01 Tháng Tư 2020
   VỀ ISCHOOLNET    Login  
Tin tức
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP KHỐI 11 CỦA TỔ SỬ
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KT1T MÔN ĐỊA 11-HK2-2018-2019
Cập nhật bởi: sdcd_nthl - Vào ngày: 18/04/2019 10:20:03 CH - Số lượt xem: 512
    SỞ GD& ĐT QUẢNG NAM                         ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2  NĂM HỌC 2018- 2019
TRƯỜNG THPT  LÊ QUÝ ĐÔN                       Môn: Địa lí 11 .Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: …………………………………   Lớp: ……..
I.                   PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5điểm):  
 
Câu 1. Ngành công nghiệp mũi nhọn, hàng năm đem lại nguồn ngoại tệ lớn cho Liên Bang Nga là
A.công nghiệp khai thác quặng kim loại            B.công nghiệp khai thác dầu khí
C.công nghiệp luyện kim                                    D.công nghiệp khai thác gỗ và chế biến lâm sản
Câu 2. Vì sao ngành đánh bắt hải sản lại có vai trò quan trọng trong nền kinh tế Nhật Bản?
A. Có vị trí địa lí thuận lợi, các mặt đều tiếp giáp với biển. B.điều kiện tự nhiên chủ yếu địa hình là đồi núi
C. Có khí hậu ôn đới lạnh                                                     D.Người dân cần cù chịu khó
Câu 3. Ngành công nghiệp được coi là ‘ngành mũi nhọn ’của nền công nghiệp Nhật Bản là
A.công nghiệp chế tạo máy                                        B.công nghiệp sản xuất điện tử
C.công nghiệp xây dựng và công trình công cộng     D.công nghiệp dệt, vải sợi các loại
Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự phát triển của nền kinh tế Liên Bang Nga từ sau năm 2000 là do
A.nước Nga xây dựng nền kinh tế thị trường                                                                                                    B.có những quyết sách năng động, tích cực của chính phủ                                                                                  C.mở rộng ngoại giao, coi trọng sự hợp tác với các nước châu Á                                                                                     D.tình hình chính trị, xã hội ổn định                                                                                                                                     Câu 5. Nền tảng cho những sự phát triển kinh tế Nhật Bản là                                                                                                                 A. lao động cần cù, tính kỉ luật và tinh thần trách nhiệm cao, coi trọng giáo dục                                                                                                    B. nghèo tài nguyên          C. nước đông dân.            D. nước có dân số già
Câu 6. Sự nghèo nàn về tài nguyên và khắc nghiệt của thiên nhiên đã
A. hạn chế sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.
B. kích thích ý chí vượt khó của người Nhật Bản.
C. định hướng cho những chính sách phát triển kinh tế của Nhật Bản.
D. khai thác triệt để nguồn tài nguyên để phát triển kinh tế.
Câu 7. Tại sao thời kì 1973 – 1990 mức tăng trưởng kinh tế Nhật Bản thấp ?
A. Do khủng hoảng năng lượng toàn cầu                   B. Do Nghèo tài nguyên
C. Do ảnh hưởng chiến tranh                                      D. Do nước có dân số già
Câu 8: Cho bảng số liệu sau:       
                      Số dân của Trung Quốc và Việt Nam Giai đoạn 2000-2014. Đơn vị: Tỉ người
              Năm
2000
2005
2010
2014
Trung quốc
1
1,1
1,2
1,4
Thế giới
6
6,2
6,5
7,0
 Để so sánh dân số Trung Quốc và Thế giới vẽ biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a. Biểu đồ cột ghép.       b. Biểu đồ tròn.            c. Biểu đồ cột chồng                                  d. Biểu miền.
Câu 9.Năm 2004 các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc đứng đầu trên thế giới có
A.than, điện, thép          B.than, thép, xi măng C.than, dầu khí, thép         D.than, ô tô, thép
Câu 10. Cho bảng số liệu  GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI (Đơn vị: tỉ USD)
Năm
1985
1995
2004
Trung Quốc
239,0
697,6
1649,3
Thế giới
12360,0
29357,4
40887,8
             Theo em nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
a. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc tăng nhanh, tăng đều qua các năm.
b. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới ngày càng tăng.                                    
c. Trung Quốc ngày càng có vị trí quan trọng trong nền kinh tế thế giới.
d. Tỉ trọng GDP của Trung Quốc năm 2004 cao nhất so với 2 năm trước.
Câu 11: Cho bảng số liệu GDP CỦA TRUNG QUỐC VÀ THẾ GIỚI (Đơn vị: tỉ USD)
Năm
1985
1995
2004
Trung Quốc
239,0
697,6
1649,3
Thế giới
12360,0
29357,4
40887,8
Để thể hiện cơ cấu GDP của Trung Quốc so với thế giới vẽ biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
     a. Biểu đồ tròn.       b. Biểu đồ miền.          c. Biểu đồ cột.             d. Biểu đồ cột chồng.
Câu 12: Vấn đề nổi bật về dân số Trung Quốc hiện nay là
 A.tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao                       B. mất cân bằng giới tính
 C. mật độ dân số quá cao                                       D. già hóa dân số
Câu 13. Nhật Bản là đất nước quần đảo, gồm 4 đảo lớn kể theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:
A. Hô – cai – đô, Hôn – su, Xi – cô – cư, Kiu – xiu   B. Hô – cai – đô, Xi – cô – cư, Kiu – xiu, Hôn – su
C. Hô – cai – đô, Hôn – su, Kiu – xiu, Xi – cô – cư   D .Hôn – su, Xi – cô – cư, Kiu – xiu, Hô – cai – đô
Câu14. Một vấn đề dân số đáng quan tâm nhất hiện nay ở Nhật Bản là
A. tốc độ gia tăng dân số hằng năm thấp.               B. thanh niên Nhật Bản kết hôn muộn.
C. phụ nữ Nhật Bản ít tham gia lao động.               D. ng
ười già chiếm tỷ lệ quá lớn và đang gia tăng.
Câu 15. Cho bảng số liệu về kinh tế của Liên Bang Nga. Đơn vị : tỉ USD
Năm
1997
2000
2003
2004
2005
Xuất khẩu
88
105,6
135,9
183,5
245
Nhập khẩu
70
49
83,7
105,9
125
Nhận xét nào không đúng với bảng số liệu trên?
A.Giá trị xuất khẩu tăng liên tục                     B.Giá trị nhập khẩu tăng nhưng có sự biến động                                       C.Liên Bang Nga là nước xuất siêu                 C.Liên Bang Nga là nước nhập siêu
Câu16. Nguyên nhân chính làm cho Nhật Bản cónhiều động đất do
A. có nhiều đảo, quần đảo, biển bao quanh                       B. nằm trong vùng tiếp giáp của các mảng kiến tạo
C. hoạt động khai thác khoáng sản làm bất ổn vỏ trái đất D. nhiều thành phố lớn và các công trình lấn biển
Câu17. Chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của nhật Bản đó là ngành:
a. công nghiệp chế tạo                                           b.công nghiệp sản xuất điện tử
c.công nghiệp xây dựng và công trình công cộng d.công nghiệp dệt, vải, các loại sơi.
Câu 18: Sản phẩm công nghiệp Nhật Bản chiếm khoảng 60% sản lượng của thế giới và xuất khẩu 50% sản lượng làm ra là
A. tàu biển                         B. ô tô                 C. xe gắn máy                   D. sản phẩm tin học
Câu 19: Cho bảng số liệu sau:CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC( Đơn vị %)
Năm
1985
1995
2004
2010
Xuất khẩu
39,3
53,5
51,4
52,0
Nhập khẩu
60,7
46,5
48,6
48,0
Để thể hiện tỉ lệ xuất, nhập khẩu của Trung Quốc vẽ biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
     a. Biểu đồ cột.                    b. Biểu đồ miền.          c. Biểu đồ tròn.           d. Biểu đồ cột chồng.
Câu 20: Cho bảng số liệu:  SẢN LƯỢNG CÁ KHAI THÁC (đơn vị : nghìn tấn)
Năm
 1985
1990
 1995
2000
 2001
 2003
 2012
    Sản lượng
11411,4
10356,4
6788,0
4988,2
4712,8
4596,2
3666,0
Nhận xét đúng về sản lượng cá khai thác của Nhật Bản trong thời kì 1985-2012 là
A. sản lượng cá khai thác liên tục giảm và giảm mạnh B. sản lượng cá khai thác giảm và biến động
C. sản lượng cá khai thác tăng nhưng tăng chậm          D. sản lượng cá khai thác tăng và có biến động
 
   
II. PHẦN TỰ LUẬN( 5điểm):
Câu 1(3 điểm). Trình bày chiến lược phát triển, thành tựu và phân bố của ngành công nghiệp của Trung Quốc. Vì sao ngành công nghiệp của Trung Quốc tập trung phát triển chủ yếu ở Miền Đông?
Câu 2(2 điểm).
Cho bảng số liệu: Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1999-2012.Đơn vị: tỉ USD
Năm
1999
2005
2009
2012
Xuất khẩu
405
443
457
564
Nhập khẩu
335
341
375
450
 
a. Tính tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm trên.( Trình bày cách tính )
b. Biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ phát triển xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm trên là biểu đồ gi? Vì sao?
c.Nhận xét cơ cấu xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm trên.
                                                                         ----------------- Hết ------------------------------------

    SỞ GD& ĐT QUẢNG NAM   ĐÁP ÁN  KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2018- 2019
TRƯỜNG THPT  LÊ QUÝ ĐÔN     Môn: Địa lí 11 .Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
 
 
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM( 5 điểm): MÃ ĐỀ 197
 

CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
ĐÁP ÁN
B
A
B
B
A
B
A
A
B
A
A
B
A
D
D
B
A
C
B
A

 
II.PHẦN TỰ LUẬN( 5điểm):
 

Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1:
3.0 điểm
*Trình bày chiến lược phát triển, thành tựu và phân bố của ngành công nghiệp của Trung Quốc.
a. Chiến lược phát triển:
- Thực hiện nền kinh tế thị trường.
- Thực hiện chính sách mở cửa, tăng cường giao lưu, thu hút đầu tư nước ngoài.
- Hiện đại hóa trang thiết bị, đặc biệt chú ý các lĩnh vực công nghệ cao (công nghệ thông tin, công nghệ sinh học...).
b. Kết quả:
- Tốc độ tăng trưởng cao, nhiều sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về sản lượng.
- Nhiều ngành đạt đến đỉnh cao về công nghệ (đưa người lên vũ trụ).
c. Phân bố:
- Hoạt động công nghiệp chủ yếu tập trung ở phía Đông đất nước.
- Các trung tâm công nghiệp có qui mô rất lớn: Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Quảng Châu, Trùng Khánh.
- Từ cuối những năm 90, Trung Quốc chú ý phát triển công nghiệp vùng nội địa (miền Tây).
*.Vì sao ngành công nghiệp của Trung Quốc tập trung phát triển chủ yếu ở Miền Đông?
- Bởi vì:
+ Miền đông có địa hình đồng bằng rộng lớn thuận lợi cho việc xây dựng các TTCN
+ Tập trung khoảng sản nhiều
+ Tập trung đông dân cư, có CSVC tốt
+ Có thị trường tiêu thụ rộng lớn
 
 
0.75 điểm
 
 
 
 
0.5 điểm
 
 
 
0.75 điểm
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
Câu 2:
2.0 điểm
a. Tính tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm trên
- Trình bày cách tính / tính đúng mỗi năm được 0,25
b. Biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ phát triển xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm trên là biểu đồ đường đồ thị( vì có cụm từ tốc độ)
c.Nhận xét cơ cấu xuất nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm trên.
-         HS phải nói được 2 ý:   
+ Xuất khẩu có tốc độ giảm( dẫn chứng)
+ Nhập khẩu có tốc độ tăng( dẫn chứng)
 
1.0 điểm
 
 
0.5 điểm
 
0.5 điểm
 

 

[Trở về]
Ý KIẾN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT
Tên của bạn
Email  
Ý kiến
Gửi đi   Hủy bỏ
Các tin khác
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 11 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 11 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 11- BÀI 18- ÔN TẬP LỊCH SỬ TG HIỆN ĐẠI(1917-1945) (19/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 11. BAI 9 (19/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÝ LỚP 11 BÀI NHẬT-TRUNG QUỐC (19/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 (11/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 11 (10/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC LỊCH SỬ 11- BÀI 17- CHIÉN TRANH THẾ GIỚI II(1939-1945) (09/02/2020)
Hướng dẫn HS tự học - LỊCH SỬ 11- BÀI 16- ĐÔNG NAM Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾNTRANH (09/02/2020)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 11.HK1.19-20 (30/11/2019)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT LỊCH SỬ 11.HK1.19-20 (27/11/2019)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 11.HK1.19-20 (17/11/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 11.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 11.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 11.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KT1T MÔN ĐỊA 11-HK2-2018-2019 (18/04/2019)
HD ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD11.HK2.18-19 (20/03/2019)
ĐỀ-ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TI ẾT SỬ 11.HK1.2018-2019 (04/12/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SỬ 11-HK1-18-19 (04/11/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 11 HK1- NH2018-19 (30/10/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT HK1 MÔN ĐỊA LÝ 11-18-19. (17/10/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HK2 MÔN ĐỊA LÝ 11-17-18. (19/04/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT HK2- 17-18.LỊCH SỬ 11 (08/03/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KT1 TIẾT-HK2 MÔN ĐỊA LÝ 11-17-18 (07/03/2018)
Open the calendar popup.
 
Bản quyền Trường THPT Lê Quý Đôn
Địa chỉ: 152 Trần Dư, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam    Điện thoại: 0235.3851248
Website: thpt-lequydon.edu.vn
Đơn vị phát triển: Trung tâm CNTT - Truyền thông Quảng Nam (QTI)