01 Tháng Tư 2020
   VỀ ISCHOOLNET    Login  
Tin tức
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP KHỐI 11 CỦA TỔ SỬ
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÝ LỚP 11 BÀI NHẬT-TRUNG QUỐC
Cập nhật bởi: sdcd_vvb - Vào ngày: 19/02/2020 10:48:30 SA - Số lượt xem: 782

BÀI 9. NHẬT BẢN ( TT )

 

TIẾT 2. CÁC NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ.

----------&----------

 

A. MỤC TIÊU BÀI HỌC  Sau bài học, HS cần nắm rõ và trình bài được.

1/ Kiến thức:

-          Trình bày và giải thích được sự phát triển và phân bố của những ngành kinh tế chủ chốt của Nhật Bản.

-          Trình bày và giải thích được sự phân bố của một số ngành kinh tế ở Hônsu, Kiuxiu…

-          Ghi nhớ một số địa danh…

2/ Kĩ năng:

-          Rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ kinh tế.

-          Rèn luyện kĩ năng khai thác và xử lí các nguồn thông tin từ các ô chữ và bảng số liệu, biểu đồ để rút ra kiến thức cần thiết.

3/ Thái độ:

-          Nhận thức được con đường phát triển kinh tế thích hợp của Nhật Bản.

-          Từ đó liên hệ để thấy được sự đổi mới phát triển kinh tế hợp lí của nước ta.

B.KIẾN THỨC CƠ BẢN

I..CÁC NGÀNH KINH TẾ

1/ Công nghiệp:

- Nhật Bản là cường quốc công nghiệp, có giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới sau Hoa Kì.

- Tỉ trọng: chiếm 31% GDP.

- Cơ cấu: bao gồm nhiều ngành sản xuất truyền thống và hiện đại chiếm tỉ trọng lớn như: người máy, tàu biển, ô tô, tivi, thép, máy ảnh, sản xuất điện, điện tử, dệt…

- Phân bố: Các trung tâm công nghiệp phân bố chủ yếu ở ven biển đặc biệt là Thái Bình Dương, mức tập trung cao nhất là ở đảo Hônsu.

2/ Dịch vụ:

- Là khu vực kinh tế quan trọng, chiếm 68% GDP năm 2004.

- Cơ cấu: thương mại, tài chính ngân hàng, giao thông vận tải.

- Phân bố: khấp nơi trên thế giới.

+ Nhật Bản đứng thứ 4 thế giới về thương mại.

+ Nhật Bản có ngành tài chính ngân hàng đứng hàng đầu thế giới.

+ Có ngành giao thông vận tải đứng thứ 3 thế giới, có các cảng lớn như: Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca…

3/ Nông nghiệp:

- Có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản.

- Đất nông nghiệp ít chiếm chưa đầy 14% diện tích lãnh thổ.

- Cơ cấu: trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản.

+ Lúa gạo là cây trồng chủ yếu, chiếm 50% diện tích canh tác.

+ Chăn nuôi: tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà…

+ Thuỷ sản: sản lượng đánh bắt hang năm lớn nhưng đang có xu hướng giảm, các loại thuỷ sản có thế mạnh như: tôm, sò, ốc, rau câu, trai ngọc…

II..CÁC VÙNG KINH TẾ:

1/ Vùng Hônsu:

- Diện tích lớn nhất, số dân đông nhất, kinh tế phát triển nhất, có thủ đô Tô-ki-ô.

- Vùng phía Đông Nam và phía Nam đảo là nơi tập trung các trung tâm công nghiệp lớn nhất của Nhật Bản: Tô-ki-ô, Ô-xa-ca, I-ô-cô-ha-ma, Ki-ô-tô, Na-gôi-a..

2/ Vùng Kiuxiu:

- Phát triển công nghiệp nặng, đặc biệt là khai thác và luyện tháp.

- Các trung tâm công nghiệp lớn là: Phu-ca-ô-ca, Na-ga-xa-ki.

- Phía Đông Nam trồng nhiều cây công nghiệp và cây ăn quả.

3/ Vùng Xicôcư:

- Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế.

4/ Vùng Hôcaiđô:

- Rừng bao phủ phần lớn diện tích, dân cư thưa thớt.

- Công nghiệp khai thác than đá, quặng sắt, luyện kim đen, khai thác và chế biến gỗ, sản xuất giấy…

- Các trung tâm công nghiệp lớn: Xa-pô-rô,

Cu-si-rô.

C.LUYỆN TẬP

            1/ Hãy nêu đặc điểm ngành công nghiệp của Nhật Bản?

            2/ Hãy nêu những đặc điểm của ngành dịch vụ Nhật Bản?

            3/ Hãy nêu những đặc điểm của ngành nông nghiệp Nhật Bản?

            4/ Hãy nêu những nét cơ bản của các  vùng kinh tế Nhật Bản?

            5/ Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là?

            a/ Công nghiệp điện tử.                                  b/ Công nghiệp chế tạo.

            c/ Công nghiệp dệt.                                         d/ Xây dựng và công trình công cộng.

            6/ Nhật bản chiếm khoảng 60% trong tổng số.

            a/ Tàu biển xuất khẩu của thế giới.                b/ Xe gắn máy, rô bốt thế giới.

            c/ Sản xuất công nghệ tin học của thế giới.   d/ Ô tô sản xuất của thế giới.

 

Câu 7. Biểu hiện hứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

A. Sản phẩm công nghiệp đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước.

B. Hằng năm xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

C. Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới, nhiều ngành công nghiệp có vị trí cao trên thế giới.

D. Có tới 80% lao động hoạt động trong ngànhcông nghiệp.

Câu 8. Các ngành chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp của Nhật Bản hiện nay là

A. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim đen, dệt.

B. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt.

C. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, luyện kim màu, dệt.

D. Công nghiệp chế tạo, sản xuất điện tử, hóa chất, dệt.

Câu9. Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

A. Có nguồn lao động dồi dào.

B. Hạn chế sử dụng nhiều nguyên liệu, lợi nhuận cao.

C. Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

D. Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

Câu10. Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

A. Tận dụng tối đa sức lao động.

B. Tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.

C. Kĩ thuật cao.

D. Tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ nhu cầu trong nước.

Câu 11. Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

A. Hôn-su.       B.Hô-cai-đô.

C. Xi-cô-cư.       D.Kiu-xiu.

Câu 12. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

A. Hôn-su.       B.Hô-cai-đô.

C. Xi-cô-cư.       D.Kiu-xiu.

Câu 13. Công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở phía nam đảo Hôn-su, ven Thái Bình Dương vì

A. Ở đây có khí hậu lạnh, dễ bảo quản sản phẩm.

B. Tiện cho việc nhập nguyên liệu và trao đổi sản phẩm với các nước.

C. Tập trung nguồn khoáng sản dồi dào.

D. Thuận lợi cho việc trao đổi sản phẩm với các nước châu Á đất liền.

Câu 14. Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

A. Chiếm tỉ trọng GDP lớn.

B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

C. NHẬT BẢN đứng hàng đầu thế giới về thương mại.

D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

Câu 15. Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

A. Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

B. Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

C. Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.

D. Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

Câu 16 Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:

A. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ha-chi-nô-hê.

B. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Na-ga-xa-ki.

C. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca.

D. Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Cô-chi.

Câu 17 Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế NHẬT BẢN là do

A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

C. Diện tích đất nông nghiệp quá ít.

D. Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

Câu 18 Sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản hoàn toàn phát triển theo hướng thâm canh vì

A. Đất nông nghiệp quá ít, không có khả năng mở rộng.

B. Sản xuất thâm canh có chi phí cao.

C. Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận mà chi phí lại thấp.

D. Nhật Bản thiếu lao động, sản xuất thâm canh sẽ sử dụng ít lao động hơn quảng canh.

Câu 19. Cây trồng chính của Nhật Bản là

A. Lúa mì.       B. Chè.

C. Lúa gạo.       D. Thuốc lá.

Câu 20. Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do

A. Diện tích dành cho trồng chè, thuốc lá, dâu tằm tăng lên.

B. Một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

C. Mức tiêu thụ gạo trên đầu người giảm và năng suất lúa ngày càng cao.

D. Nhật Bản có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.

Câu 21. Ý nào sau đây không đúng với sản xuất lúa gạo ở Nhật Bản?

A. Là cây trồng chính của nông nghiệp Nhật Bản.

B. Chiếm 50% diện tích đất canh tác.

C. Một số diện tích trồng lúa chuyển sang trồng các cây khác.

D. Sản lượng lúa đứng hàng đầu thế giới.

Câu 22. Vật nuôi chính của Nhật Bản là

A. Trâu, cừu, ngựa.       B.Bò, dê, lợn.

C. Trâu, bò, lợn.       D.Bò, lợn, gà.

=========================HẾT==========================

 

BÀI 10. TRUNG QUỐC

 

TIẾT 1. TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

----------&----------

 

A. MỤC TIÊU BÀI HỌC:   Sau bài học, HS cần nắm rõ và trình bài được.

1/ Kiến thức:

-          Biết và hiểu được đặc điểm quan trọng của tự nhiên, dân cư Trung Quốc.

-          Biết được những thuận lợi và khó khăn do các đặc điểm đó gây ra đối với sự phát triển đất nước.

2/ Kĩ năng:

-          Rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ.

-          Phân tích bản số liệu, biểu đồ để rút ra kiến thức.

3/ Thái độ:

- Xây dựng thái độ đúng đắn trong mối quan hệ Việt - Trung.

B. KIẾN THỨC CƠ BẢN CỦA BÀI

I..VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ:

1/ Vị trí địa lí:

- Nằm trong khoảng từ 20­­­ đến 53 độ vĩ Bắc.

- Các phía Bắc, Tây, Nam giáp 14 nước.

- Phía Đông giáp biển.

- Gần Nhật Bản, Hàn Quốc, khu vực Đông Nam Á.

2/ Lãnh thổ:

- Diện tích lớn thứ 4 thế giới.

- Cả nước có 22 tỉnh, 5 khu tự trị, 4 thành phố trực thuộc trung ương, 2 đặc khu hành chính là Hồng Kông và Ma Cao.

- Đảo Đài Loan là một phần lãnh thổ Trung Quốc, đã tách ra từ năm 1949, nhưng vẫn được coi là một bộ phận của Trung Quốc.

- Vị trí địa lí và lãnh thổ rộng lớn đã tạo nên sự đa dạng về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Trung Quốc.

II.. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN:

1/ Miền Đông:

- Từ vùng duyên hải vào đất liền đến kinh tuyến 105 độ Đông.

- Chiếm gần 50% diện tích lãnh thổ.

- Địa hình: gồm có đồi núi thấp và các đồng bằng châu thổ lớn với phù sa màu mỡ.

- Khí hậu: Cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa.

- Sông ngòi: Nhiều sông, là vùng hạ lưu của các sông lớn, nguồn nước dồi dào.

- Cảnh quan: rừng, đồng cỏ và các khu vực đã khai thác cho nông nghiệp.

- Khoáng sản: nhiều kim loại màu.

2/ Miền Tây:

- Từ kinh tuyến 105 độ sang phía Tây.

- Địa hình: gồm các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen các bồn địa.

- Khí hậu: ôn đới lục địa và khí hậu núi cao.

- Sông: ít sông, là thượng lưu của các con sông lớn.

- Cảnh quan: Rừng, đồng cỏ xen lẫn các hoang mạc và bán hoang mạc.

- Khoáng sản: than, sắt, dầu mỏ và khí tự nhiên…

III..DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI:

1/ Dân cư:

- Số dân: hớn 1,3 tỉ người năm 2005, đông dân nhất thế giới, chiếm 1/5 số dân toàn thế giới.

- Gia tăng dân số: nhanh, gần đây đã giảm, chỉ còn 0,6% năm 2005, do chính sách gia điình chỉ có 1 con.

- Dân tộc: trên 50 nhóm dân tộc, đông nhất là người Hán (chiếm trên 90% dân số cả nước).

- Phân bố dân cư: dân cư tập trung đông nhất ở miền Đông, nhất là các đồng bằng châu thổ, các thành phố lớn, miền Tây dân cư thưa thớt.

- Tỉ lệ dân thành thị: là 37% năm 2005, miền Đông là nơi tập trung các thành phố lớn như: Bắc Kinh, Thượng Hải, An Sơn, Trùng Khánh...

2/ Xã hội:

- Trung Quốc rất chú trọng đầu tư cho giáo dục.

- Tỉ lệ biết chữ cao, đạt gần 90% dân số năm 2005.

- Trung Quốc là một trong những nơi sớm có nền văn minh và đóng góp cho nhân loại nhiều phát minh có giá trị như: lụa tơ tằm, chữ viết, la bàn, giấy, sứ, thuốc sung…

C/ LUYỆN TẬP: 

            1/ Hãy nêu những đặc điểm nổi bật về lãnh thổ của TQ?

            2/ Hãy nêu đặc điểm chủ yếu về địa hình, khí hậu, sông ngòi, khoáng sản, cảnh quan của miền Đông TQ?

            3/ Hãy nêu đặc điểm số dân, sự gia tăng dân số, thành phần dân tộc, tình hình phân bố dân cư, tỉ lệ dan thành thị của TQ?

            4/ Năm 2004 dịch vụ Nhật bản chiếm tỉ lệ:

a.    65% giá trị GDP của Nhật Bản.    b.66% giá trị GDP của Nhật Bản.

c.   67% giá trị GDP của Nhật Bản.    d.68% giá trị GDP của Nhật Bản.

5/ Nhật Bản đứng vị trí thứ mấy về thương mại:

a.    Thứ hai thế giới.                b.Thứ ba thế giới.          c.Thứ tư thế giới.         d.Thứ năm thế giới.

 

Câu 6. Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

A. LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

B. LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

C. LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

D. LB Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.

Câu 7. Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

A. Việt Nam.       B.Lào.

C. Mi-an-ma.       D.Thái Lan.

Câu 8. Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

A. Núi cao và hoang mạc.

B. Núi thấp và đồng bằng.

C. Đồng bằng và hoang mạc.

D. Núi thấp và hoang mạc.

Câu 9. Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lwau sông Trường Giang?

A. Đông Bắc.       B.Hoa Bắc.

C. Hoa Trung.       D. Hoa Nam.

Câu 10. Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

Câu 11. Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

A. Đông Bắc.       B. Hoa Bắc.

C. Hoa Trung.       D.Hoa Nam.

Câu 12. Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

A. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

B. Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

C. Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

D. Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

Câu 13. Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

A. Ảnh hưởng của núi ở phía đông.

B. Có diện tích quá lớn.

C. Khí hậu ôn đới hải dương ít mưa.

D. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

Câu 14. Địa hình miền Tây Trung Quốc:

A. Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

B. Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

D. Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

Câu 15. Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?

A. Trường Giang.       B.Hoàng Hà.

C. Hắc Long Giang.       D.Mê Công.

Câu 16. Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

A. Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.

B. Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.

C. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

D. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.

Câu 17. Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

A. Khí hậu.       B. Địa hình.

C. Diện tích.       D. Sông ngòi.

Câu 18 Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

A. Dân tộc Hán.      B.Dân tộc Choang.

C. Dân tộc Tạng.       D. Dân tộc Hồi.

Câu 19. Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

A. Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

B. Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.

C. Ít thiên tai.

D. Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.

Câu 20.nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

A. Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

D. Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.

 

==========================HẾT===========================

[Trở về]
Ý KIẾN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT
Tên của bạn
Email  
Ý kiến
Gửi đi   Hủy bỏ
Các tin khác
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 11 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 11 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 11- BÀI 18- ÔN TẬP LỊCH SỬ TG HIỆN ĐẠI(1917-1945) (19/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 11. BAI 9 (19/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 (11/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 11 (10/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC LỊCH SỬ 11- BÀI 17- CHIÉN TRANH THẾ GIỚI II(1939-1945) (09/02/2020)
Hướng dẫn HS tự học - LỊCH SỬ 11- BÀI 16- ĐÔNG NAM Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾNTRANH (09/02/2020)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 11.HK1.19-20 (30/11/2019)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT LỊCH SỬ 11.HK1.19-20 (27/11/2019)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 11.HK1.19-20 (17/11/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 11.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 11.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 11.HK1.19-20 (22/10/2019)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KT1T MÔN ĐỊA 11-HK2-2018-2019 (18/04/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KT1T MÔN ĐỊA 11-HK2-2018-2019 (18/04/2019)
HD ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD11.HK2.18-19 (20/03/2019)
ĐỀ-ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TI ẾT SỬ 11.HK1.2018-2019 (04/12/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SỬ 11-HK1-18-19 (04/11/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 11 HK1- NH2018-19 (30/10/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT HK1 MÔN ĐỊA LÝ 11-18-19. (17/10/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HK2 MÔN ĐỊA LÝ 11-17-18. (19/04/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT HK2- 17-18.LỊCH SỬ 11 (08/03/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KT1 TIẾT-HK2 MÔN ĐỊA LÝ 11-17-18 (07/03/2018)
Open the calendar popup.
 
Bản quyền Trường THPT Lê Quý Đôn
Địa chỉ: 152 Trần Dư, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam    Điện thoại: 0235.3851248
Website: thpt-lequydon.edu.vn
Đơn vị phát triển: Trung tâm CNTT - Truyền thông Quảng Nam (QTI)