03 Tháng Bảy 2022
   VỀ ISCHOOLNET    Login  
Tin tức
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP KHỐI 10 CỦA TỔ SỬ
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 CD10.21-22
Cập nhật bởi: sdcd_pttp - Vào ngày: 04/03/2022 7:44:18 CH - Số lượt xem: 140
Ôn tập giữa k2- Môn GDCD lớp 10- 2021-2022
I. Trắc nghiệm:
Câu 1. "Xã hội chỉ… khi các quy tắc, chuẩn mực đạo đức trong xã hội đó luôn được tôn trong, củng cố và phát triển."
A. phát triển bền vững B. hội nhập nhanh chóng
C. nhanh chóng phát triển D. phát triển thuận lợi
Câu 2. "Trạng thái cắn rứt lương tâm giúp cá nhân
A. suy xét hành vi của mình. B. điều chỉnh hành vi của mình.
C. nhắc nhở mình. D. điều chỉnh suy nghĩ của mình.
Câu 3. Câu tục ngữ nào sau đây nói về danh dự?
A. Tốt danh hơn lành áo. B. Trong ấm ngoài êm.
C. Hạnh phúc dễ tìm nhưng khó giữ. D. Ngọc nát còn hơn ngói lành.
Câu 4. Xây dựng củng cố và phát triển nền đạo đức ở nước ta hiện nay có ý nghĩa to lớn không chỉ trong chiến lược xây dựng và phát triển con người Việt nam hiện đại,mà còn góp phần xây dựng, phát triển
A. xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
B. sự nghiệp giáo dục thế hệ trẻ Việt Nam.
C. nền văn hoá tiên tiến , đậm đà bản sắc dân tộc.
D. nền dân chủ XHCN Việt Nam.
Câu 5. Toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được, hay nói cách khác là giá trị làm người của mỗi con người, được gọi là
A. Danh dự. B. Tự trọng. C. Nhân phẩm. D. Lương tâm.
Câu 6. Vợ chồng bình đẳng với nhau, nghĩa là
A. Bình đẳng theo pháp luật. B. Làm việc và hưởng thụ như nhau.
C. Có nghĩa vụ, quyền lợi, quyền hạn ngang nhau trong mọi mặt của đời sống gia đình.
D. Có nghĩa vụ giống nhau trong mọi mặt của đời sống gia đình.
Câu 7. Tình yêu chân chính giúp con người
A. có động lực ,yêu đời hơn. B. thành đạt,trưởng thành hơn.
C. vui vẻ, sống lâu hơn. D. trưởng thành, hoàn thiện hơn.
Câu 8. Biểu hiện của tình yêu chân chính
A. Gắn bó với nhau. B. Phù hợp với quan niệm đạo đức tiến bộ.
C. Quan tâm sâu sắc, không vụ lợi. D. Chung thủy, thương yêu nhau.
Câu 9. Nền đạo đức của nước ta hiện nay kế thừa những giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc,vừa kết hợp và phát huy
A. những đóng góp của mọi người cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
B. những năng lực của mọi người trong xã hội.
C. những tinh hoa văn hoá nhân loại. D. những chuẩn mực XHCN.

Câu 10. Các nền đạo đức xã hội trước đây luôn bị chi phối bởi
A. quan điểm và lợi ích của tầng lớp trí thức.
B. quan điểm đại đa số quần chúng.
C. quan điểm và lợi ích của nhân dân lao động.
D. quan điểm và lợi ích của giai cấp thống trị.
Câu 11. Sự điều chỉnh hành vi con người của pháp luật mang tính
A. nghiêm minh. B. tự do. C. tự giác. D. bắt buộc.
Câu 12. Tự điều chỉnh hành vi đạo đức của cá nhân không phải là việc tuỳ ý mà luôn phải tuân theo một hệ thống
A. các quy tắc, chuẩn mực xác định. B. các nề nếp, thói quen xác định.
C. các quy ước, thoả thuận đã có.
D. các quy định mang tính bắt buộc của nhà nước.
Câu 13. "Xã hội không can thiệp đến tình yêu cá nhân nhưng có… hướng dẫn mọi người có quan niệm đúng đắn về tình yêu, đặc biệt là ở những người mới bước sang tuổi thanh niên."
A. trách nhiệm. B. nhiệm vụ. C. nghĩa vụ. D. bổn phận.
Câu 14. Trong đời sống tình cảm của cá nhân, tình yêu giữ một vị trí
A. quan trọng. B. khó tả. C. đặc biệt. D. khó quên.
Câu 15. Lương tâm tồn tại ở hai trạng thái
A. Hứng khởi vui mừng và buồn phiền, bực tức.
B. Trong sáng vô tư và thương cảm, ái ngại.
C. Trong sáng thanh thản và hạnh phúc.
D. Trong sáng thanh thản và dằn vặt, cắn rứt.
Câu 16. Năng lực tự đánh giá và điều chỉnh hành vi đạo đức của bản thân trong mối quan hệ với người khác và xã hội được gọi là
A. nhân phẩm. B. lương tâm. C. đạo đức. D. danh dự.
Câu 17. Điều nên tránh trong tình yêu nam nữ thanh niên
A. Yêu quá sớm. B. Yêu sét đánh.
C. Yêu chớp nhoáng. D. Yêu gấp, sống vội.
Câu 18. Những câu tục ngữ nào sau đây không phải là nhân phẩm?
A. Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ. B. Đói cho sạch, rách cho thơm.
C. Giấy rách phải giữ lấy lề. D. Đói miếng hơn tiếng đời.
Câu 19. Điểm khác nhau cơ bản giữa tình bạn với tình yêu là gì?
A. Chân thành, tin cậy và tôn trọng nhau.
B. Quan tâm sâu sắc tới nhau, không vụ lợi.
C. Vị tha và thông cảm cho nhau.
D. Cuốn hút, quyến luyến và gắn bó giữa hai người.
Câu 20. Gia đình Việt Nam hiện nay chịu ảnh hưởng của nhân tố nào sau đây?
A. Pháp luật. B. Đạo đức.
C. Đạo đức,pháp luật và phong tục tập quán.
D. Phong tục, tập quán.
Câu 21. Nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay là
A. Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng và vợ chồng bình đẳng.
B. Hôn nhân phải đúng lễ nghi, đúng pháp luật giữa một nam và một nữ.
C. Hôn nhân đúng pháp luật. D. Hôn nhân giữa một nam và một nữ.
Câu 22. Các quy tắc, chuẩn mực đạo đức luôn biến đổi theo
A. sự vận động và phát triển của xã hội . B. đời sống của con người.
C. sự phát triển của xã hội. D. sự vận động của xã hội.
Câu 23. Nơi đăng ký kết hôn là
A. Toà án nhân dân quận, huyện nơi hai người yêu nhau sinh sống.
B. Uỷ ban nhân dân quận, huyện nơi hai người yêu nhau sinh sống.
C. Uỷ ban nhân dân xã, phường, nơi hai người yêu nhau sinh sống.
D. Khu phố ,thôn ấp nơi hai người yêu nhau sinh sống.
Câu 24. Tình yêu chân chính là tình cảm
A. Trong sáng, lành mạnh. B. Chết trong lòng một ít.
C. Do cha mẹ quyết định. D. Cho đi mà không cần nhận lại.
Câu 25. Em có suy nghĩ gì về câu: " Tiên học lễ hậu học văn"?
A. Phải học giỏi mới tính đến chuyện lễ nghĩa.
B. Không cần thiết cho cuộc sống hiện nay.
C. Phải học lễ nghĩa còn văn hóa không quan trọng.
D. Trước tiên phải học lễ nghĩa sau đó mới học văn hóa.
Câu 26. "Đạo đức là…của hạnh phúc gia đình, tạo ra sự ổn định và phát triển vững chắc của gia đình"
A. nền tảng. B. cơ sở. C. nội dung. D. điều kiện.
Câu 27. Luật Hôn nhân và gia đình nước ta qui định độ tuổi kết hôn của nam và nữ là
A. Nam, nữ từ 20 tuổi trở lên.
B. Nữ từ 20 tuổi trở lên ,nam từ 22 tuổi trở lên.
C. Nam nữ từ 18 tuổi trở lên.
D. Nữ từ 18 tuổi trở lên ,nam từ 20 tuổi trở lên.
Câu 28. Tình yêu được bắt nguồn và chi phối bởi
A. sở thích cá nhân.
B. quan niệm sống của những người yêu nhau.
C. hai người yêu nhau. D. xã hội.
Câu 29. "Đạo đức là hệ thống…mà nhờ đó con người tự điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng của xã hội."
A. các hành vi, việc làm mẫu mực. B. các quan niệm, quam điểm xã hội.
C. các quy tắc, của sự tiến bộ. D. các quy tắc, chuẩn mực xã hội.
Câu 30. Nguyên tắc cơ bản của gia đình mới hiện nay là
A. Bình đẳng trong quan hệ kinh tế. B. Bình đẳng trong quan hệ tài sản.
C. Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng. D. Bình đẳng trong quan hệ nhân thân.
Đáp án
01. A; 02. B; 03. A; 04. C; 05. C; 06. C; 07. D; 08. C; 09. C; 10. D; 11. C; 12. A; 13. A; 14. C; 15. D;
16. B; 17. A; 18. A; 19. D; 20. C; 21. A; 22. C; 23. C; 24. A; 25. D; 26. A; 27. D; 28. D; 29. D; 30. C;

Câu 1. Vai trò nào dưới đây của đạo đức liên quan trực tiếp đến sự phát triển của cá nhân?
A. Giúp con người hoàn thành nhiệm vụ được giao
B. Góp phần hoàn thiện nhân cách con người
C. Giúp mọi người vượt qua khó khăn
D. Góp phần vào cuộc sống tốt đẹp của con người
Câu 2. Lương tâm là năng lực…… hành vi đạo đức của bản thân trong mố quan hệ với người khác và xã hội.
A. tự theo dõi và uốn nắn. B. tự phát hiện và đánh giá.
C. tự đánh giá và điều chỉnh. D. tự nhắc nhở và phê phán.
Câu 3. Người có nhân phẩm thường có những nhu cầu vật chất và tinh thần
A. đơn giản. B. phong phú. C. lành mạnh. D. rất lớn.
Câu 4. Việc làm nào dưới đây không cần tránh trong quan hệ tình yêu?
A. " Đứng núi này trông núi nọ". B. Có sự quan tâm, chăm sóc nhau.
C. Yêu một lúc nhiều người. D. Tình yêu sét đánh.
Câu 5. Câu tục ngữ nào sau đây nói về danh dự?
A. Chết vinh còn hơn sống nhục. B. Khôn ăn cái, dại ăn nước.
C. Già néo đứt dây. D. Chín quá hóa nẫu.
Câu 6. B thường hay tung tin nói xấu bạn bè trên Facebook. Nếu là bạn cùng lớp, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với chuẩn mực đạo đức?
A. Rủ các bạn khác nói xấu lại B trên Facebook.
B. Báo cho cô giáo chủ nhiệm biết để giải quyết.
C. Không phải việc của mình nên lờ đi.
D. Lôi kéo các bạn bị nói xấu đánh B.
Câu 7. Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Trung thực, chân thành từ hai phía.
B. Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau.
C. Quan tâm, chăm sóc cho nhau. D. Ghen tuông, giận hờn vô cớ.
Câu 8. Người có nhân phẩm sẽ được xã hội
A. Thờ ơ B. Dò xét C. Kính trọng D. Coi thường


Câu 9. Tình nghĩa gắn bó giữa vợ chồng, anh em được nhắc tới trong câu chuyện nào sau đây ?
A. Sự tích tràu cau. B. Mai An Tiêm.
C. Lạc long Quân và Âu Cơ. D. Trọng Thủy, Mị Châu.
Câu 10. Xã hội chỉ có thể phát triển lành mạnh trên cơ sở bảo đảm được những nhu cầu và lợi ích của
A. cộng đồng. B. Nhà nước.
C. mỗi gia đình D. mỗi cá nhân.
Câu 11. Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức mang tính
A. Tự nguyện. B. Bắt buộc.
C. Áp đặt. D. Cưỡng chế.
Câu 12. Trong lớp em có hai bạn yêu nhau nên sa sút việc học hành. Trong trường hợp này hai bạn đã vi phạm điều cần tránh nào trong tình yêu?
A. không nên yêu vì vụ lợi.
B. Không nên yêu nhiều người cùng một lúc.
C. không nên quan hệ tình dục trước hôn nhân.
D. Không nên yêu sớm.
Câu 13. Độ tuổi quy định kết hôn đối với nam ở nước ta là từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?
A. 21 tuổi. B. 18 tuổi . C. 20 tuổi D. 19 tuổi .
Câu 14. Quan niệm nào dưới đây phù hợp với chế độ hôn nhân hiện tại của nước ta?
A. Trai năm thê bảy thiếp. B. Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.
C. Tình chông nghĩa vợ thảo ngay trọn đời. D. Môn đăng hộ đối.
Câu 15. Nhà trường vận động học sinh góp tiền ủng hộ đồng bào lũ lụt. Em đồng ý với ý kiến nào dưới đây?
A. Đóng góp để mang lại thành tích cho nhà trường
B. Tùy vào sở thích của mỗi học sinh mà đóng góp ít hay nhiều
C. Học sinh không làm ra tiền nên không đóng góp
D. Tùy vào điều kiện của mỗi học sinh để đóng góp
Câu 16. "Người có tài mà không có đức là vô dụng, người có đức mà không có tài thì làm việc gì cũng khó". Câu nói này Bác Hồ muốn nhấn mạnh đến vai trò của
A. Tài năng và đạo đức. B. Tình cảm và đạo đức.
C. Tài năng và sở thích. D. Thói quen và trí tuệ.
Câu 17. Hiện tượng một số bạn gái yêu người giàu có nhằm được thảo mãn các nhu cầu của giới trẻ. theo em đó là hiện tượng cần tránh nào trong tình yêu?
A. không nên yêu vì vụ lợi. B. Không nên yêu sớm.
C. không nên quan hệ tình dục trước hôn nhân.
D. Không nên yêu nhiều người cùng một lúc.

Câu 18. Việc làm nào dưới đây biểu hiện sự thiếu trách nhiệm của thanh niên?
A. Nỗ lực học tập và rèn luyện toàn diện.
B. Sống, học tập và làm việc luôn nghĩ đến bổn phận.
C. Tích cực tham gia các hoạt động tập thể, vui chơi.
D. Tích cực học tập chỉ vì bản thân.
Câu 19. Cộng đồng người cùng chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ hôn nhân và huyết thống là
A. Gia đình. B. Dòng họ. C. Làng xã. D. Khu dân cư.
Câu 20. Hưởng ứng Ngày Môi trường Thế giới, lớp 10C có rất nhiều bạn tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường, nhưng còn một số bạn không muốn tham gia. Nếu là một thành viên của lớp 10C, em chọn cách ứng xử nào dưới đây?
A. Khuyên các không nên nên tham gia.
B. Chế giễu những bạn tham gia.
C. Không tham gia vì sợ ảnh hưởng đến việc học.
D. Tích cực tham gia và vận động các bạn cùng tham gia.
Câu 21. Khi biết giữ gìn danh dự của mình, các cá nhân có được….để làm điều tốt và không làm điều xấu.
A. một ý chí mạnh mẽ. B. một năng lực tiềm tàng.
C. một vũ khí sắc bén. D. một sức mạnh tinh thần.
Câu 22. Trong lớp, G thường hay nói xấu thầy cô giáo. Nếu là bạn cùng lớp, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với chuẩn mực đạo đức để giúp bạn?
A. Nói xấu bạn với cả lớp. B. Đồng tình với việc làm của G.
C. Khuyên bạn không nên làm như vậy.
D. Lờ đi vì không liên quan đến mình.
Câu 23. Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ dựa trên cơ sở nào dưới đây?
A. Cơ sở vật chất. B. Văn hóa gia đình.
C. Nền tảng gia đình. D. Tình yêu chân chính.
Câu 24. Câu nào dưới đây thể hiện sự biết ơn của con cái đối với cha mẹ?
A. Con hơn cha là nhà có phúc. B. Cha mẹ sinh con Trời sinh tính.
C. Công cha, nghĩa mẹ, ơn thầy. D. Con dại cái mang.
Câu 25. Quan niệm nào dưới đây đúng khi nói về người có đạo đức?
A. Tự giác giúp đỡ người gặp nạn. B. Tự ý lấy đồ của người khác.
C. Chen lấn khi xếp hàng. D. Chờ ơ với người bị nạn.
Câu 26. Quan hệ vợ chồng được hình thành trên cơ sở tình yêu và được
A. Gia đình bảo đảm. B. Gia đình đồng ý.
C. Bạn bè hai bên thừa nhận. D. Pháp luật bảo vệ.
Câu 27. Khi mỗi cá nhân ý thức được trách nhiệm của bản thân trước cộng đồng xã hội thì những trách nhiệm này được gọi là
A. nhiệm vụ. B. bổn phận. C. trọng trách . D. nghĩa vụ.
Câu 28. Sự điều chỉnh hành vi con người của đạo đức mang tính:
A. tự nguyện. B. bắt buộc.
C. tính cưỡng chế. D. tự hoàn thiện.
Câu 29. Thấy N chép bài kiểm tra của bạn, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hớp với chuẩn mực đạo đức?
A. Viết lên mạng xã hội phê phán hành vi của bạn.
B. Nhắc nhở bạn không nên chép bài người khác.
C. Im lặng để bạn chép bài. D. Báo giáo viên bộ môn.
Câu 30. Tâm trạng vui vẻ của bạn A khi bài kiểm tra được điểm cao gọi là
A. Nhân phẩm, danh dự. B. Hạnh phúc.
C. Nghĩa vụ. D. Lương tâm.
Câu 31. Trong tình bạn khác giới, cần chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp?
A. Lấp lửng trong cách ứng xử. B. Quan tâm và chăm sóc.
C. Thân mật và gần gũi. D. Cư xử lịch thiệp, đàng hoàng.
Câu 32. Danh dự là
A. năng lực đã được khẳng định và thừa nhận.
B. uy tín đã được xác nhận và suy tôn.
C. nhân phẩm đã được đánh giá và công nhận.
D. đức tính đã được tôn trọng và đề cao.
Câu 33. Hiện nay, một số hộ nông dân sử dụng chất cấm trong chăn nuôi. Em đồng tình với ý kiến nào sau đây cho phù hợp với quan niệm đạo đức?
A. người dân mua được thực phẩm rẻ hơn.
B. đi ngược lại với mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.
C. người nông dân tăng năng suất lao động.
D. người nông dân rút ngắn thờii gian chăn nuôi.
Câu 34. Trong chế độ phong kiến, hôn nhân thường dựa trên
A. Tình bạn lâu năm. B. Tình yêu chân chính.
C. Lợi ích xã hội. D. Lợi ích kinh tế.
Câu 35. Vào giờ sinh hoạt lớp, cô giáo nói: " Sáng chủ nhật, lớp ta cử 20 bạn tham gia làm trại". Cô giaó lấy tinh thần xung phong của các bạn trong lớp, nhưng chỉ có lác đác một số bạn giơ tay. Nếu là học sinh trong lớp, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây?
A. Tìm sẵn lí do để từ chối khi cô giáo chỉ định.
B. Chỉ tham gia khi cô giáo chỉ định. C. Lờ đi, coi như không biết.
D. Xung phong tham gia và vận động các bạn tham gia.
Câu 36. Sự rung cảm, quyến luyến sâu sắc giữ hai người khác giới, ở họ có sự hòa quyện nhiều mặt làm cho họ có nhu cầu gần gũi gắn bó với nhau gọi là
A. Tình yêu. B. Tình đồng đội.
C. Tình bạn. D. Tình đồng hương.
Câu 37. Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?
A. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.
B. Có sự chân thanh, tin cậy từ hai phía.
C. Quan tâm sâu sắc không vụ lợi.
D. Có tình cảm chân thực, quyến luyến.
Câu 38. Người chồng cho rằng mình là người trụ cột trong gia đình nên có quyền quyết định mọi việc . Theo em người chồng đã vi phạm nguyên tắc nào của chế độ hôn nhân và gia đình ở nước ta hiện nay?
A. Vợ chồng chung thủy, tôn trọng lẫn nhau.
B. Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ.
C. Vợ chồng tôn trọng, yêu thương nhau.
D. Một vợ, một chồng, vợ chồng bình đẳng.
Câu 39. Sự điều chỉnh hành vi con người của pháp luật mang tính
A. tự giác. B. nghiêm minh.
C. bắt buộc. D. vừa tự giác, vừa bắt buộc.
Câu 40. Biểu hiện nào dưới đây phù hợp với yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay?
A. Trung thành với lãnh đạo. B. Tôn trọng pháp luật.
C. Giữ gìn bất cứ truyền thống nào D. Trung thành với mọi chế độ.
Đáp án
01. B; 02. C; 03. C; 04. B; 05. A; 06. B; 07. D; 08. C; 09. A; 10. D; 11. A; 12. D; 13. C; 14. C; 15. D; 16. A; 17. A; 18. D; 19. A; 20. D; 21. D; 22. C; 23. D; 24. C;25. A; 26. D; 27. D; 28. D; 29. B; 30. B; 31. D; 32. C; 33. B; 34. C; 35. D; 36. A; 37. A; 38. D; 39. B; 40. B;
Câu 1. Đối với cá nhân, đạo đức có vai trò
A. đảm bảo nhu cầu tinh thần. B. đảm bảo nhu cầu vật chất.
C. tạo điều kiện để phát triển toàn diện. D. góp phần hoàn thiện nhân cách.
Câu 6. Quy tắc nào sau đây không phải là chuẩn mực đạo đức?
A. Nhường nhịn. B. Trung thực. C. Chan hòa. D. Đóng nộp.
Câu 7. Xây dựng củng cố và phát triển nền đạo đức ở nước ta hiện nay có ý nghĩa to lớn không chỉ trong chiến lược xây dựng và phát triển con người Việt nam hiện đại,mà còn góp phần xây dựng, phát triển nền văn hoá tiên tiến ,
A. xã hội công bằng, dân chủ, văn minh. B. đậm đà bản sắc dân tộc.
C. sự nghiệp giáo dục thế hệ trẻ Việt Nam. D. nền dân chủ XHCN Việt Nam.
Câu 8. Truyền thống đạo đức nào sau đây được nhà nước và nhân dân ta kế thừa và phát triển trong thời đại ngày nay?
A. Tôn sư trọng đạo. B. Trung quân.
C. Tam tòng. D. Trọng nam, khinh nữ.
Câu 9. Xây dựng một xã hội dân chủ, công bằng,văn minh, mọi người có cuộc sống tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện là mục tiêu cao cả của xã hội nào?
A. Chiếm hữu Nô lệ. B. Xã hội Phong kiến.
C. Mọi xã hội. D. Chủ nghĩa xã hội.
Câu 10. Xây dựng một xã hội mà trong đó tất cả mọi người được sống tự do và hạnh phúc là khát vọng
A. của một số người giàu có. B. của tất cả mọi người.
C. của nhân dân lao động. D. của từng thời đại.
Câu 11. Các quy tắc, chuẩn mực đạo đức luôn biến đổi theo
A. sự vận động của xã hội. B. sự vận động và phát triển của xã hội.
C. sự phát triển của xã hội. D. đời sống của con người.
Câu 13. Tự điều chỉnh hành vi đạo đức của cá nhân không phải là việc tuỳ ý mà luôn phải tuân theo một hệ thốngcác quy tắc,
A. các quy ước, thoả thuận đã có. B. chuẩn mực xác định.
C. các nề nếp, thói quen xác định. D. các quy định mang tính bắt buộc.
Câu 14. "Xã hội chỉ… khi các quy tắc, chuẩn mực đạo đức trong xã hội đó luôn được tôn trọng, củng cố và phát triển."
A. phát triển thuận lợi. B. nhanh chóng phát triển.
C. phát triển bền vững. D. hội nhập nhanh chóng.
Câu 16. Người biết tự điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích chung của xã hội, của người khác là
A. biết tự giác. B. biết điều. C. có lòng tự trọng. D. có đạo đức.
Câu 17. Sự điều chỉnh hành vi con người của đạo đức mang tính
A. tự hoàn thiện. B. tự giác.
C. bắt buộc. D. tự thân vận động.
Câu 18. Em có suy nghĩ gì về câu: " Tiên học lễ hậu học văn"?
A. Trước tiên phải học lễ nghĩa sau đó mới học văn hóa.
B. Không cần thiết cho cuộc sống hiện nay.
C. Phải học giỏi mới tính đến chuyện lễ nghĩa.
D. Phải học lễ nghĩa còn văn hóa không quan trọng.
Câu 19. Hệ thống các quy tắc, chuẩn mực xã hội mà nhờ đó con người tự giác điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp với lợi ích của cộng đồng, của xã hội là khái niệm nào sau đây?
A. Phong tục. B. Pháp luật. C. Đạo đức. D. Tập quán.
Câu 20. Nội dung nào sau đây không nói về vai trò của đạo đức đối với cá nhân?
A. Sống vì mình.
B. Có ý thức và năng lực sống thiện, sống có ích.
C. Giàu lòng vị tha, nhân ái. D. Góp phần hoàn thiện nhân cách.

Đáp án
01. D; 06. D; 07. B; 08. A; 09. D; 10. B;
11. B;; 13. B; 14. C;; 16. D; 17. B; 18. A; 19. C; 20. A;
II. Tự luận:
1. Nhân phẩm là gì? Vì sao người có nhân phẩm được xã hội đánh giá cao và được kính trọng?
2. Lương tâm là gì?Vì sao người có lương tâm được xã hội đánh giá cao?
3. Làm thế nào để trở thành người có lương tâm trong sáng?
4. Đạo đức là gì? đạo đức có vai trò như thế nào đối với sự phát triển của cá nhân, gia đình và xã hội?
Chúc các em ôn thi tốt !
……. Hết…….


[Trở về]
Ý KIẾN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT
Tên của bạn
Email  
Ý kiến
Gửi đi   Hủy bỏ
Các tin khác
ĐỀ& Đ/AN KT GIUA KI 1- ĐỊA 10-21-22 (26/11/2021)
DE KT GIUA KI 1-LS 10 (18/11/2021)
MA TRẬN KT GIUA KI 1-ĐỊA 11-21-22 (27/10/2021)
MA TRẬN KT GIUA KI 1-ĐỊA 10-21-22 (27/10/2021)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KỲ 1 CD10.21-22 (18/10/2021)
HUONG DAN ON TAP KT CUOI KI II-LS 10-20-21 (19/04/2021)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP THI LÊN LỚP MÔN LỊCH SỬ LỚP 10. NĂM HỌC 19-20 (23/07/2020)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TIẾT ĐỊA LÍ LỚP 10.HK2.19-20 (27/05/2020)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN LỊCH SỬ LỚP 10.HK2.19-20 (24/05/2020)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GDCD LỚP 10.HK2.19-20 (21/05/2020)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ LỚP 10.HK2.19-20 (14/05/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC ĐỊA LÝ 10 HK2 2019-2020 (13/04/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 10 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 10 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 10 (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA 10- BÀI 33 (23/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 10.BAI 10 (TT) (18/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 10- BÀI 21 (18/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 10- BÀI 20 (18/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 10-BÀI 19 (18/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 10-BÀI 18 (18/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 10 (10/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 10 BÀI 32(tt) (09/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 10 BÀI 32 (09/02/2020)
Hướng dẫn HS tự học- LỊCH SỬ 10- BÀI 15,16 THỜI BẮC THUỘC VÀ CÁC CUỘC ĐẤU TRANH GIÀNH ĐỘC LẬP. (09/02/2020)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TIẾT LỊCH SỬ LỚP 10.HK1.19-20 (07/12/2019)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TIẾT GDCD LỚP 10.HK1.19-20 (30/11/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 10.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 10.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 10.HK1.19-20 (22/10/2019)
Open the calendar popup.
 
Bản quyền Trường THPT Lê Quý Đôn
Địa chỉ: 152 Trần Dư, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam    Điện thoại: 0235.3851248
Website: thpt-lequydon.edu.vn
Đơn vị phát triển: Trung tâm CNTT - Truyền thông Quảng Nam (QTI)