03 Tháng Bảy 2022
   VỀ ISCHOOLNET    Login  
Tin tức
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP KHỐI 12 CỦA TỔ SỬ
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 CD-12.21-22
Cập nhật bởi: sdcd_pttp - Vào ngày: 09/03/2022 9:56:35 SA - Số lượt xem: 178
CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA KỲ II- CD12. 21-22

Câu 1: Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín thuộc quyền
A. bí mật đời tư của cá nhân.
B. bình đẳng của công dân.
C. an toàn bí mật quốc gia.
D. sáng tạo của công dân.
Câu 2: Theo quy định của pháp luật, cơ quan có thẩm quyền được thu giữ thư tín, điện thoại, điện tín khi cần
A. tiến hành điều tra tội phạm.
B. xác minh địa giới hành chính.
C. sử dụng dịch vụ chuyển phát.
D. tìm hiểu cước phí viễn thông.
Câu 3: Học sinh phát biểu ý kiến trong buổi sinh hoạt lớp là thể hiện quyền
A. tự do ngôn luận.
B. khiếu nại.
C. tố cáo.
D. điều chuyển nhân sự.
Câu 4: Một trong những nội dung của quyền tự do ngôn luận là mọi công dân có quyền
A. bày tỏ quan điểm của mình.
B. ủy nhiệm nghĩa vụ bầu cử.
C. chia sẻ mọi loại thông tin .
D. sưu tầm tài liệu tham khảo.
Câu 5: Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến, bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội của đất nước là thể hiện quyền nào dưới đây của công dân?
A. Tự do ngôn luận.
B. Văn hóa.
C. Chính trị.
D. Kinh tế.
Câu 6: Việc nhân viên bưu điện làm thất lạc thư của công dân là vi phạm quyền được bảo đảm an toàn nào sau đây ?
A. Bí mật thư tín, điện tín.
B. Bảo mật thông tin quốc gia.
C. Quản lí hoạt động truyền thông.
D. Chủ động đối thoại trực tuyến.
Câu 7: Người làm nhiệm vụ chuyển phát thư tín, điện tín vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín khi
A. tự ý thay đổi nội dung điện tín của khách hàng.
B. thay đổi phương tiện vận chuyển.
C. niêm yết công khai giá cước viễn thông.
D. kiểm tra chất lượng đường truyền.
Câu 8: Thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được bảo đảm
A. an toàn và bí mật.
B. tương đối bí mật.
C. bí mật.
D. tuyệt đối.
Câu 9: Một trong những hình thức để công dân thực hiện đúng quyền tự do ngôn luận là
A. kiến nghị với đại biểu Quốc hội.
B. ngăn chặn đấu tranh phê bình.
C. cản trở phản biện xã hội.
D.lan truyền bí mật quốc gia.
Câu 10: Một trong những hình thức để công dân thực hiện đúng quyền tự do ngôn luận là
A. phát biểu ý kiến trong hội nghị.
B. phát tán mọi quan điểm trái chiều.
C. tuyên truyền thông tin thất thiệt.
D. theo dõi diễn biến dịch bệnh.
Câu 11: Những ai dưới đây được kiểm soát thư, điện thoại, điện tín của người khác ?
A. Những người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
B. Cha mẹ có quyền kiểm soát thư, điện thoại của con.
C. Bạn bè thân có thể xem tin nhắn của nhau.
D. Anh, chị có quyền nghe điện thoại của em.
Câu 12: Việc làm nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân khi thực hiện các quyền tự do cơ bản?
A. Không tố cáo những việc làm trái pháp luật của người khác.
B. Học tập, tìm hiểu để nắm vững các quyền tự do cơ bản của mình.
C. Tích cực giúp đỡ các cơ quan nhà nước thi hành pháp luật.
D. Không ngừng nâng cao ý thức chấp hành pháp luật.
Câu 13: Việc ông M không cho bà S phát biểu ý kiến cá nhân trong cuộc họp tổ dân phố là vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?
A. Tự do ngôn luận.
B. Tự chủ phán quyết.
C. Quản trị truyền thông.
D. Quản lí nhân sự.
Câu 14: Tự do ngôn luận là quyền
A. tự do cơ bản của công dân.
B. dân chủ cơ bản của công dân.
C. bình đẳng của công dân.
D. công bằng của công dân.
Câu 15: Theo quy định của pháp luật, trong những trường hợp cần thiết, việc kiểm soát điện thoại, điện tín của công dân chỉ được tiến hành bởi
A. cơ quan có thẩm quyền.
B. phóng viên báo chí.
C. lực lượng bưu chính.
D. cơ quan ngôn luận.
Câu 16: Việc nhân viên bưu điện làm thất lạc thư của công dân là vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và
A. bí mật thư tín, điện tín.
B. bảo mật thông tin quốc gia.
C. quản lí hoạt động truyền thông.
D. chủ động đối thoại trực tuyến.
Câu 17: Học sinh có thể thực hiện quyền tự do ngôn luận ở đâu?
A. Ở trường, lớp, gia đình và xã hội.
B. Chỉ ở lớp của mình.
C. Chỉ ở trường mình.
D. Ở gia đình và xã hội.
Câu 18: Công dân vi phạm quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín khi thực hiện hành vi nào dưới đây?
A.Tự ý tiêu hủy thư tín của người khác.
B. Thông báo giá cước dịch vụ viễn thông.
C. Công khai lịch trình chuyển phát.
D. Vận chuyển bưu phẩm đường dài.
Câu 19: M và T cùng làm ở một công ty, M hiền lành nên được nhiều người yêu quý và thường xuyên có điện thoại và tin nhắn đến hỏi thăm và chúc mừng. Từ đó T sinh ra ghen tị với M, một lần M đi chơi với bạn và để quên điện thoại ở phòng. Khi đi làm về T thấy điện thoại của M có tin nhắn, T không ngần ngại đã mở ra đọc và xóa luôn. Hành vi của T đã vi phạm quyền đảm bảo
A. an toàn, bí mật về thư tín, điện tín.
B. thông tin nội bộ.
C. thông tin cá nhân.
D. tự do cá nhân.
Câu 20: Mọi công dân đều có quyền học không hạn chế. Nội dung này thể hiện quyền nào dưới đây của công dân?
A. Dân chủ.
B. Sáng tạo.
C. Phát triển.
D. Học tập.
Câu 21: Quyền học tập của công dân được quy định cụ thể trong văn bản pháp luật nào dưới đây?
A. Luật sở hữu trí tuệ.
B. Luật Khoa học và công nghệ.
C. Hiến pháp, Luật Giáo dục.
D. Luật chăm sóc giáo dục trẻ em.
Câu 22: Công dân có quyền sáng tạo ra các tác phẩm văn học, nghệ thuật là nội dung của quyền nào dưới đây?
A. Nghiên cứu khoa học.
B. Sở hữu trí tuệ.
C. Quyền học tập.
D. Quyền tác giả.
Câu 23: Học thường xuyên, học suốt đời nghĩa là mọi công dân được học bằng
A. tất cả giáo trình nâng cao.
B. những cách thức thống nhất.
C. các phương tiện hiện đại.
D.nhiều hình thức khác nhau.
Câu 24: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thuộc quyền được phát triển của công dân?
A. Nghỉ ngơi, vui chơi giải trí.
C. Khuyến khích để phát triển tài năng.
B. Đăng kí sở hữu trí tuệ.
D. Hưởng đời sống vật chất đầy đủ.
Câu 25: Những người phát triển sớm về trí tuệ được học trước tuổi, học vượt lớp là thề hiện nội dung quyền được
A. phủ định.
B.bình chọn.
C. phát triển.
D. phán quyết.
Câu 26: Mặc dù bố mẹ A muốn con trở thành bác sĩ nhưng A lại đăng kí vào trường sư phạm. A đã vận dụng quyền học tập ở nội dung nào dưới đây?
A. Học theo chỉ định.
B. Học vượt cấp, vượt lớp.
C. Học thường xuyên, liên tục.
D.Học bất cứ ngành, nghề nào.
Câu 27: Trường tiểu học X tổ chức khám sức khỏe định kì cho học sinh. Trường tiểu học X đã tạo điều kiện để các em hưởng quyền được phát triển ở nội dung nào dưới đây?
A. Thay đổi loại hình bảo hiểm.
C. Tiếp nhận nguồn trợ cấp xã hội.
B. Lựa chọn dịch vụ y tế.
D. Hưởng đời sống vật chất đầy đủ.
Câu 28: Học sinh P đăng kí tham gia cuộc thi “Sáng tạo trẻ” nhưng Ban tổ chức từ chối vì không đủ chỗ trưng bày sản phẩm dự thi. Ban tổ chức đã vi phạm quyền bình đẳng nào dưới đây của công dân?
A. Phát triển.
B. Học tập.
C. Sáng tạo.
D. Nghiên cứu.
Câu 29: Quyền học tập của công dân được quy định trong
A. Luật Sở hữu trí tuệ. B. Hiến pháp và Luật Giáo dục.
C. Luật Bảo vệ và chăm sóc trẻ em. D. Luật Khoa học và công nghệ.
Câu 30:Mọi công dân đều có thể học bằng nhiều hình thức và có thể học thường xuyên, học suốt đời. Nội dung này thể hiện quyền nào dưới đây của công dân?
A. Dân chủ.
B. Sáng tạo.
C. Phát triển.
D. Học tập.
Câu 31: Quyền nào dưới đây không thuộc nội dung quyền được phát triển của công dân?
A. Được cung cấp thông tin.
B. Được nghiên cứu khoa học.
C. Quyền được phát triển về thể chất.
D. Quyền được phát triển về tinh thần.
Câu 32: Công dân có thể học ở hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên tùy thuộc vào điều kiện, công việc của mỗi người là thể hiện quyền học
A. không hạn chế.
B. bất cứ ngành, nghề nào.
C. từ thấp đến cao .
D.thường xuyên, suốt đời.
Câu 33: Một trong những nội dung cơ bản của quyền học tập là mọi công dân được
A. bình đẳng về cơ hội học tập.
B. đào tạo mọi ngành nghề.
C. miễn học phí toàn phần.
D. ưu tiên chọn trường học.
Câu 34: Công dân được tự do khám phá khoa học đề tạo ra sản phẩm trong các lĩnh vực của đời sống xã hội là thực hiện quyền
A. sáng tạo.
B. chỉ định.
C. phán quyết.
D. đại diện.
Câu 35: Ý kiến nào dưới đây thể hiện sự bình đẳng về quyền học tập của công dân?
A. Phải đủ tuổi mới được thực hiện quyền học tập.
B. Khi đi học bất kì ai cũng phải đóng học phí.
C. Chỉ những người dân tộc kinh mới được theo học.
D. Các dân tộc khác nhau đều có quyền học tập.
Câu 36: Trong kì xét tuyển đại học, cao đẳng, A đã lựa chọn đăng kí xét tuyển vào ngành kế toán của Học viện Ngân hàng theo mơ ước của mình. A đã thực hiện tốt nội dung nào sau đây của quyền học tập?
A. Học không hạn chế.
B. Học bất cứ ngành nghề nào.
C. Học thường xuyên, học suốt đời.
D. Bình đẳng về cơ hội học tập.
Câu 37:Trường X thường xuyên bổ sung nhiều loại sách trong thư viện để phục vụ nhu cầu học tập của học sinh. Trường X đã tạo điều kiện để các em hưởng quyền được phát triển ở nội dung nào dưới đây?
B. Được cung cấp thông tin.
D. Bảo trợ quyền tác giả.
A. Nhận chế độ ưu đãi.
C. Hưởng dịch vụ truyền thông.
Câu 38: Lãnh đạo thành phố X đã chỉ đạo lắp đặt hệ thống lọc nước biển theo công nghệ hiện đại nhằm cung câp nước sạch cho người dân. Lãnh đạo thành phố X đã tạo điều kiện để người dân hưởng quyền được phát triển ở nội dung nào sau đây?
A.Có mức sổng đầy đủ về vật chất.
B. Thay đổi đồng bộ kết cấu hạ tầng.
C. Sử dụng nguồn quỹ bào trợ xẫ hội.
D. Chủ động xử lí công tác truyền thông.
Câu 39: Chị H đã bí mật sao chép bản thiết kế tác phẩm kiến trúc mà anh S mới hoàn thiện rồi dùng tên mình đăng kí quyền tác giả. Sau đó, chị H bán bản thiết kế đó cho anh K để anh K xây dựng khu nghỉ dưỡng của gia đình mình. Vô tình thấy bản thiết kế trong máy tính của chị gái, anh N em trai chị H đã sử dụng để làm đồ án tốt nghiệp và được hội đồng chấm đồ án đánh giá cao. Những ai dưới đây đã vi phạm quyền sáng tạo của côngdân?
B. Chị H, anh N và anh S.
D. Chị H và ông K.
A. Chị H, anh N và ôngK.
C. Chị H và anh N.
Câu 40: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền học tập của công dân?
A. Học tập suốt đời. B. Tự do nghiên cứu khoa học.
C. Học bất cứ ngành nghề nào. D. Học không hạn chế.
Câu 41: Mọi công dân đều được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập. Nội dung này thể hiện quyền
A. phát triển của công dân.
B. học tập của công dân.
C. sáng tạo của công dân.
D. dân chủ của công dân.
Câu 42: Một trong những nội dung quyền được phát triển của công dân là
A. được hưởng sự ưu đãi trong học tập.
B. Mọi công dân đêu có đời sống vật chất đầy đủ.
C. được hưởng sự chăm sóc của xã hội khi hết tuổi lao động.
D.được cung cấp thông tin và chăm sóc sức khỏe.
Câu 43: Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền được phát triển cùa công dân?
A. Xừ lí thông tin liên ngành.
B. Nghỉ ngơi, vui chơi, giải trí.
c. Khuyến khích bồi dưỡng tài năng.
D. Tham gia các hoạt động văn hóa.
Câu 44: Nội dung nào nào dưới đây thể hiện quyền sáng tạo của công dân?
A. Học tập suốt đời.
B. Được cung cấp thông tin về chăm sóc sức khỏe.
C. Tự do nghiên cứu khoa học.
D. Khuyến khích để phát triển tài năng.
Câu 45: Sau khi tốt nghiệp THPT, bạn H tiếp tục vào học Đại học chuyên ngành X. Vậy bạn H đã thực hiện quyền nào của công dân?
A. Học khi có đủ điều kiện.
B. Học ở nhiều hình thức khác nhau.
C. Học tập không hạn chế.
D. Học thường xuyên, học suốt đời.
Câu 46: Việc nhà nước cấp phát miễn phí thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo là tạo điều kiện để công dân hưởng quyền được phát triển ở nội dung nào dưới đây?
A. Cung cấp thông tin.
B. Chăm sóc sức khỏe.
C. Hưởng cứu trợ xã hội.
D. Lựa chọn dịch vụ y tế.
Câu 47: Nhà nước áp dụng chính sách chăm sóc sức khỏe ban đầu cho trẻ em là tạo điều kiện để các em hưởng quyền được
A. giám định.
B. tham vấn.
C. tự quyết.
D. phát triển.
Câu 48: Tác phẩm của chị B sáng tác rất có ý nghĩa nhân văn, nên khi gửi đi tham gia cuộc thi Văn học nghệ thuật của Tỉnh đã đạt Giải Nhất. Biết được chuyện này chị K đề nghị chị B chuyển nhượng quyền sử dụng tác phẩm và được chị B đồng ý. Tuy nhiên sau đó chị K đã lấy tên mình làm tác giả cho tác phẩm trên rồi gửi đi tham gia các cuộc thi Văn học nghệ thuật ở tỉnh khác. Chị K đã vi phạm quyền nào sau đây của công dân?
A. Tố cáo.
B.Sáng tạo.
C. Phát triển.
D. Học tập.
Câu 49: Anh A nhờ K và N sửa giúp máy tính. Phát hiện trong hòm thư điện tử của A có mẫu thiết kế máy gặt lúa liên hoàn, anh K và N đã vội vả sao chép. Sau đó K tâm sự với giám đốc công ty Z, vì mẫu mới và hữu ích nên được giám đốc mua với khoản tiền lớn. Sau đó, giám đốc tiến hành sản xuất theo mẫu thiết kế lấy hiệu công ty Z và bán ra thị trường.Trong trường hợp này, ai đã vi phạm quyền sáng tạo của công dân?
A. Anh K, anh A và anh N
B. Anh K, anh N và giám đốc công ty Z.
C. Anh N, anh A và giám đốc công ty Z.
D. Anh K, anh A và giám đốc công ty Z.
Câu 50. Quyền sáng tác văn học nghệ thuật thuộc nội dung của quyền nào dưới đây?
A. Quyền phát triển.
B. Quyền tự do ngôn luận.
C. Quyền sáng tạo.
D. Quyền sở hữu.
………HẾT………

[Trở về]
Ý KIẾN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT
Tên của bạn
Email  
Ý kiến
Gửi đi   Hủy bỏ
Các tin khác
ĐỀ&Đ/AN KT GIUA KÌ 1-ĐỊA 12-21-22 (26/11/2021)
ĐỀ_ ĐÁP ÁN GIỮA KỲ 1. CD12 NH21-22 (13/11/2021)
MA TRẬN KT GIUA KÌ 1-LỊCH SỬ 12-21-22 (27/10/2021)
MA TRẬN KT GIUA KÌ 1-ĐỊA 12-21-22 (27/10/2021)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 CD-12.21-22 (18/10/2021)
ON THI THPTQG 021- MÔN LỊCH SỬ- ĐỀ SỐ 9- Cô ATHI (15/06/2021)
ÔN THI THPTQG MÔN LICH SU 2021- DỀ SỐ 8 Cô MTHI (15/06/2021)
ÔN THI THPTQG MÔN LỊCH SỬ- ĐỀ SỐ 7- Cô MTHI (09/06/2021)
ÔN THI THPTQG MÔN LICH SỬ- ĐỀ SỐ 6- CÔ MTHI (09/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LS 12-ĐỀ 10 -CÔ THƯƠNG- (06/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 8-CÔ THƯƠNG (06/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 7-CÔ THƯƠNG (06/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LS 12-ĐỀ 7 -CÔ THƯƠNG- (04/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LS 12-ĐỀ 5 -CÔ THƯƠNG- (04/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 6-CÔ THƯƠNG (04/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 5-CÔ THƯƠNG (04/06/2021)
ĐỀ 3- GDCD LỚP 12- THÚY PHƯƠNG-2021 (04/06/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LS 12-ĐỀ 4-CÔ THƯƠNG (30/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LS 12-ĐỀ 3-CÔ THƯƠNG (30/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 4-CÔ THƯƠNG (30/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 3-CÔ THƯƠNG (30/05/2021)
ÔN THI THPTQG NĂM 2021- MÔN LỊCH SỬ- ĐỀ SỐ 5- Cô ATHI (29/05/2021)
ÔN THI THPTQG 2021- MÔN LỊCH SỬ-ĐỀ SỐ 4- CÔ MTHI (29/05/2021)
ĐỀ ÔN 2 THPTQG NĂM HỌC :20-21- MÔN CD- THÚY PHƯƠNG (28/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LỊCH SỬ 12- LỚP 12C4;C11-CÔ THƯƠNG-ĐỀ SỐ 2-TUẦN 1 (24/05/2021)
ON THI THPTQG- MON LICH SU - DE SO 3- CO ATHI (24/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 2-CÔ THƯƠNG (23/05/2021)
ĐỀ 1- GDCD LỚP 12- THÚY PHƯƠNG-2021 (23/05/2021)
ÔN THI THPTQG MÔN LỊCH SỬ - ĐỀ 2- CÔ MTHI (22/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-GDCD 12-ĐỀ 1-CÔ THƯƠNG (22/05/2021)
ĐỀ ÔN TẬP THI THPTQG-LỊCH SỬ 12-ĐỀ 1-CÔ THƯƠNG (22/05/2021)
HUONG DAN TU HOC BAI 41,42-ĐIA LI 12 (15/05/2021)
Đề tham khảo Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn GDCD năm 2021 của Bộ giáo dục (03/04/2021)
Đề tham khảo Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn Địa lý năm 2021 của Bộ giáo dục (01/04/2021)
Đề tham khảo Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn Lịch sử năm 2021 (01/04/2021)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 12.HK2.19-20 (27/05/2020)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN LỊCH SỬ LỚP 12.HK2.19-20 (22/05/2020)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN GDCD LỚP 12.HK2.19-20 (21/05/2020)
HƯỚNG ĐẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 12.HK2.19-20 (12/05/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC ĐỊA LÝ 12 HK2 2019-2020 (13/04/2020)
HUONG DAN TU HỌC MON GDCD 12, HK2. -19-20 . CHONG DICH COVID-19 (13/04/2020)
HUONG DAN TU HỌC MON LICH SU 12, HK2. -19-20 . CHONG DICH COVID-19 (13/04/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 12. CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ LỚP 12 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 12 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (24/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 12- BÀI 24 (23/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 12. BAI 7 (19/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 12. BAI 23 (18/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN GDCD LỚP 12 (10/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN LỊCH SỬ LỚP 12 (10/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 12 BÀI 22 (09/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 12 BÀI 21 (09/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 12 BÀI 20 (09/02/2020)
HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC MÔN ĐỊA LÍ 12 BÀI 19 (09/02/2020)
ĐÊ-ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 12.HK1.19-20 (15/11/2019)
ĐÊ-ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 12.HK1.19-20 (04/11/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT GDCD 12.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỊA LÍ 12.HK1.19-20 (22/10/2019)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 12.HK1.19-20 (22/10/2019)
Open the calendar popup.
 
Bản quyền Trường THPT Lê Quý Đôn
Địa chỉ: 152 Trần Dư, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam    Điện thoại: 0235.3851248
Website: thpt-lequydon.edu.vn
Đơn vị phát triển: Trung tâm CNTT - Truyền thông Quảng Nam (QTI)