28 Tháng Năm 2022
   VỀ ISCHOOLNET    Login  
Tin tức
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP KHỐI 12 CỦA TỔ SỬ
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 CD-12.21-22
Cập nhật bởi: sdcd_pttp - Vào ngày: 18/10/2021 7:04:26 SA - Số lượt xem: 279

ÔN TẬP GIỮA KÌ CD12 HK1 NH 21-22
Câu 1. Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung của khái niệm nào duới đây?
A. trách nhiệm dân sự.B. trách nhiệm hành chính. C. trách nhiệm pháp lí. D. trách nhiệm hình sự.
Câu 2. Các cá nhân tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. Thị hành pháp luật.B. Sử dụng pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật.D. Áp dụng pháp luật.
Câu 3. Hành vi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự?
A. Lấy trôm ví tiền trị giá 100.000 đồng . B. Điều khiển xe máy đi ngược chiều của đường một chiều.
C. Không thực hiện chia tài sản theo di chúc của người mất.
D. Cố ý lây truyền HIV cho người khác.
Câu 4. Việc các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép làm thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. Thi hành pháp luật. B. Tuân thử pháp luật. C. Sử dụng pháp luật.D. Áp dụng pháp luật.
Câu 5. Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người khác ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, dẫn đến hậu quả người đó chết, là
A. vi phạm luật hình sự.B. vi phạm hành chính. C. vi phạm quy tắc đạo đức.D. vi phạm dân sự.
Câu 6. Bạn K là học sinh lớp 12, thường xuyên đi học bằng xe máy điện không đội mũ bảo hiểm. Bạn cho rằng cảnh sát giao thông sẽ khong xử phạt vì đó là lỗi nhỏ. Là bạn của K em sẽ khuyên K như thế nào?A. Mang theo mũ, khi nào nhìn thấy cảnh sát giao thông thì đội.
B. Không cần đội mũ và đi đường tắt.
C. Nghiêm chỉnh chấp hành đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe moto, xe gắn máy, xe máy điện.
D. Cứ tiếp tục không đội mũ bảo hiểm vì từ trước đến giờ bạn đã không bị phạt.
Câu 7. Khi phát hiện anh B có hành vi buôn bán vận chuyển trái phép chất ma túy,em sẽ làm gì ?
A. Im lặng coi như mình không biết. B. Tránh xa không quan hệ.
C. Báo cho công an khu vực. D. Nói ra cho mọi người cùng biết.
Câu 8. N 20 tuổi và K 16 tuổi cùng phạm tội cướp giật tài sản. Tòa án xử phạt N tội nặng hơn K. Trường hợp này thể hiện nội dung nào của pháp luật?
A. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí. B. Công tâm về nghĩa vụ.
C. Nghiêm khắc và đúng đắn. D. Nhân đạo và khoan dung.
Câu 9. Tuân thủ pháp luật đựoc hiểu là việc cá nhân, tổ chức
A. thực hiện những điều mà pháp luật bắt buộc. B. không thực hiện những điều mà pháp luật cấm.
C. thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.D. không thực hiện những điều mà pháp luật ràng buộc.
Câu 10. Công ty chị M gây ô nhiễm môi trường do xả nước thải ra sông bị phạp 15 triệu đồng. Công ty đã vi phạm
A. Pháp luật hình sự. B. Pháp luật hành chính. C. Pháp luật kỉ luật. D. Pháp luật dân sự.
Câu 11. Đối tượng nào sau đây không phải chịu trách nhiệm pháp lý do hành vi vi phạm pháp luật?
A. Người sử dụng rượu bia. B. Người sử dụng chất ma túy.
C. Người bị tâm thần. D. Người có địa vị cao trong xã hội.
Câu 12. Những người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi, nếu vi phạm pháp luật giao thông đường bộ thì
A. bị kỉ luật của cơ quan có thẩm quyền. B. bị xử lí theo pháp luật dân sự.
C. bị xử phạt hành chính về mọi vi phạm hành chính do cố ý gây ra.
D. Bị xử phạt hình sự theo quy định của pháp luật.
Câu 13. Nhà nước luôn đảm bảo tỉ lệ đại biểu Quốc hội là người dân tộc thiểu số là để đảm bảo sự bình đẳng giữa
A. các thành phần xã hội. B. người có địa vị và người không có địa vị.
C. các dân tộc. D. người giàu và người nghèo.
Câu 14. Các văn bản quy phạm pháp luật phải được diễn đạt chính xác, một nghĩa để được hiểu đúng, thực hiện chính xác là đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
A. Tính bắt buộc chung của pháp luật. B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính quyền lực của pháp luật. D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 15. Quyền của công dân không tách rời
A. quyền hạn của công dân. B. trách nhiệm của công dân.
C. nhiệm vụ của công dân. D. nghĩa vụ của công dân.
Câu 16. Bạn A đã tốt nghiệp lớp 12 và sau khi có giấy gọi thực hiện nghĩa vụ quân sự nhưng A đang có ý định trốn thực hiện nghĩa vụ quân sự. Nếu là bạn A em sẽ làm gì?
A. Giải thích cho A hiểu và thực hiện nghĩa vụ quân sự. B. Coi như không biết ý định của bạn A.
C. Đồng tình với A việc trốn thực hiện nghĩa vụ quân sự. D.Giúp A trốn thực hiện nghĩa vụ quân sự.
Câu 17. Các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ cụ thể của cá nhân tổ chức thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?
A. Áp dụng pháp luật. B. Sử dụng pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Thị hành pháp luật.
Câu 18. Anh A nghỉ việc không xin phép, Thủ trưởng cơ quan ra quyết định kỷ luật anh A. Anh A đã vi phạm
A. Pháp luật kỉ luật. B. Pháp luậ dân sự. C. Pháp luật hành chính. D. Pháp luật hình sự.
Câu 19. Bồi thường thiệt hại về vật chất khi có hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân được áp dụng với người có hành vi vi phạm
A. kỉ luật. B. dân sự. C. hình sự. D. hành chính.
Câu 20. Bạn A hỏi bạn B, tại sao tất cả các quy định trong Bộ luật Dân sự 2015 đều phù hợp với quy định Điều 16 khoản 1- Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật trong Hiến Pháp 2013? Em sẽ sử dụng đặc trưng nào của pháp luật dưới đây để giải thích cho bạn A hiểu?
A. Tính bắt buộc chung pháp luật. B. Tính quyền lực của pháp luật.
C. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 21. Các văn bản pháp luật đòi hỏi phải được diễn đạt chính xác, một nghĩa là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
C. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính quyền lực bắt buộc chung.
Câu 22. Việc anh A bị xử phạt hành chính vì mở cơ sở kinh doanh nhưng không chịu nộp thuế là thể hiện A. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật.
B. tính xác định chặt chẽ về nội dung của pháp luật.
C. tính quy phạm phổ biến của pháp luật. D. tính quyền lực của pháp luật.
Câu 23. Bản chất xã hội của pháp luật được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
A. Pháp luật được thực hiện vì lợi ích một giai cấp trong xã hội.
B. Pháp luật được thực hiện vì lợi ích một cá nhân.
C. Pháp luật được thực hiện vì sự phát triển của xã hội.
D. Pháp luật được thực hiện vì lợi ích một tầng lớp.
Câu 24. Bạn A và bạn B do mâu thuẫn với nhau trên mạng xã hội. Bạn A đã rủ bạn C đi đánh bạn B để trả thù. Nếu là C em sẽ xử sự như thế nào cho phù hợp?
A. Khuyên bạn không nên đánh nhau vì đó là vi phạm pháp luật.
B. Cùng với A đánh B để chứng minh tình bạn.
C. Khuyên A nhắn tin đe dọa B. D. Không quan tâm vì đó là việc của A.
Câu 25. Bạn A được miễn học phí do có hoàn cảnh khó khăn là biểu hiện của quyền bình đẳng nào dưới đây ?
A. Trách nhiệm pháp lý . B. Quyền và nghĩa vụ .C. Nghĩa vụ và trách nhiệm. D. Quyền và lợi ích.
Câu 26. Công dân được hưởng quyền và có nghĩa vụ như nhau khi trong cùng một điều kiện, hoàn cảnh có nghĩa là?
A. Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ. B. Công dân không bình đẳng về quyền.
C. Công dân không bình đẳng về nghĩa vụ. D. Công dân bình đẳng về trách nhiệm.
Câu 27. Hành vi nào thể hiện hình thức sử dụng pháp luật?
A. Bạn C mượn sách của bạn B nhưng không giữ gìn bảo quản.
B. Anh A bán chiếc xe máy mà anh là chủ sở hữu.
C. Anh H lấy trộm tiền của chị M khi chị không cảnh giác.
D. Bạn M tự ý sử dụng máy tính của bạn cùng lớp.
Câu 28. Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không
A. liên quan với nhau. B. tách rời nhau. C. ảnh hưởng đến nhau. D. tác động nhau.
Câu 29. Quan hệ giữa pháp luật với đạo đức được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
A. Các quy phạm pháp luật đều là quy tắc đạo đức.
B. Các quy phạm pháp luật không bảo vệ các giá trị đạo đức.
C. Pháp luật là phương tiện thể hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức.
D. Các quy tắc đạo đức đều là quy phạm pháp luật.
Câu 30. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
A. quan hệ kinh tế và quan hệ lao động. B. quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
C. quan hệ lao động và quan hệ xã hội. D. quan hệ xã hội và quan hệ kinh tế.
Câu 31. Anh M đi bỏ phiếu đại biểu quốc hội trong trường hợp này anh M đã
A. thi hành pháp luật. B. áp dụng pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. sử dụng pháp luật.
Câu 32. Hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành là một trong những nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Pháp luật. B. Phong tục tập quán. C. Đạo đức. D. Kinh tế.
Câu 33. Hành vi trái pháp luật nào dưới đây thuộc hành vi không hành động?
A. Kinh doanh nộp thuế đầy đủ. B. Đâm người trọng thương.
C. Thuê người tạt a xít vào mặt người khác. D. Kết hôn đúng độ tuổi theo quy định.
Câu 34. Người có hành vi phạm hình sự trước hết phải chịu trách nhiệm
A. Kỉ luật. B. . Hành chính. C. Dân sự. D.Hình sự.
Câu 35. Những quy tắc xử sự bắt buộc mọi cá nhân, tổ chức phải tuân thủ là biểu hiện đặc trưng nào của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. B. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung. D. Tính quyền lực bắt buộc chung.
Câu 36. Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc vào
A. điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người. B. năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người.
C. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh mỗi người. D. khả năng và hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người.
Câu 37. Pháp luật được Nhà nước đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của
A. nhà nước. B. công đoàn. C. Đảng cộng sản. D. Mặt trận Tổ quốc.
Câu 38. Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây ban hành?
A. Quốc hội. B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. C. Tổ chức Công đoàn. D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 39. Sử dụng pháp luật được hiểu là công dân sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật
A. . không cho phép làm. B. cho phép làm. C. quy định phải làm. D. quy định cấm làm.
Câu 40. Công dân thực hiện quyền bầu cử, ứng cử theo quy định là thể hiện
A. bình đẳng về trách nhiệm. B. bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
C. bình đẳng về nhiệm vụ. D. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
Câu 41. Các văn bản quy phạm pháp luật diễn đạt phải chính xác, một nghĩa để người dân bình thường đọc cũng hiểu được đúng và thực hiện chính xác các quy định của pháp luật là nội dung của đặc trưng.
A. Tính quy phạm phổ biến B. Tính quyền lực bắt buộc chung.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. D. Tính chính xác.

Câu 42. Công dân từ đủ 18 tuổi trở lên theo quy định của pháp luật có quyền bầu cử thuộc đặc trưng nào sau đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến B. Tính quyền lực bắt buộc chung.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. D. Tính bình đẳng, đối với mọi công dân.

Câu 43. Đâu là hành vi tuân thủ pháp luật của công dân ?
A.Đi học đại học. B. Nộp thuế đầy đủ đúng quy định.
C. Không tàng trữ và sử dụng ma tuý. D. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
Câu 44. Nam thanh niên từ đủ 18 tuổi đến 25 tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự là hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?
A. Thi hành pháp luật. B. Sử dụng pháp luật. C. Tuân thủ pháp luật. D. Áp dụng pháp luật.
Câu 45. Đâu là hành vi áp dụng pháp luật của các cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền ?
A. Xây dựng nhà ở. B. Kê khai thuế đúng quy định.
C. Cán bộ tư pháp cấp giấy chứng nhận kết hôn.
D. Cơ quan X luôn đảm bảo quy định về phòng cháy, chữa cháy.
Câu 46. Trách nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bình đẳng của công dân trước pháp luật là A. xây dựng hệ thống các cơ quan bảo vệ pháp luật. B. tạo ra hành lang pháp lý đơn giản, thuận tiện.
C. không ngừng đổi mới và nâng cao trình độ quản lý.
D.quy định quyền và nghĩa vụ công dân trong Hiến pháp và Luật.
Câu 47: Theo quy định của pháp luật, việc xử lí người chưa thành niên phạm tội được áp dụng theo nguyên tắc chũ yếu là
A. giáo dục. B. trừng trị. C. đe dọa. D. trấn áp.
Câu 48: Sừ dụng pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng các quyền cùa mình, làm những gi mà pháp luật
A. đã bãi bỏ. B. chưa cho phép. c. cho phép làm. D. tuyệt đổi cấm.
Câu 49: Một trong những dấu hiệu cơ bản xác định hành vi vi phạm pháp luật là người vi phạm
A. phải có năng lực trách nhiệm pháp lí. B. phải khai báo tạm trú, tạm văng.
c. cần bảo mật lí lịch cá nhân. D. cần chù động đăng kí nhân khẩu.
Câu 50: Người có năng lực trách nhiệm pháp lí vi phạm pháp luật hình sự khi thực hiện hành vi nào sau đây? A. Bí mật giải cứu con tin. B. Giúp đỡ phạm nhân vượt ngục.
C. Đồng loạt khiếu nại tập thể. D. Truy tìm chứng cứ vụ án.
Câu 51: Công dân đủ năng lực theo quy định cùa pháp luật phải chịu trách nhiệm pháp lí khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Từ chối nhận di sản thừa kế. B. Xác minh lí lịch cá nhân.
C. Bắt người phạm tội quà tang. D. Công khai danh tính người tố cáo.
Câu 52: Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật trong trường hợp nào sau đây?
A. Lựa chọn các nhà đầu tư. B. Thanh lí tài sàn nội bộ.
C. Kinh doanh đúng mặt hàng được cấp phép. D. Mởrộng thị trường xuất khẩu hàng hóa.
Câu 53: Công dân tuân thủ pháp luật khi từ chối
A. sử dụng vũ khí trái phép. B. thực hiện nghĩa vụ bầu cử.
C. nộp thuế đầy đủ theo quy định. D. bảo vệ an ninh quốc gia.
Câu 54: Cán bộ sờ X là chị K bị tòa án tuyên phạt tù về tội vi phạm quy định về đầu tư công trình xây dựng gây thiệt hại ngân sách nhà nước 3 ti đồng. Chị K đã phải chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây?
A. Hành chính và kỉ luật. B. Hành chính và dân sự.
C. Hình sự và hành chính. D. Hình sự và kỉ luật.
Câu 55: Cán bộ xã X là ông M đã nhận 10 triệu đồng và làm già hồ sơ để giúp ông D được hưởng chế độ trợ cấp đặc biệt. Ông M đã vi phạm pháp luật nào sau đây?
A. Ki luật và dân sự. B. Hình sự và dân sự.
C. Hình sự và ki luật. D. Hành chính và dân sự.
Câu 56: Ông B là giám đốc, chị S là trưởng phòng tài vụ, anh A là nhân viên cùng công tác tại sở X. Phát hiện ông B cùng chị S vi phạm quy định về kế toán gây thiệt hại của ngân sách nhà nước 5 tỉ đông, anh A đã làm đơn tố cáo nhưng lại bị lãnh đạo cơ quan chức năng là ông D vô tình làm lộ thông tin khiến ông B biết anh là người tố cáo. Vi vậy, ông B liên tục gây khó khăn cho anh A trong công việc. Bức xúc, anh A đẫ ném chất thải vào nhà riêng của ông B. Những ai sau đây đồng thời phải chịu trách nhiệm hình sự và kì luật? A. Ông B, chị S và anh A. B. Ông B và ông D.
C. Ông B, chị S và ông D. D. Ông B và chị S.
Câu 57: Nghi ngờ chị S lấy trộm máy tính cùa mình nên anh C cùng anh A đã dùng hung khí đánh chị S bị đa chấn thương. Nhận được tin báo, trưởng công an phường là ông Q triệu tập anh A và anh C về trụ sở công an phường để lấy lời khai. Một ngày sau, bố anh A là ông V phát hiện con mình bị ông Q giam và bỏ đói đen ngất xìu tại trụ sờ công an phường nên đã yêu cầu ông Q phải thà anh A. Những ai sau đây không vi phạm pháp luật hình sự?
A. Ông V và ông Q. B. Chị S, ông V và ông Q.
C. Anh C, anh A và ông Q. D. Chị S và ông V.
Câu 58: Tại cuộc họp tổ dân phố X, vì bà p tố cáo việc ông s nhập khẩu trái phép tôm càng đỏ nên ông S đã đánh bà P bị ngất xiu. Thấy vậy, chủ tọa là ông C đã tạm dừng cuộc họp và đề nghị anh B,lày tá đồng thời là người duy nhất có xe ô tô, đưa bà P đi cấp cứu. Nhưng do có mâu thuẫn cá nhân từtrước, anh B đã từ chối đề nghị của ông C, buộc ông phải gọi xe cứu thương đưa bà P đến bệnh viện. Những ai sau đây đã sử dụng pháp luật?
A. Bà P và ông C. B. Anh B, bà P và ông C.
C. Ông S, ông C và bà P. D. Ông S và anh B.
Câu 59. Người đã bị Tòa án quyết định đưa ra xét xử gọi là
A. bị hại. B. bị cáo. C. bị can. D. bị kết án.
Câu 60. Pháp luật xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào trong xã hội?
A. Giai cấp nông dân. B. Giai cấp công nhân. C. Giai cấp tư sản. D. Giai cấp thống trị.
Câu 61. Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên trong xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội nên pháp luật mang bản chất
A. công dân. B. giai cấp. C. xã hội. D. tập thể.

Câu 62. Trách nhiệm pháp lí được hiểu như thế nào?
A. Là nghĩa vụ phải gánh chịu hậu quả bất lợi. B. Là cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu trách nhiệm .
C. Buộc chấm dứt hành vi trái pháp luật. D. Răn đe người khác tránh những việc làm trái pháp luật.
Câu 63: Bạn H đi xe máy không đội mũ bảo hiểm. Bạn H đã vi phạm pháp luật:
A.Dân sự. B. Hình sự. C. Hành chính. D. Lao động.
Câu 64. Ông A tổ chức buôn ma túy. Hỏi Khi bị bắt ông A phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?
A. Trách nhiệm hành chính. B. Trách nhiệm hình sự. C. Trách nhiệm dân sự. D. Trách nhiệm kỷ luật.
Câu 65. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý được hiểu là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải
A. bị xử lý như nhau ở mọi lứa tuổi. B. chịu trách nhiệm kỷ luật.
C. bị xử lý theo quy định của pháp luật. D. xử lý nhẹ người thiếu hiểu biết về luật.
Lựa chọn đáp án đúng nhất để điền vào những chỗ trống dưới đây sao cho đúng với kiến thức đã học:
Câu 66. Luật Hôn nhân và gia đình quy định con có thể tự quản lý tài sản riêng của mình hoặc nhờ cha mẹ quản lý khi đủ …......... trở lên
A. mười lăm tuổi. B. mười sáu tuổi. C. mười bảy tuổi. D. mười tám tuổi.
Câu 67. Khi việc kết hôn trái pháp luật bị hủy thì hai bên nam, nữ phải …........... quan hệ như vợ chồng
A. duy trì. B. chấm dứt. C. tạm hoãn. D. tạm dừng.
Câu 68. Tảo hôn là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên ..........…theo quy định của pháp luật.
A. không đồng ý . B. chưa đủ tuổi kết hôn.
D. chưa đăng ký kết hôn. D. Không tự nguyện.
Câu 69. Hôn nhân là quan hệ vợ chồng sau khi đã ............…
A. làm đám cưới. B. kết hôn. C. có con. D. sống chung.
Câu 70. N và Y đang họp lớp 10 yêu nhau và có quan hệ tình dục dẫn đến Y có thai. Biết chuyện gia đình N đã chủ động đến gặp gia đình Y thu xếp tổ chức lễ cưới cho hai bạn. Gia đình Y không chịu, doạ sẽ đem việc này kiện ra toà án. Trong trường hợp trên, hành vi của những ai là vi phạm pháp luật cần phải phê phán?
A. N và Y. B. Gia đình N. C. Gia đình Y. D. Cả N và gia đình Y.
Câu 71. Trong các hành vi sau, hành vi nào được coi là thi hành pháp luật?
A. Nam thanh niên từ đủ 18 tuổi đến 25 tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự.
B. Công dân A gửi đơn khiếu nại lên cơ quan nhà nước.
C. Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm.
D. Anh A chị B đến UBND phường đăng ký kết hôn.
Câu 72. Bạn A là học sinh lớp 12 đủ 18 tuổi. Bạn rất vui khoe với bạn mình vì được đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân trong đợt bầu cử vừa qua. Trường hợp này Bạn A đã
A. sử dụng quyền của mình. B. biết tuân thủ pháp luật.
C. chấp hành tốt quy định của pháp luật. D. có tinh thần trách nhiệm với công việc chung.
Câu 73. Anh K đi nộp tiền để liên hoan ngày toàn dân đoàn kết, lúc về tình cờ gặp mấy bác nông dân đang nghỉ giải lao ở gốc đa ven đường, biết chuyện họ xúm vào trêu: Bà G bảo: dào ơi nghèo rớt mồng tơi còn đàn đúm làm chi? Ông D thì thỏ thẻ: Cả như tôi tiền đấy mua thịt về cả nhà cùng ăn; anh Y thì bảo: Nhà ông nghèo thì lo mà làm ăn, bì gì với chúng tôi mà góp rượu? chị H thì lên tiếng trách móc: Các bác ạ! đấy là quyền người ta, nghèo cả năm chứ nghèo gì một bữa. Thế rồi tất cả cùng cười rôm lên. Em bằng lòng với ý kiến của ai?
A. Anh Y. B. Chị H. C. Ông D. Bà G.
Câu 74. H hỏi các bạn của mình; giả sử các bạn có anh trai đang đi làm mà bị xa thải không đúng pháp luật các bạn sẽ làm gì? M nói mình sẽ làm đơn khiếu nại lên giám đốc công ty. Y nghe thế liền hỏi bạn dựa vào đâu mà đòi đi khiếu lại? theo tớ pháp luật cho phép công dân tự do lựa chọn, tìm kiếm việc làm nên anh bạn H đi tìm việc khác là xong. M chưa kịp trả lời Y thì K đứng cạnh lên tiếng rằng dựa vào pháp luật. Trong tình huống này những bạn nào đã dựa vào pháp luật để bảo vệ quyền của công dân?
A. M và Y. B. Y và H. C. M và K. K và Y.

…….HẾT…….

Chúc các em ôn tập và làm bài tốt!
[Trở về]
Ý KIẾN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT
Tên của bạn
Email  
Ý kiến
Gửi đi   Hủy bỏ
Các tin khác
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 CD-12.21-22 (09/03/2022)
ĐỀ&Đ/AN KT GIUA KÌ 1-ĐỊA 12-21-22 (26/11/2021)
ĐỀ_ ĐÁP ÁN GIỮA KỲ 1. CD12 NH21-22 (13/11/2021)
MA TRẬN KT GIUA KÌ 1-LỊCH SỬ 12-21-22 (27/10/2021)
MA TRẬN KT GIUA KÌ 1-ĐỊA 12-21-22 (27/10/2021)
ON THI THPTQG 021- MÔN LỊCH SỬ- ĐỀ SỐ 9- Cô ATHI (15/06/2021)
ÔN THI THPTQG MÔN LICH SU 2021- DỀ SỐ 8 Cô MTHI (15/06/2021)
ÔN THI THPTQG MÔN LỊCH SỬ- ĐỀ SỐ 7- Cô MTHI (09/06/2021)
ÔN THI THPTQG MÔN LICH SỬ- ĐỀ SỐ 6- CÔ MTHI (09/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LS 12-ĐỀ 10 -CÔ THƯƠNG- (06/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 8-CÔ THƯƠNG (06/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 7-CÔ THƯƠNG (06/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LS 12-ĐỀ 7 -CÔ THƯƠNG- (04/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LS 12-ĐỀ 5 -CÔ THƯƠNG- (04/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 6-CÔ THƯƠNG (04/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 5-CÔ THƯƠNG (04/06/2021)
ĐỀ 3- GDCD LỚP 12- THÚY PHƯƠNG-2021 (04/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LS 12-ĐỀ 4-CÔ THƯƠNG (30/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LS 12-ĐỀ 3-CÔ THƯƠNG (30/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 4-CÔ THƯƠNG (30/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 3-CÔ THƯƠNG (30/05/2021)
ÔN THI THPTQG NĂM 2021- MÔN LỊCH SỬ- ĐỀ SỐ 5- Cô ATHI (29/05/2021)
ÔN THI THPTQG 2021- MÔN LỊCH SỬ-ĐỀ SỐ 4- CÔ MTHI (29/05/2021)
ĐỀ ÔN 2 THPTQG NĂM HỌC :20-21- MÔN CD- THÚY PHƯƠNG (28/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LỊCH SỬ 12- LỚP 12C4;C11-CÔ THƯƠNG-ĐỀ SỐ 2-TUẦN 1 (24/05/2021)
ON THI THPTQG- MON LICH SU - DE SO 3- CO ATHI (24/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 2-CÔ THƯƠNG (23/05/2021)
ĐỀ 1- GDCD LỚP 12- THÚY PHƯƠNG-2021 (23/05/2021)
ÔN THI THPTQG MÔN LỊCH SỬ - ĐỀ 2- CÔ MTHI (22/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 1-CÔ THƯƠNG (22/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LỊCH SỬ 12-ĐỀ 1-CÔ THƯƠNG (22/05/2021)
HUONG DAN TU HOC BAI 41,42-ĐIA LI 12 (15/05/2021)
Đề tham khảo Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn GDCD năm 2021 của Bộ giáo dục (03/04/2021)
Đề tham khảo Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn Địa lý năm 2021 của Bộ giáo dục (01/04/2021)
Đề tham khảo Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn Lịch sử năm 2021 (01/04/2021)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 12.HK2.19-20 (27/05/2020)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN LỊCH SỬ LỚP 12.HK2.19-20 (22/05/2020)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GDCD LỚP 12.HK2.19-20 (21/05/2020)
HƯỚNG ĐẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 12.HK2.19-20 (12/05/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC ĐỊA LÝ 12 HK2 2019-2020 (13/04/2020)
HUONG DAN TU HỌC MON GDCD 12, HK2. -19-20 . CHONG DICH COVID-19 (13/04/2020)
HUONG DAN TU HỌC MON LICH SU 12, HK2. -19-20 . CHONG DICH COVID-19 (13/04/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 12. CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 12 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 12 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 12- BÀI 24 (23/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 12. BAI 7 (19/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 12. BAI 23 (18/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 12 (10/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 12 (10/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 12 BÀI 22 (09/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 12 BÀI 21 (09/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 12 BÀI 20 (09/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 12 BÀI 19 (09/02/2020)
ĐÊ-ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 12.HK1.19-20 (15/11/2019)
ĐÊ-ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 12.HK1.19-20 (04/11/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 12.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 12.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 12.HK1.19-20 (22/10/2019)
Open the calendar popup.
 
Bản quyền Trường THPT Lê Quý Đôn
Địa chỉ: 152 Trần Dư, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam    Điện thoại: 0235.3851248
Website: thpt-lequydon.edu.vn
Đơn vị phát triển: Trung tâm CNTT - Truyền thông Quảng Nam (QTI)