01 Tháng Tư 2020
   VỀ ISCHOOLNET    Login  
Tin tức
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP KHỐI 11 CỦA TỔ SỬ
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
Cập nhật bởi: sdcd_vvb - Vào ngày: 24/02/2020 5:47:27 CH - Số lượt xem: 340

UBND TỈNH QUẢNG NAM

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

 

GỢI Ý HƯỚNG TỰ ÔN TẬP KIẾN THỨC TRONG

THỜI GIAN NGHỈ VÌ DỊCH COVID-19

Môn: Đia Lý 11

 

CHỦ ĐỀ 1 :

CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI:

I. GỢI Ý KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP:

- Đặc trưng:

- Tác động:

II. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG:

A. Trắc nghiệm:

Câu 1: Bốn ngành công nghệ trụ cột, có tác động mạnh mẽ và sâu sắc đến sự phát triển kinh tế xã hội đó là

A. vật lí, vật liệu, sinh học và công nghệ thông tin.

B. năng lượng, vi sinh, hóa học và công nghệ thông tin.

C. năng lượng, vật liệu, sinh học và công nghệ thông tin.

D. thiên văn học, vật liệu, sinh học và công nghệ thông tin.

Câu 2: Vai trò của công nghệ sinh học trong đời sống hàng ngày thể hiện ở sự đóng góp của ngành vào lĩnh vưc

A. tạo ra nhiều các giống cây trồng vật nuôi mới.

B. rút ngắn thời gian sinh trưởng của sinh vật.

C. chẩn đoán và điều trị nhiều bệnh hiểm nghèo.

D. giúp con người giải phóng sức lao động.

Câu 3: Trong cuộc sống, công nghệ thông tin cho phép con người

A. mở rộng khả năng giao tiếp.

B. thỏa mãn các nhu cầu giải trí.

C. tăng cường năng suất lao động.

D. rút ngắn thời gian xử lý thông tin.

Câu 4: Tác động của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại đã không mang lại kết quả nào dưới đây

A. làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp và dịch vụ mới

B. nâng cao tỉ lệ đóng góp của khu vực II

C. phát triển xu thế mậu dịch quốc tế và đầu tư nước ngoài

D. tăng cường tỉ lệ lao động trí óc.

Câu 5: Hầu hết các nước đang phát triển trên thế giới đều đang ở chặng đường của:

A. nền kinh tế nông nghiệp                                        B. nền kinh tế công nghiệp

C. nền kinh tế tri thức                                                 D. nền kinh tế dịch vụ.

B.Tự luận:

Câu 1: Trình bày đặc điểm của cuộc Cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

Câu 2: Nêu tác động của cuộc Cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

 

CHỦ ĐỀ 2 :

XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA:

 

I. GỢI Ý KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP:

- Khái niệm:

- Biểu hiện:

- Hệ quả:

II. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG:

A. Trắc nghiệm:

Câu 1: Nhận xét không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là
A. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.
B. quá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
C. có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền Kinh tế - xã hội thế giới.
D. toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học.
Câu 2: Xu hướng toàn cầu hóa không có biểu hiện nào sau đây?
A. Thương mại thế giới phát triển mạnh.              B. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
C. Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp.                 D. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.

Câu 3: Toàn cầu hóa không dẫn đến hệ quả
A. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.  

B. đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế.
C. thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước. 

D. làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.

Câu 4: Nhận xét đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là
A. nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
B. nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
C. nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng.
D. nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một số ngành kinh tế quan trọng.
Câu 5: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực không được hình thành trên cơ sở
A. tương đồng về địa lý.                                                         B. tương đồng về văn hóa - xã hội.
C. có chung mục tiêu, lợi ích phát triển.                     D. tương đồng về trình độ kinh tế.

B. Tự luận:

Câu 1: Trình bày các biểu hiện chủ yếu của toàn cầu hóa kinh tế?

Câu 2: Nêu hệ quả của khu vực hóa kinh tế?

 

CHỦ ĐỀ 3 :

MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU:

 

I. GỢI Ý KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP:

1. Dân số:

- Bùng nổ dân số: Đặc điểm; hậu quả.

- Già hóa dân số: Đặc điểm; hậu quả.

2. Môi trường:

Nêu được nguyên nhân, biểu hiện và hậu quả của các vấn đề môi trường sau:

- Trái đất nóng lên

- Suy giảm tầng ô dôn

- Ô nhiễm nguồn nước ngọt

- Ô nhiễm biển, đại dương

- Suy giảm đa dạng sinh vật

II. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG:

A. Trắc nghiệm:

Câu 1: H00039âu âuâiện tượng nào sau đây không phải là hậu quả do ô nhiễm không khí

A. hiệu ứng nhà kính

B. mưa a xit

C. thủng tầng ô dôn

D. mưa lũ

Câu 2: Trong các loại ô nhiễm gây tác hại hơn cả là

A. ô nhiễm không khí.             B. ô nhiễm đất trồng. 

C. ô nhiễm nguồn nước ngọt.            D. ô nhiễm biển và đại dương.

Câu 3: Ô nhiễm không khí là nguyên nhân chủ yếu sinh ra

A. bão lụt.                    B. hạn hán.                  C. sự biến đổi thời tiết.                        D. sóng thần.

Câu 4: Vấn đề nào sau đây hiện chưa phải trầm trọng ở các nước đang phát triển?

A.Bùng nổ dân số                        B.  Già hoá dân số

C.Ô nhiễm môi trường                 D.Xung đột tôn giáo

Câu 5: Giải pháp có ý nghĩa thiết thực để bảo vệ môi trường là

            A. điều khiển tốc độ tăng dân số phù hợp với nguồn tài nguyên của mỗi quốc gia

            B. đẩy mạnh giáo dục môi trường cho dân cư

            C. đổi ới, nâng cao trình độ công nghệ khai thác sản xuất

            D. phối hợp chặt chẽ giữa các nước để bảo vệ môi trường

B. Tự luận:

Câu 1: Trình bày vấn đề ô nhiễm nguồn nước ngọt?

Câu 2: Nêu vấn đề bùng nổ dân số?

 

CHỦ ĐỀ 4 :

 

HOA KỲ:

I.Gợi ý kiến thức trọng tâm cần ôn tập

- Đăc điểm vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ.

- Đặc điểm tự nhiên của phần trung tâm Bắc Mỹ.

- Đặc điểm dân cư – xã hội

- Các ngành kinh tế: Dịch vụ; Công nghiệp; Nông nghiệp

II. Bài tập vận dụng

A. Phần tư luận:

1/Trình bày đặc điểm vị trí địa lý của Hoa Kỳ? Nêu ý nghĩa của nó đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

2/ Nêu đặc điểm phân bố dân cư Hoa Kỳ? Tại sao có sự phân bố như vậy?

3/ Sự thay đổi trong cơ cấu Công nghiệp Hoa Kỳ? ( cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ).

B. Phần trắc nghiệm:

Câu 1.Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là
A. vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.
B. vùng phía Bắc, vùng đồng bằng Trung tâm, vùng phía Nam.
C. vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát.
D. vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, ven Đại Tây Dương.
Câu 2. Sự phân bố dân cư Hoa Kỳ chịu ảnh hưởng của nguyên nhân chủ yếu là
A. điều kiện tự nhiên khác nhau giữa các vùng .
B. lịch sử khai thác lãnh thổ của những người nhập cư .
C. do lịch sử khai thác lãnh thổ và điều kiện tự nhiên.
D. do xu hướng di chuyển của dân cư theo tự nhiên.

Câu 3.  Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng
A. phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.
B. phía Nam và ven Thái Bình Dương.
C. phía Đông Nam và ven vịnh Mêhicô.
D. ven Đại Tây Dương và vịnh Mêhicô.

Câu 4.Các ngành CN truyền thống ( sản xuất ô tô, luyện kim đen...) của Hoa Kỳ phân bố chủ yếu ở

A. phía Tây .                                         B. vùng Đông Bắc.
C. phía Nam .                                       D. vùng  Đông Nam.

Câu 5. Với diện tích tự nhiên là 9629 nghìn Km2, dân số năm 2005 là 296,5 triệu người, mật sộ dân số trung bình của Hoa Kỳ khoảng
A.  30 người/Km2                                     B. 31 người/Km2
C.  32 người/Km2                                               D.  33 người/Km2

Câu 6. Cho bảng số liệu: GDP của EU và một số nước, châu lục: ( năm 2004)                    (Đơn vị: tỉ USD)

Toàn thế giới

Hoa Kì

EU

Châu Á

Nhật Bản

40887,8

11667,5

12690,5

10092,9

4623,4

  Biểu đồ nào thể hiện thích hợp nhất cơ cấu  GDP của toàn thế giới?

A. hình cột          B. hình tròn              C. đường biểu diễn    .  D. Miền

 

CHỦ ĐỀ 5 :

LIÊN BANG NGA

I/Gợi ý kiến thức trọng tâm

- Vị trí địa lí, Lãnh thổ

- Điều kiện tự nhiên

- Dân cư, xã hội

- Quá trình phát triển kinh tế

- Các ngành kinh tế

II/Bài tập vận dụng

A/Trắc nghiệm :

1/ Khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế hiện nay của Liên bang Nga là

A. ti nguyên thiên nhiên cạn kiệt.

B. nợ nước ngoài ngày càng gia tăng.

C. độ tăng trưởng không ổn định.

D. chảy máu chất xám, dân số già.

2/ Ngành CN mũi nhọn của Liên bang Nga là

A. Sản xuất giấy.        B. Khai thác dầu khí.   C. SX kim cương.                  D. Dệt may.

3/ Liên bang Nga là cường quốc ngành công nghiệp

A. dệt may.                 B. cơ khí.                    C. vũ trụ.                    D. chế biến gỗ.

4/ Hệ thống giao thông có vai trò quan trọng để phát triển đông Xibia là
A. hệ thống xe điện ngầm .                 B. đường hàng không.

C. đường sắt BAM.                            D. đường ô tô.

5/ Khoáng sản của Liên bang Nga có trữ lượng đứng đầu thế giới là

A. dầu mỏ, than đá.

B. quặng sắt, khí tự nhiên.

C. khí tự nhiên, than đá.

D. quặng sắt, dầu mỏ.

B/Tự luận :

1/Phân tích thuận lợi, khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với phát triển kinh tế Liên bang Nga?

2/Trình bày những thành tựu kinh tế Liên bang Nga đạt được sau 2000

 

CHỦ ĐỀ 6 :

BIỂU ĐỒ VÀ BẢNG SỐ LIỆU :

1. Xác định loại biểu đồ: ( Nhận dạng một số biểu đồ)

- Biểu đồ tròn

- Biểu đồ đường biểu diễn (đồ thị):

- Biểu đồ kết hợp giữa đường và cột:

- Biểu đồ miền

- Biểu đồ cột chồng:

2. Nhận xét từ bảng số liệu hoặc từ biểu đồ:

3. Xử lí số liệu:

- Tính cơ cấu( %).

- Tính tốc đô tăng trưởng.

- Tính mât độ dân số.

- Tính giá trị xuất, nhập khẩu, cán cân xuất nhập khẩu.

- Tính bình quân thu nhập theo người.

 

CHỦ ĐỀ 7 :

ĐỌC BẢN ĐỒ

- Bản đồ tự nhiên, dân cư, kinh tế Hoa Kỳ

- Bản đồ tự nhiên, dân cư, kinh tế Liên bang Nga

 

 

 

 

 

[Trở về]
Ý KIẾN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT
Tên của bạn
Email  
Ý kiến
Gửi đi   Hủy bỏ
Các tin khác
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 11 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 11 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ 11- BÀI 18- ÔN TẬP LỊCH SỬ TG HIỆN ĐẠI(1917-1945) (19/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 11. BAI 9 (19/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÝ LỚP 11 BÀI NHẬT-TRUNG QUỐC (19/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11 (11/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 11 (10/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC LỊCH SỬ 11- BÀI 17- CHIÉN TRANH THẾ GIỚI II(1939-1945) (09/02/2020)
Hướng dẫn HS tự học - LỊCH SỬ 11- BÀI 16- ĐÔNG NAM Á GIỮA HAI CUỘC CHIẾNTRANH (09/02/2020)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 11.HK1.19-20 (30/11/2019)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT LỊCH SỬ 11.HK1.19-20 (27/11/2019)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 11.HK1.19-20 (17/11/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 11.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 11.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 11.HK1.19-20 (22/10/2019)
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KT1T MÔN ĐỊA 11-HK2-2018-2019 (18/04/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KT1T MÔN ĐỊA 11-HK2-2018-2019 (18/04/2019)
HD ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD11.HK2.18-19 (20/03/2019)
ĐỀ-ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1TI ẾT SỬ 11.HK1.2018-2019 (04/12/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SỬ 11-HK1-18-19 (04/11/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 11 HK1- NH2018-19 (30/10/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT HK1 MÔN ĐỊA LÝ 11-18-19. (17/10/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HK2 MÔN ĐỊA LÝ 11-17-18. (19/04/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT HK2- 17-18.LỊCH SỬ 11 (08/03/2018)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KT1 TIẾT-HK2 MÔN ĐỊA LÝ 11-17-18 (07/03/2018)
Open the calendar popup.
 
Bản quyền Trường THPT Lê Quý Đôn
Địa chỉ: 152 Trần Dư, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam    Điện thoại: 0235.3851248
Website: thpt-lequydon.edu.vn
Đơn vị phát triển: Trung tâm CNTT - Truyền thông Quảng Nam (QTI)