01 Tháng Tư 2020
   VỀ ISCHOOLNET    Login  
Tin tức
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP KHỐI 11 CỦA TỔ SỬ
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 11
Cập nhật bởi: sdcd_vvb - Vào ngày: 10/02/2020 11:00:01 SA - Số lượt xem: 738

BÀI 8

 CHỦ NGHĨA XÃ HỘI (2 tiết)

A.KIẾN THỨC CƠ BẢN

1. Chủ nghĩa xã hội và những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam.

b. Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam.

- Là một xã hội: dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.

- Do nhân dân lao động làm chủ.

- Kinh tế phát triển cao, dựa trên LLSX hiện đại và QHSX phù hợp với trình độ phát triển của LLSX.

- Tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.

- Giải phóng khỏi áp bức bóc lột bất công, có cuộc sống ấm no tự do hạnh phúc, phát triển toàn diện.

- Bình đẳng, đoàn kết, tương trợ và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.

- Nhà nước pháp quyền, của dân, do dân, vì dân dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản.

- Quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân các nước trên thế giới.

=> Những đặc trưng trên thể hiện tính ưu việt của CNXH.

2. Quá độ lên CNXH ở nước ta

a. Tính tất yếu khách quan đi lên CNXH ở Việt Nam.

- Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, Đảng và Nhà nước ta lựa chọn con đường CNXH.

Vì:

+ Chỉ có đi lên CNXH đất nước ta mới thực sự có độc lập.

+ Đi lên CNXH xóa bỏ áp bức bóc lột.

+ Đi lên CNXH để có cuộc sống ấm no, hạnh phúc, mọi người có điều kiện phát triển toàn diện.

- Bỏ qua giai đoạn phát triển TBCN tiến thẳng lên CNXH.

+ Bỏ qua sự thống trị của chế độ TBCN.

+ Không bỏ qua: việc tiếp thu, kế thừa khoa học công nghệ, VH tiên tiến.

- Tính tất yếu khách quan đi lên CNXH ở nước ta.

+ Việc làm đúng đắn.

+ Phù hợp với điều kiện lịch sử.

+ Phù hợp với nguyện vọng của nhân dân.

+ Phù hợp với xu thế của thời đại.

B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP:

* Mục tiêu: Giúp học sinh củng cổ kiến thức

* Cách tiến hành:

 Chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập theo các cấp độ tư duy

Câu 1: Lịch sử và phát triển của xã hội loài người đã và đang trải qua mấy chế độ xã hội khác nhau?

A. Ba                            B. Bốn              C. Năm             D. Sáu

Câu 2: Xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng do ai làm chủ?

A. Nhân dân                  B. Quốc hội                  D. Công nhân    D. Nông dân

Câu 3: Sự thay đổi các chế độ xã hội từ thấp đến cao trong lịch sử phát triển của xã hội loài người có nguốn gốc sâu xa từ sự phát triển của lĩnh vực

A. Chính trị                    B. Kinh tế                      C. Văn hóa                    D. Khoa học

Câu 4: Hai giai đoạn phát triển của cộng sản chủ nghĩa khác nhau ở  yếu tố nào sau đây?

a. Sự phát triển của khoa học công nghệ.                     

b. Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c. Sự phát triển của trình độ dân trí.                              

d. Sự tăng lên của năng suất lao động.

Câu 5: Trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội nước ta cần phải làm gì?

a. Xóa bỏ ngay những yếu tố của xã hội cũ.                  

b. Giữ nguyên những yếu tố của xã hội cũ.       

c. Từng bước cải tạo các yếu tố của xã hội cũ. 

d. Để cho các yếu tố xã hội tự điều chỉnh.

Câu 6: Nguyên nhân nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội là do đâu?

a. Xuất phát từ ý định chủ quan của con người. 

b. Là một yếu tố khách quan.

c. Do tình hình thế giới tác động.                                  

d. Do mơ ước của toàn dân.

Câu 7: Yếu tố quyết định dẫn đến sự thay đổi của chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác là yếu tố nào sau đây?

a. Quan hệ sản xuất.                                          b. Công cụ lao động.

c. Phương thức sản xuất.                                              d. Lực lượng sản xuất.

Câu 8: Quá độ lên CNXH ở Việt Nam bỏ qua chế dộ TBCN được hiểu như thế nào?   

            a. Bỏ qua toàn bộ sự phát triển trong giai đọa phát triển TBCN.

            b. Bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất TBCN.

            c. Bỏ qua việc sử dụng thành quả khoa học kỉ thuật.                 

            d. Bỏ qua phương thức quản lí.

Câu 9: Nguyên tắc phân phối trong giai đoạn đầu  của xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

            a. Làm theo năng lực hưởng theo lao động.                          

            b. Làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu.

            c. Làm hết  mình hưởng hết nhu cầu.                                     

            d. Tùy theo khả năng để đáp ứng  nhu cầu.

Câu 10: Nguyên tắc phân phối trong giai đoạn sau  của xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

            a. Làm theo năng lực hưởng theo lao động.                          

            b. Làm theo năng lực hưởng theo nhu cầu.

            c. Làm hết  mình hưởng hết nhu cầu.                                     

            d. Tùy theo khả năng để đáp ứng  nhu cầu.

Câu 11. Một xã hội dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh là thể hiện nội dung nào sau đây của chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng?

A. Đặc trưng.    B. Tính chất.                  C. Nội dung.     D. Ý nghĩa.

Câu 12. CNXH mà Đảng ta xây dựng có mấy đặc trưng?

A. 5                             B. 6.                             C.7.                              D.8.

Câu 13. Thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam, giai cấp nào dưới đây giữ vai trò hạt nhân đoàn kết các giai cấp và tầng lớp khác trong xã hội?

A. Nông dân.                B. Tư sản.                     C. Công nhân.   D. Địa chủ.

Câu 14:Nước ta đi lên chủ nghĩa xã hội là do nguyên nhân nào sau đây?

       A. Xuất phát từ ý định chủ quan của con người.     

       B. Là một yếu tố khách quan.

       C. Do tình hình thế giới tác động.                           

       D. Do mơ ước của toàn dân.

Câu 15: Hai hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội được gọi là gì?

       A. Quá độ trực tuyến và quá độ gián tiếp.                          

       B. Quá độ trực tiếp và quá độ trung gian.

       C. Quá độ trực tiếp và quá độ trực tuyến.                          

       D. Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp.

Câu 16: Hình thức quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam thuộc hình thức nào dưới đây?

A. Quá độ trực tiếp.                                                                    

B. Quá độ gián tiếp.

        C. Thông qua  một giai đoạn trung gian.                

        D. Theo quy luật khách quan.

Câu 17:Sau khi hoàn thành cuộc cách mạng dân chủ nhân dân, Đảng và nhân dân ta lựa chọn con đường phát triển tiếp theo là

A.chủ nghĩa xã hội.                                                        B. chủ nghĩa tư bản.

           C. phong kiến.                                                               D. trung lập.

Câu 18: Đặc trưng trên lĩnh vực văn hóa ở xã hội XHCN mà nhân dân ta đang xây dựng là gì?

            A. Nền văn hóa kế thừa những truyền thống dân tộc.     

B. Nền văn hóa tiến bộ.

C. Nền văn hóa tiên tiến, đậm đà, bản sắc dân tộc.                    

D. Nền văn hóa đậm đà bản sắc dân tộc.

Câu 19: Đâu không phải là lý do mà Đảng và nhân dân ta lựa chọn khi đi lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

A. đất nước mới thực sự độc lập.

B. mới xóa bỏ được áp bức bóc, bóc lột.

           C.đất nước ta sẽ phát triển mạnh về kinh tế.

          D. mới có cuộc sống ấm no, tự do và hạnh phúc.

 Câu 20:Những đặc trưng cơ bản của CNXH ở Việt Nam hiện nay biểu hiện như thế nào?

            A. Tất cả đều chưa hình thành.                          

B. Tất cả đều đã hình thành.

C. Có những đặc trưng  đã và đang hình thành. 

D. Không thể đạt đến đặc trưng đó.

Câu 21:Quá độ lên CNXH ở Việt Nam bỏ qua chế độ TBCN được hiểu như thế nào? 

       A. Bỏ qua toàn bộ sự phát triển trong giai đọan phát triển TBCN.

       B. Bỏ qua việc xác lập địa vị thống trị của quan hệ sản xuất TBCN.

       C. Bỏ qua việc sử dụng thành quả khoa học kĩ thuật.                      

       D. Bỏ qua phương thức quản lí.

C.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

* Mục tiêu:

- Tạo cơ hội cho HS vận dụng kiến thức và kĩ năng có được vào các tình huống/bối cảnh mới – nhất là vận dụng vào thực tế cuộc sống.

- Rèn luyện năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực công nghệ, năng lực trách nhiệm công dân, năng lực tự quản lí và phát triển bản thân.

* Cách tiến hành:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm một số bài tập

1. Nêu những biện pháp mà nhà nước ta chăm sóc người già yếu, người tàn tật, người không còn sức lao động?

- Trợ cấp khó khăn.

- Nhà dưỡng lão chăm sóc người già cô đơn.

- Trợ cấp gia đình chính sách.

- Xóa đói giảm nghèo.

- Xây dựng nhà tình nghĩa.

- Qũy cho người nghèo.

2. Hãy nêu những biểu hiện về tàn dư của XH cũ cần phải đấu tranh ở địa phương em? Làm gì để khắc phục tình trạng đó?

-          Sự bảo thủ trì trệ.

-          Sự quan liêu hành chính.

Tham ô, tham nhũng.

-          Mê tín dị đoan.

-          Sinh nhiều con (cần có con trai).

Tệ nạn xã hội.

3. Khi bàn về  đặc trưng đầu tiên của xã hội xã hội chủ nghĩa ở nước ta. Văn kiện đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ X xác định: “dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh”. Nhưng đến đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XI, Đảng ta lại xác định “dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh”. Hãy cho biết ý nghĩa của sự thay đổi đó.

- Giải thích: Việc đưa dân chủ lên trước yếu tố công bằng, văn minh cho thấy dân chủ không chỉ là yếu tố mục tiêu mà còn là động lực sự phát triển, chỉ khi nào có dân chủ thì mới có công bằng, văn minh và các thành tựu khác. Điều này cũng hoàn toàn phù hợp với quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh: Cách mạng là sự nghiệp của quần chúng nhân dân

5. Hoạt động mở rộng.

- Giáo viên cho học sinh liên hệ về cuộc sống đổi thay dưới chế độ xã hội chủ nghĩa tại địa phương.

6. Hướng dẫn chuẩn bị bài mới

-  Yêu cầu học sinh đọc trước bài mới

- Mỗi học sinh tìm thông tin về nhà nước xã hội chủ nghĩa

 

 

[Trở về]
Ý KIẾN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT
Tên của bạn
Email  
Ý kiến
Gửi đi   Hủy bỏ
Các tin khác
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 11 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 11 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 11- BÀI 18- ÔN TẬP LỊCH SỬ TG HIỆN ĐẠI(1917-1945) (19/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 11. BAI 9 (19/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÝ LỚP 11 BÀI NHẬT-TRUNG QUỐC (19/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 (11/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC LỊCH SỬ 11- BÀI 17- CHIÉN TRANH THẾ GIỚI II(1939-1945) (09/02/2020)
Hướng dẫn HS tự học - LỊCH SỬ 11- BÀI 16- ĐÔNG NAM Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾNTRANH (09/02/2020)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 11.HK1.19-20 (30/11/2019)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT LỊCH SỬ 11.HK1.19-20 (27/11/2019)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 11.HK1.19-20 (17/11/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 11.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 11.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 11.HK1.19-20 (22/10/2019)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KT1T MÔN ĐỊA 11-HK2-2018-2019 (18/04/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KT1T MÔN ĐỊA 11-HK2-2018-2019 (18/04/2019)
HD ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD11.HK2.18-19 (20/03/2019)
ĐỀ-ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TI ẾT SỬ 11.HK1.2018-2019 (04/12/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SỬ 11-HK1-18-19 (04/11/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 11 HK1- NH2018-19 (30/10/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT HK1 MÔN ĐỊA LÝ 11-18-19. (17/10/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HK2 MÔN ĐỊA LÝ 11-17-18. (19/04/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT HK2- 17-18.LỊCH SỬ 11 (08/03/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KT1 TIẾT-HK2 MÔN ĐỊA LÝ 11-17-18 (07/03/2018)
Open the calendar popup.
 
Bản quyền Trường THPT Lê Quý Đôn
Địa chỉ: 152 Trần Dư, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam    Điện thoại: 0235.3851248
Website: thpt-lequydon.edu.vn
Đơn vị phát triển: Trung tâm CNTT - Truyền thông Quảng Nam (QTI)