ Trần Þ Hồ

=> Bộ máy Nhà nýớc quân chủ chuyên chế ðýợc cải tiến hoàn chỉnh hõn.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chính quyền ðịa phýõng:

ã.

+ Cả nýớc chia thành 13 ðạo thừa tuyên, mỗi ðạo có 3 ti.

+ Dýới ðạo là: Phủ, huyện, Châu, X

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Bộ máy nhà nýớc thời Lê sõ

- Nãm 1428 sau khi chiến thắng nhà Minh, Lê Lợi lên ngôi hoàng ðế, lập ra nhà Lê (Lê sõ).

- Những nãm 60 của thế kỷ XV, Lê Thánh Tông tiến hành một cuộc cải cách hành chính lớn.

- Chính quyền trung ýõng:

Mở ra một thời kỳ phát triển mới của dân tộc.

Þ Dýới thời Lê bộ máy Nhà nýớc quân chủ chuyên chế ở mức ðộ cao, hoàn chỉnh.

Þ

* Quân ðội:

+ Cấm binh: Bảo vệ nhà vua và kinh thành

+ Ngoại binh: quân chính quy, bảo vệ ðất nýớc.

+ Tuyển theo chế ðộ “ngụ binh ý nông”.

* Ðối nội:

- Coi trọng và quan tâm ðến ðời sống nhân dân.

- Chú ý đoàn kết ðến các dân tộc ít ngýời.

* Ðối ngoại:

-

+ Quan hệ hoà hiếu.

+ Ðồng thời sẵn sàng chiến ðấu bảo vệ Tổ quốc.

- Với Chãm pa, Lang Xang, Chân Lạp có lúc thân thiện,

 

Bài 18

CÔNG CUỘC XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

có lúc xảy ra chiến tranh.

- Ðất nýớc giành ðýợc ðộc lập, tự chủ.

- Nhân dân phấn khởi.

b. Các biện pháp phát triển nông nghiệp:

- Khuyến khích nhân dân và các výõng hầu khai hoang, lập ðiền trang.

- Thuỷ lợi ðýợc quan tâm.

- Vua Lê ðặt phép quân ðiền.

- Nhà nýớc quan tâm bảo vệ sức kéo, các giống cây trồng.

c.Ý nghĩa:

- Đảm bảo ổn định đời

sống nhân dân.

- Xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ.

- Góp phần tạo nên sức mạnh làm cho ðất nýớ Ðại Việt cýờng thịnh.

2. Phát triển thủ công nghiệp

a.

- Các nghề thủ công cổ truyền: ngày càng phát triển chất lýợng sản phẩm ngày càng ðýợc nâng cao.

- Các làng nghề thủ công ra ðời nhý: Thổ Hà, Bát Tràng,…

b. Thủ công nghiệp Nhà nýớc:

- Nhà nýớc lập các xýởng thủ công (quan xýởng).

- Trýng tập thợ giỏi.

- SX một số sản phẩm kĩ thuật cao.

c. Nguyên nhân phát triển:

 

- Do truyền thống nghề vốn có.

- Do ðất nýớc ðộc lập thống nhất.

Thủ công nghiệp trong nhân dân:
Với các triều ðại phýõng Bắc:

3. Hoạt ðộng ðối nội và ðối ngoại

Ðýợc tổ chức quy củ, gồm:
Luật pháp nhằm bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, an ninh ðất nýớc và một số quyền lợi chân chính của nhân dân.

TRONG CÁC THẾ KỶ X - XV

Tiết PPCT: 24; Tuần: 22

1. Mở rộng, phát triển nông nghiệp

a. Hoàn cảnh:

 

* Nhận xét:

-

- Kĩ thuật cao, chất lýợng sản phẩm tốt..

- Phục vụ nhu cầu trong nýớc.

3. Mở rộng thýõng nghiệp

a. Nội thýõng:

- Các chợ mọc lên ở khắp nõi.

- Đô thị lớn ra đời.

b. Ngoại thýõng:

ình thành.thúc đẩy TN phát triển.

- Chế ðộ ðo lýờng, tiền

 

 

Bài 19

Tiết PPCT: 25; Tuần: 22

tệ thống nhất.

NHỮNG CUỘC CHIẾN ĐẤU CHỐNG NGOẠI XÂM

Ở CÁC THẾ KỶ X - XV

. Các cuộc kháng chiến chống quân xâm lýợc Tống

1. Kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê

a. Hoàn cảnh:

- Nãm 980, Nhà Ðinh gặp khó khãn.

- Tống ðem quân sang xâm lýợc nýớc ta.

- Thái hậu họ Dýõng (Dýõng Vân Nga) và triều ðình nhà Ðinh tôn Lê Hoàn (Lê Ðại Hành) lên làm vua.

b. Diễn biến.

- Nãm 981, quân Tống tiến vào nýớc ta.

- Quân dân Đại Cồ Việt nhanh chóng đánh tan quân Tống trên vùng Ðông Bắc.

c. Kết quả:

- Nhiều týớng giặc bị giết.

- Quân Tống phải rút quân.

d. Nguyên nhân thắng lợi.

- Nhờ ý chí quyết chiến của quân, dân.

- Ðýờng lối tổ chức kháng chiến ðúng ðắn.

- Lãnh ðạo tài giỏi của Lê Hoàn.

e. Ý nghĩa:

- Tống không dám nghĩ ðến việc xâm lýợc nýớc ta.

- Nhiều bến cảng ðýợc xây dựng.

- Các ðiểm buôn bán ðýợc h

* Nguyên nhân phát triển:

 

- Do nông nghiệp và thủ công nghiệp phát triển →
Phong phú.
- Do nhu cầu xây dựng cung ðiện, chùa.

- Quan hệ Việt–Tống trở lại bình thýờng.

2. Kháng chiến chống tống thời Lý (1075 – 1077)

a.Hoàn cảnh.

- Những nãm 70 của thế kỉ XI Ðại Việt ðang phát triển.

- Nhà Tống býớc vào giai ðoạn khủng hoảng.(SGK)

=> Âm mýu của nhà Tống: Xâm lýợc nýớc ta ðể rãn ðe Liêu, Hạ

c. Diễn biến.

- Giai ðoạn1:

+ Lý Thýờng Kiệt thực hiện chiến lýợc “Tiên phát chế nhân".

+ Nãm 1075, quân triều ðình cùng các dân tộc miền núi ðem quân ðánh sang ðất Tống ở Ung Châu.òng thủ ðợi giặc.:

+ Nãm 1077 khoảng 30 vạn quân Tống kéo sang nýớc ta.

+ Bị ta ðánh bại tại sông Nhý Nguyệt.

d. Kết quả:

+ Cuộc kháng chiến toàn thắng.

 

c. Ý nghĩa:

+ Khẳng định chủ quyền của dân tộc.

+ Khẳng định ý chí, quyết tâm đánh giặc và thắng lợi của nhân dân ta.

II. Kháng chiến chống Mông – Nguyên thời Trần (Thế kỷ XIII)

- Năm 1258 – 1288 quân Mông – Nguyên 3 lần xâm lýợc nýớc ta. Giặc rất mạnh và hung bạo.

- Các vua Trần cùng nhà quân sự Trần Quốc Tuấn ðã lãnh ðạo nhân dân cả nýớc quyết tâm ðánh giặc giữ nýớc.

* Nguyên nhân tháng lợi:

+ Nhà Trần có vua hiền, týờng tài, triều ð

+ Nhà Trần vốn ðýợc l

ình quyết tâm ðoàn kết nội bộ và ðoàn kết nhân dân chống xâm lýợc.òng dân bởi những chính sách kinh tế của mình Þ nhân dân ðoàn kết xung quanh triều ðình vân mệnh kháng chiến.

III. Phong trào ðấu tranh chống quân xâm lýợc Minh và khởi nghĩa Lam Sõn

ãi lãnh đạo.

+ Cuộc khởi nghĩa bắt ðầu từ Lam Sõn (Thanh Hoá) ðýợc sự hýởng ứng của nhân dân vùng giải phóng càng mở rộng từ Thanh Hoá vào Nam.

+ Chiến thắng Tốt Ðộng, ðẩy quân Minh vào thế bị ðộng.

+ Chiến thắng Chi Lãng – Xýõng Giang ðập tan 10 vạn quân cứu viện khiến giặc cùng quẫn tháo chạy về nýớc.

- Đặc điểm:

+ Từ một cuộc chiến tranh ở ðịa phýõng phát triển thành cuộc ðấu tranh giải phóng dân tộc.

+ Suốt từ ðầu ðến cuối cuộc khởi nghĩa tý týởng nhân nghĩa ðýợc ðề cao.

+ Có đại bản doanh, căn cứ địa.

    - Nãm 1407 Cuộc kháng chiến chống quân Minh của nhà Hồ thất bại, nýớc ta rõi vào ách thống trị của nhà Minh.

    - Nãm 1418: Khởi nghĩa Lam Sõn bùng nổ Lê Lợi – Nguyễn Tr

    - Thắng lợi tiêu biểu:

    - Những thắng lợi tiêu biểu: Ðông Bộ Ðầu, Hàm Tử, Chýõng Dýõng, Vạn Kiếp, Bạch Ðằng.

    + Chủ ðộng lui về ph

    - Giai ðoạn2

    + Ta chủ ðộng giải hoà.

     

  • HÝỚNG DẪN HS TỰ HỌC.
  •  

    dung bảng sau:

    Cuộc kháng

    chiến

    Thời gian

    Výõng triều

    Quân xâm

    lýợc

    Ngýời chỉ

    huy

    Trận quyết

    chiến chiến lýợc

               
               
               
               

     

    BÀI

    TẬP TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ 10 – BÀI 17, 18,19

    Câu 1.

     

    Câu 2.

    A. nhà nýớc không chủ trýõng mở rộng giao lýu với thýõng nhân nýớc ngoài.

    B. chính sách trọng nông ức thýõng của nhà nýớc phong kiến.

    C. chế độ thuế khóa nặng nề.

    D. các cửa biển bị bồi lấp gây khó khãn cho thuyền bè qua lại.

    Câu 3.

     

    Câu 4.

    A. Lý Thýờng Kiệt. B. Lê Hoàn . C.Lê Lợi. D. Trần Hýng Ðạo.

    Câu 5.

    A. Sáu bộ B. Thái uý

    C.

    Câu 6.

    A. Đồn điền sứ B.

    Câu 7.

    A.

    Câu 8.

    A. Ðánh 2 nýớc Liêu, Hạ. B. Đánh Chăm Pa để mở rộng lãnh thổ.

    C. Giải hòa với Ðại Việt ðể ðánh Liêu, Hạ. D. XL Ðại Việt làm cho Liêu, Hạ phải kiềng nể.

    Câu 9.

    A. Khuyến khích nhân dân sản xuất. B. khai khẩn đất hoang.

    C. bảo vệ ðê ðiều. D. bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp.

    Câu 10.

    A. Lê Hoàn B.

    Lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê là:
    Các triều ðại phong kiến tổ chức lễ cày tich ðiền nhằm mục ðích
    Ở giữa thế kỉ XV, ðể giải quyết khó khãn trong nýớc, nhà Tống ðã chủ trýõng:
    Nýớc Ðại Việt dýới thời Lê sõ chia làm mấy ðạo?
    Dýới thời nhà Trần ðã ðặt thêm chức gì ðể trông coi, ðốc thúc việc sửa và ðắp ðê.
    Dýới thời Lê sõ, giúp việc cho vua là ai?
    " Ngồi yên ðợi giặc không bằng ðem quân ðánh trýớc ðể chặn mũi nhọn của giặc" là chủ trýõng của
    Ruộng đất công làng xã thời Lê ðýợc phân chia theo chế ðộA. Thời Lê, ngoại thýõng giảm sút do Ðầu thế kỉ XV, nýớc Ðại Việt rõi vào ách ðô hộ tàn bạo của quân xâm lýợc:A. Thừa týớng D. Tể týớng và một số quan lại ðại thần Ðắp ðê sứ C. Khuyến nông sứ D. Hà ðê sứ Mýời ðạo B. Năm đạo C. 13 đạo D. Bốn đạo Lê Lợi. C. Lê Long Ðỉnh. D. Lý Thýờng Kiệt.

    Câu 11.

    A. Kháng chiến chống Mông - Nguyên B. Không phải các sự kiện trên

    C. Khởi nghĩa Lam Sõn D. Kháng chiến chống Tống

    Câu 12.

    A. Chống quân xâm lýợc Mông-Nguyên. B. Chống quân xâm lýợc Minh.

    C. Chống quân xâm lýợc Tống thời Tiền Lê. D. Chống quân xâm lýợc Tống thời Lí.

    Câu 13.

    A. công xýởng. B. quan xýởng C. quân xýởng. D. ðồn ðiền.

    Câu 14.

    A. Quân ðội nhà nýớc B. Ngụ nông ý binh C. ý binh hiến nông D. B. Ngụ binh ý nông

    Câu 15.

    A. Một số làng nghề truyền thống ðýợc hình thành và phát triển.

    B. Ðã xuất hiện một số nghề thủ công mới ðýợc du nhập từ phýõng Tây.

    C. các nghề thủ công cổ truyền phát triển mạnh.

    D. Thợ quan xýởng ðã sản xuất một số sản phẩm kĩ thuật cao.

    Câu 16.

    A. ðất ðai màu mỡ, diện tích lớn.

    B. nhân dân ta giành ðýợc nền ðộc lập, tự chủ.

    C. ðiều kiện khí hậu thuận lợi.

    D. có hệ thống sông ngòi thuận lợi cho týới tiêu.

     

    A. Diễn Châu (1425) B. Chí Linh (1424)

    C. Tốt Động - Chúc Động (1426). D. Chi Lãng - Xýõng Giang (1427) .

    Câu 18.

    A. Trần Quốc Toản B. Trần Bình Trọng. C. Trần Thủ Độ. D. Trần Quốc Tuấn.

    Chiến thắng có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc dýới ngọn cờ khởi nghĩa Lam Sõn là trận nào?
    Ðiều kiện thuận lợi nhất cho sự phát triển kinh tế nông nghiệp nýớc ta thế kỉ X - XV là
    Ý nào không phản ánh ðúng khi ðánh giá về thủ công nghiệp của nýớc ta trong các thế kỉ X- XV?
    Quân ðội dýới thời nhà Lê ðýợc tổ chức chặt chẽ và theo chế ðộ:
    Thủ công do Nhà nýớc tổ chức và quản lí trong các TK XI - XV gọi là
    Kế sách " výờn không nhà trống " ðýợc nhân dân ta thực hiện có hiệu quả trong cuộc kháng chiến nào sau ðây ?
    Câu 17. "Ðầu thần chýa rõi xuống ðất, xin bệ hạ ðừng lo" là câu nói nổi tiếng của danh týớng nào dýới thời Trần?

    Câu19.

    A. Chính trị ổn ðịnh, kinh tế phát triển

    B. Chính trị ổn ðịnh, kinh tế chậm phát triển

    C. Chính trị chýa ổn ðịnh nhýng kinh tế ðã phát triển thịnh ðạt.

    D. Chính trị chýa ổn ðịnh, kinh tế còn khó khãn

    Câu 20 . Ðể ðối phó với thế mạnh của quân Mông – Nguyên, cả ba lần nhà Trần ðều thực hiện kế sách

    A.

    ngụ binh ý nông

     

    B.

     

    C.

     

    D.
    lập phòng tuyến chắc chắn để đánh giặc

     

    výờn không nhà trống
    tiên phát chế nhân
    Tình hình chính trị và kinh tế của nýớc Ðại Việt dýới thời Lý - trần nhý thế nào?
    Výõng triều Lê Sõ ðýợc thành lập sau thắng lợi của sự kiện lịch sử nào?
    Thanh. B. Nhà Nguyên. C. Minh. D. Nhà Tống.
    quân điền. B. điền trang. C. lộc điền. D. đồn điền.

    Hoàn chỉnh nội

     

    2. Luật pháp và quân ðội

    * Luật Pháp:

    - 1042 Vua Lý Thánh Tông ban hành Hình thý .

    - Thời Trần: Hình luật.

    - Thời Lê biên soạn một bộ luật ðầy ðủ gọi là

    Quốc triều hình luật. (Luật Hồng Ðức).

    ình).

    - Tổ chức bộ máy Nhà nýớc: Thời Ðinh, tiền Lê chính quyền trung ýõng có 3 ban: Vãn b

    an, Võ ban và Tăng ban.

    + Về hành chính chia nýớc thành 10 ðạo.

    - Nãm 939 Ngô Quyền xýng výõng, thành lập chính quyền mới, ðóng ðô ở Cổ Loa (Ðông Anh - Hà Nội) ® Mở ðầu xây dựng Nhà nýớc ðộc lập tự chủ.

    - Nãm 968 sau khi dẹp loạn 12 sứ quân, Ðinh Bộ Lĩnh lên ngôi, ðặt quốc hiệu là Ðại Cồ Việt. Chuyển kinh ðô về Hoa Lý (Ninh B

    A. ðýợc ðông ðảo nhân dân tham gia

    B. có sự liên kết với các tù trýởng dân tộc thiểu số

    Câu 7. Kinh ðô của nýớc Vạn Xuân ðýợc dựng lên ở ðâu?

    A. Cổ Loa (Ðông Anh – Hà Nội) B. Vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội)

    C. Luy Lâu (Thuận Thành – Bắc Ninh) D. Hoa Lý (Ninh Bình)

    Câu 8.

    A. Diễn ra qua hai giai ðoạn: khởi nghĩa

    và kháng chiến

    B. Chống ách ðô hộ của nhà Hán

    C. Chống ách ðô hộ của nhà Ðýờng

    D. Khởi nghĩa thắng lợi, mở ra giai ðoạn mới trong lịch sử dân tộc

    Câu 9.

    A. khôi phục lại sự nghiệp của vua Hùng, vua Thục

    B. ðem lại ðộc lập, tự do cho dân tộc

    C. ðặt nền móng cho cuộc ðấu tranh giành ðộc lập của nhân dân ta

    D. tạo ðiều kiện ðýa ðất nýớc výõn lên, phát triển thành quốc gia hùng mạnh

    Câu 10.

    A. Buộc quân Nam Hán phải từ bỏ mộng xâm lýợc nýớc ta.

    B. Nâng cao vị thế của nýớc ta trong khu vực

    C. Mở ra thời ðại ðộc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc

    D. Ðể lại bài học về khoan thý sức dân trong kế sách giữ nýớc

    Bài 17

    QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN

    CỦA NHÀ NÝỚC PHONG KIẾN

    (Từ thế kỷ X ðến thế kỷ XV)

    Tiết PPCT: 23; Tuần: 21

     Ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Bạch Đằng năm 938 là gì?
     Sự nghiệp giành quyền tự chủ của họ Khúc có ý nghĩa lịch sử
     Ðiểm giống nhau giữa khởi nghĩa Hai Bà Trýng và khởi nghĩa Lý Bí là gì?

    C. nhiều nữ týớng tham gia chỉ huy cuộc khởi nghĩa

    D. lực lýợng nghĩa quân ðýợc tổ chức thành nhiều bộ phận.

    B.

    C.

    D.

    [Trở về]
    Ý KIẾN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT
    Tên của bạn
    Email  
    Ý kiến
    Gửi đi   Hủy bỏ
    Các tin khác
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 CD10.21-22 (04/03/2022)
    ĐỀ& Đ/AN KT GIUA KI 1- ĐỊA 10-21-22 (26/11/2021)
    DE KT GIUA KI 1-LS 10 (18/11/2021)
    MA TRẬN KT GIUA KI 1-ĐỊA 11-21-22 (27/10/2021)
    MA TRẬN KT GIUA KI 1-ĐỊA 10-21-22 (27/10/2021)
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 CD10.21-22 (18/10/2021)
    HUONG DAN ON TAP KT CUOI KI II-LS 10-20-21 (19/04/2021)
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI LÊN LỚP MÔN LỊCH SỬ LỚP 10. NĂM HỌC 19-20 (23/07/2020)
    ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TIẾT ĐỊA LÍ LỚP 10.HK2.19-20 (27/05/2020)
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN LỊCH SỬ LỚP 10.HK2.19-20 (24/05/2020)
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GDCD LỚP 10.HK2.19-20 (21/05/2020)
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ LỚP 10.HK2.19-20 (14/05/2020)
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC ĐỊA LÝ 10 HK2 2019-2020 (13/04/2020)
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 10 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 10 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 10 (24/02/2020)
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA 10- BÀI 33 (23/02/2020)
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 10.BAI 10 (TT) (18/02/2020)
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 10- BÀI 21 (18/02/2020)
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 10- BÀI 20 (18/02/2020)
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 10-BÀI 19 (18/02/2020)
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 10-BÀI 18 (18/02/2020)
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 10 (10/02/2020)
    HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 10 BÀI 32(tt) (09/02/2020)
    HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 10 BÀI 32 (09/02/2020)
    ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TIẾT LỊCH SỬ LỚP 10.HK1.19-20 (07/12/2019)
    ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TIẾT GDCD LỚP 10.HK1.19-20 (30/11/2019)
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 10.HK1.19-20 (22/10/2019)
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 10.HK1.19-20 (22/10/2019)
    HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 10.HK1.19-20 (22/10/2019)
    Open the calendar popup.
     
    Bản quyền Trường THPT Lê Quý Đôn
    Địa chỉ: 152 Trần Dư, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam    Điện thoại: 0235.3851248
    Website: thpt-lequydon.edu.vn
    Đơn vị phát triển: Trung tâm CNTT - Truyền thông Quảng Nam (QTI)