09 Tháng Ba 2021
   VỀ ISCHOOLNET    Login  
Tin tức
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP KHỐI 10 CỦA TỔ SINH
ĐỀ ĐÁP ÁN SINH 10 HKI 2020-2021
Cập nhật bởi: std_nthg - Vào ngày: 21/02/2021 9:27:48 SA - Số lượt xem: 53
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM



(Đề gồm có 02 trang) KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: SINH HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 401

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây được bao bọc bởi màng kép?
A. Ti thể. B. Lưới nội chất. C. Ribôxôm. D. Lizôxôm.
Câu 2: Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn có cấu tạo gồm
A. 1 lớp phôtpholipit và 2 lớp cacbohiđrat. B. 1 lớp phôtpholipit và 2 lớp prôtêin.
C. lớp phôtpholipit kép và prôtêin. D. lớp phôtpholipit kép và cacbohiđrat.
Câu 3: Bào quan lizôxôm của tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A. Tổng hợp prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.
B. Tổng hợp lipit.
C. Chuyển hóa đường.
D. Phân hủy các tế bào già, các tế bào bị tổn thương.
Câu 4: Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố đại lượng?
A. Cu, N, Mn, Co. B. Co, H, O, Fe. C. Ca, H, O, N. D. C, H, O, Mn.
Câu 5: Thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo phân tử ATP?
A. Bazơ nitric Ađênin. B. Đường glucôzơ.
C. Bazơ nitric Timin. D. Đường đêôxiribôzơ.
Câu 6: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về enzim ở điều kiện bình thường?
A. Tất cả enzim đều chỉ có thành phần là prôtêin.
B. Enzim là chất xúc tác hóa học được tổng hợp các tế bào sống.
C. Enzim bị biến đổi sau phản ứng xúc tác.
D. Trung tâm hoạt động của enzim liên kết tạm thời với cơ chất.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây có ở giới Thực vật?
A. Dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng. B. Sinh vật nhân sơ.
C. Có khả năng quang hợp. D. Sinh vật đơn bào hoặc đa bào.
Câu 8: Đơn phân nào sau đây tham gia cấu tạo nên phân tử prôtêin?
A. Nuclêôtit. B. Nuclêôxôm. C. Axit amin. D. Ribônuclêôtit.
Câu 9: Những sinh vật nào sau đây thuộc giới Nguyên sinh?
A. Động vật nguyên sinh, nấm nhầy, địa y. B. Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh.
C. Vi khuẩn, tảo, nấm nhầy. D. Tảo, nấm men, nấm sợi.
Câu 10: Loại đường nào sau đây thuộc đường đa?
A. Glicôgen, xenlulôzơ. B. Lactôzơ, saccarôzơ.
C. Fructôzơ, glucôzơ. D. Glucôzơ, saccarôzơ.
Câu 11: Mỡ có chức năng chính nào sau đây?
A. Tham gia điều hòa quá trình trao đổi chất.
B. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
C. Cấu tạo nên các loại màng của tế bào.
D. Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh.
Câu 12: Trong cấu trúc của phân tử ATP, liên kết cao năng nằm ở vị trí nào?
A. Giữa hai nhóm phôtphat. B. Giữa bazơ nitric và đường ribôzơ.
C. Giữa bazơ nitric và nhóm phôtphat. D. Giữa đường ribôzơ và nhóm phôtphat.


Câu 13: Enzim có vai trò làm cho năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng
A. giảm, do đó làm tăng tốc độ phản ứng. B. giảm, do đó làm giảm tốc độ phản ứng.
C. tăng, do đó làm tăng tốc độ phản ứng. D. tăng, do đó làm giảm tốc độ phản ứng.
Câu 14: Trong phân tử ARN không có loại đơn phân nào sau đây?
A. Ađênin. B. Xitôzin C. Guanin. D. Timin.
Câu 15: Hãy quan sát các sơ đồ cấu trúc sau và xác định đúng tên các bào quan tương ứng ở sinh vật nhân thực.
A. Hình 1 – Lục lạp, hình 2 – Ti thể.
B. Hình 1 – Ti thể, hình 2 – Lục lạp.
C. Hình 1 – Ti thể, hình 2 – Nhân.
D. Hình 1 – Lục lạp, hình 2 – Nhân.


II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Phân biệt phương thức vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động của các chất qua màng sinh chất theo các tiêu chí sau: Nguyên nhân, nhu cầu năng lượng, chất mang, kết quả.
Câu 2 (2 điểm).
a. Phân biệt chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn ở tế bào nhân thực.
b. Trong các loại tế bào sau của cơ thể người: Tế bào cơ tim, tế bào hồng cầu, tế bào biểu bì và tế bào xương, loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất? Giải thích.
Câu 3 (1điểm). Một đoạn phân tử ADN có 3120 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm tỉ lệ 20% tổng số nuclêôtit của đoạn. Hãy tính:
a. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của đoạn ADN trên.
b. Số lượng từng loại nuclêôtit của đoạn ADN trên.
----------- HẾT ----------


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM



(Đề gồm có 02 trang) KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: SINH HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 402

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?
A. C, H, O, N. B. Cu, Fe, Mn, Co. C. Co, Zn, Ca, Mn. D. Cu, H, N, Mn.
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây có ở giới Động vật?
A. Sinh vật nhân sơ. B. Dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng.
C. Sinh vật đơn bào hoặc đa bào. D. Có khả năng quang hợp.
Câu 3: Loại đường nào sau đây thuộc đường đơn?
A. Glucôzơ, saccarôzơ. B. Lactôzơ, saccarôzơ.
C. Glicôgen, xenlulôzơ. D. Fructôzơ, glucôzơ.
Câu 4: Bào quan ribôxôm của tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A. Tổng hợp lipit. B. Chuyển hóa đường.
C. Tổng hợp protein cho tế bào. D. Phân hủy các tế bào bị tổn thương.
Câu 5: Phôtpholipit có chức năng chính nào sau đây?
A. Cấu tạo nên các loại màng của tế bào. B. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
C. Tham gia điều hòa quá trình trao đổi chất. D. Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh.
Câu 6: Trong phân tử ADN không có loại đơn phân nào sau đây?
A. Guanin. B. Ađênin. C. Xitôzin. D. Uraxin.
Câu 7: Hãy quan sát các sơ đồ cấu trúc sau và xác định đúng tên các bào quan tương ứng ở sinh vật nhân thực.
A. Hình 1 – Ti thể, hình 2 – Lục lạp.
B. Hình 1 – Lục lạp, hình 2 – Nhân.
C. Hình 1 – Lục lạp, hình 2 – Ti thể.
D. Hình 1 – Ti thể, hình 2 – Nhân.


Câu 8: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về enzim ở điều kiện bình thường?
A. Enzim là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong tế bào sống.
B. Enzim bị biến đổi sau phản ứng xúc tác.
C. Tất cả enzim đều chỉ có thành phần là prôtêin.
D. Trung tâm hoạt động của enzim liên kết chặt chẽ với cơ chất.
Câu 9: Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây được bao bọc bởi màng kép?
A. Ribôxôm. B. Lục lạp. C. Không bào. D. Lưới nội chất.
Câu 10: Thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo phân tử ATP?
A. Bazơ nitric Guanin. B. Bazơ nitric Timin.
C. Đường đêôxiribôzơ. D. Đường ribôzơ.
Câu 11: Trong cấu trúc của phân tử ATP, liên kết cao năng nằm ở vị trí nào?
A. Giữa bazơ nitric và nhóm phôtphat. B. Giữa hai nhóm phôtphat.
C. Giữa bazơ nitric và đường ribôzơ. D. Giữa đường ribôzơ và nhóm phôtphat.
Câu 12: Đơn phân nào sau đây tham gia cấu tạo nên phân tử prôtêin?
A. Nuclêôtit. B. Axit amin. C. Ribônuclêôtit. D. Nuclêôxôm.
Câu 13: Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là
A. Xenlulôzơ. B. Kitin. C. Peptiđôglican. D. Phôtpholipit.
Câu 14: Enzim có vai trò làm cho năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng
A. giảm, do đó làm tăng tốc độ phản ứng. B. tăng, do đó làm giảm tốc độ phản ứng.
C. giảm, do đó làm giảm tốc độ phản ứng. D. tăng, do đó làm tăng tốc độ phản ứng.
Câu 15: Những sinh vật nào sau đây thuộc giới Nấm?
A. Nấm nhầy, nấm men, nấm sợi. B. Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh.
C. Động vật nguyên sinh, nấm nhầy, địa y. D. Nấm men, nấm sợi, nấm đảm.
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Phân biệt phương thức vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động của các chất qua màng sinh chất theo các tiêu chí sau: Nhu cầu năng lượng, hướng vận chuyển, nguyên nhân, kết quả.
Câu 2 (2 điểm).
a. Phân biệt chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn ở tế bào nhân thực.
b. Trong các loại tế bào sau của cơ thể người: Tế bào cơ, tế bào hồng cầu, tế bào bạch cầu và tế bào thần kinh, loại tế bào nào có nhiều lizôxôm nhất? Giải thích.
Câu 3 (1 điểm). Một đoạn phân tử ADN có 3640 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại Guanin chiếm tỉ lệ 30% tổng số nuclêôtit của đoạn. Hãy tính:
a. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của đoạn ADN trên.
b. Số lượng từng loại nuclêôtit của đoạn ADN trên.
----------- HẾT ----------



SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM



(Đề gồm có 02 trang) KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: SINH HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 403

I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1: Bào quan lizôxôm của tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A. Chuyển hóa đường.
B. Tổng hợp lipit.
C. Phân hủy các tế bào già, các tế bào bị tổn thương.
D. Tổng hợp prôtêin cấu tạo nên màng tế bào.
Câu 2: Trong phân tử ARN không có loại đơn phân nào sau đây?
A. Xitôzin. B. Guanin. C. Timin. D. Ađênin.
Câu 3: Enzim có vai trò làm cho năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng
A. tăng, do đó làm giảm tốc độ phản ứng. B. giảm, do đó làm giảm tốc độ phản ứng.
C. tăng, do đó làm tăng tốc độ phản ứng. D. giảm, do đó làm tăng tốc độ phản ứng.
Câu 4: Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn có cấu tạo gồm
A. lớp phôtpholipit kép và prôtêin. B. lớp phôtpholipit kép và cacbohiđrat.
C. 1 lớp phôtpholipit và 2 lớp prôtêin. D. 1 lớp phôtpholipit và 2 lớp cacbohiđrat.
Câu 5: Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây được bao bọc bởi màng kép?
A. Lizôxôm. B. Ribôxôm. C. Lưới nội chất. D. Ti thể.
Câu 6: Những sinh vật nào sau đây thuộc giới Nguyên sinh?
A. Động vật nguyên sinh, nấm nhầy, địa y. B. Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh.
C. Vi khuẩn, tảo, nấm nhầy. D. Tảo, nấm men, nấm sợi.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây có ở giới Thực vật?
A. Có khả năng quang hợp. B. Sinh vật đơn bào hoặc đa bào.
C. Dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng. D. Sinh vật nhân sơ.
Câu 8: Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố đại lượng?
A. Co, H, O, Fe. B. Cu, N, Mn, Co. C. C, H, O, Mn. D. Ca, H, O, N.
Câu 9: Thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo phân tử ATP?
A. Bazơ nitric Timin. B. Bazơ nitric Ađênin.
C. Đường đêôxiribôzơ. D. Đường glucôzơ.
Câu 10: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về enzim ở điều kiện bình thường?
A. Trung tâm hoạt động của enzim liên kết tạm thời với cơ chất.
B. Enzim bị biến đổi sau phản ứng xúc tác.
C. Enzim là chất xúc tác hóa học được tổng hợp các tế bào sống.
D. Tất cả enzim đều chỉ có thành phần là prôtêin.
Câu 11: Trong cấu trúc của phân tử ATP, liên kết cao năng nằm ở vị trí nào?
A. Giữa hai nhóm phôtphat. B. Giữa bazơ nitric và đường ribôzơ.
C. Giữa bazơ nitric và nhóm phôtphat. D. Giữa đường ribôzơ và nhóm phôtphat.
Câu 12: Đơn phân nào sau đây tham gia cấu tạo nên phân tử prôtêin?
A. Axit amin. B. Ribônuclêôtit. C. Nuclêôxôm. D. Nuclêôtit.
Câu 13: Loại đường nào sau đây thuộc đường đa?
A. Glicôgen, xenlulôzơ. B. Fructôzơ, glucôzơ.
C. Lactôzơ, saccarôzơ. D. Glucôzơ, saccarôzơ.
Câu 14: Hãy quan sát các sơ đồ cấu trúc sau và xác định đúng tên các bào quan tương ứng ở sinh vật nhân thực.
A. Hình 1 – Lục lạp, hình 2 – Ti thể.
B. Hình 1 – Ti thể, hình 2 – Nhân.
C. Hình 1 – Ti thể, hình 2 – Lục lạp.
D. Hình 1 – Lục lạp, hình 2 – Nhân.
Câu 15: Mỡ có chức năng chính nào sau đây?
A. Tham gia điều hòa quá trình trao đổi chất. B. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
C. Cấu tạo nên các loại màng của tế bào. D. Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh.
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Phân biệt phương thức vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động của các chất qua màng sinh chất theo các tiêu chí sau: Nguyên nhân, nhu cầu năng lượng, chất mang, kết quả.
Câu 2 (2 điểm).
a. Phân biệt chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn ở tế bào nhân thực.
b. Trong các loại tế bào sau của cơ thể người: Tế bào cơ tim, tế bào hồng cầu, tế bào biểu bì và tế bào xương, loại tế bào nào có nhiều ti thể nhất? Giải thích.
Câu 3 (1điểm). Một đoạn phân tử ADN có 3120 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại A chiếm tỉ lệ 20% tổng số nuclêôtit của đoạn. Hãy tính:
a. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của đoạn ADN trên.
b. Số lượng từng loại nuclêôtit của đoạn ADN trên.

----------- HẾT ----------


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM



(Đề gồm có 02 trang) KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: SINH HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 404

I. TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm):
Câu 1: Loại đường nào sau đây thuộc đường đơn?
A. Glicôgen, xenlulôzơ. B. Lactôzơ, saccarôzơ.
C. Fructôzơ, glucôzơ. D. Glucôzơ, saccarôzơ.
Câu 2: Enzim có vai trò làm cho năng lượng hoạt hoá của các chất tham gia phản ứng
A. giảm, do đó làm tăng tốc độ phản ứng. B. giảm, do đó làm giảm tốc độ phản ứng.
C. tăng, do đó làm tăng tốc độ phản ứng. D. tăng, do đó làm giảm tốc độ phản ứng.
Câu 3: Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là
A. Xenlulôzơ. B. Kitin. C. Peptiđôglican. D. Phôtpholipit.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây có ở giới Động vật?
A. Sinh vật đơn bào hoặc đa bào. B. Có khả năng quang hợp.
C. Dinh dưỡng theo kiểu dị dưỡng. D. Sinh vật nhân sơ.
Câu 5: Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?
A. C, H, O, N. B. Co, Zn, Ca, Mn. C. Cu, Fe, Mn, Co. D. Cu, H, N, Mn.
Câu 6: Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây được bao bọc bởi màng kép?
A. Ribôxôm. B. Lục lạp. C. Không bào. D. Lưới nội chất.
Câu 7: Hãy quan sát các sơ đồ cấu trúc sau và xác định đúng tên các bào quan tương ứng ở sinh vật nhân thực.
A. Hình 1 – Lục lạp, hình 2 – Ti thể.
B. Hình 1 – Ti thể, hình 2 – Nhân.
C. Hình 1 – Ti thể, hình 2 – Lục lạp.
D. Hình 1 – Lục lạp, hình 2 – Nhân.

Câu 8: Bào quan ribôxôm của tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
A. Chuyển hóa đường. B. Tổng hợp lipit.
C. Phân hủy các tế bào bị tổn thương. D. Tổng hợp protein cho tế bào.
Câu 9: Phôtpholipit có chức năng chính nào sau đây?
A. Tham gia điều hòa quá trình trao đổi chất. B. Cấu tạo nên các loại màng của tế bào.
C. Xúc tác cho các phản ứng hóa sinh. D. Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
Câu 10: Trong phân tử ADN không có loại đơn phân nào sau đây?
A. Uraxin. B. Xitôzin. C. Ađênin. D. Guanin.
Câu 11: Đơn phân nào sau đây tham gia cấu tạo nên phân tử prôtêin?
A. Nuclêôtit. B. Axit amin. C. Ribônuclêôtit. D. Nuclêôxôm.
Câu 12: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về enzim ở điều kiện bình thường?
A. Tất cả enzim đều chỉ có thành phần là prôtêin.
B. Trung tâm hoạt động của enzim liên kết chặt chẽ với cơ chất.
C. Enzim bị biến đổi sau phản ứng xúc tác.
D. Enzim là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong tế bào sống.
Câu 13: Những sinh vật nào sau đây thuộc giới Nấm?
A. Nấm nhầy, nấm men, nấm sợi. B. Tảo, nấm nhầy, động vật nguyên sinh.
C. Động vật nguyên sinh, nấm nhầy, địa y. D. Nấm men, nấm sợi, nấm đảm.


Câu 14: Thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo phân tử ATP?
A. Bazơ nitric Guanin. B. Đường đêôxiribôzơ.
C. Bazơ nitric Timin. D. Đường ribôzơ.
Câu 15: Trong cấu trúc của phân tử ATP, liên kết cao năng nằm ở vị trí nào?
A. Giữa bazơ nitric và nhóm phôtphat. B. Giữa hai nhóm phôtphat.
C. Giữa bazơ nitric và đường ribôzơ. D. Giữa đường ribôzơ và nhóm phôtphat.
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Phân biệt phương thức vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động của các chất qua màng sinh chất theo các tiêu chí sau: Nhu cầu năng lượng, hướng vận chuyển, nguyên nhân, kết quả.
Câu 2 (2 điểm).
a. Phân biệt chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn ở tế bào nhân thực.
b. Trong các loại tế bào sau của cơ thể người: Tế bào cơ, tế bào hồng cầu, tế bào bạch cầu và tế bào thần kinh, loại tế bào nào có nhiều lizôxôm nhất? Giải thích.
Câu 3 (1 điểm). Một đoạn phân tử ADN có 3640 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại G chiếm tỉ lệ 30% tổng số nuclêôtit của đoạn. Hãy tính:
a. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của đoạn ADN trên.
b. Số lượng từng loại nuclêôtit của đoạn ADN trên.
----------- HẾT ----------


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM

(Hướng dẫn chấm có 03 trang) KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: SINH HỌC – LỚP 10


HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Mã đề
Câu 401 402 403 404
1 A B C C
2 C B C A
3 D D D C
4 C C A C
5 A A D C
6 D D B B
7 C C A A
8 C A D D
9 B B B B
10 A D A A
11 B B A B
12 A B A D
13 A C A D
14 D A C D
15 B D B B











II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Mã đề 401, 403
Câu Nội dung Điểm
Câu 1
(2 điểm) Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động
Nội dung Vận chuyển thụ động Vận chuyển chủ động
Nguyên nhân Do chênh lệch nồng độ. Do nhu cầu tế bào.
Nhu cầu năng lượng Không cần năng lượng. Cần năng lượng.
Chất mang Không cần chất mang. Cần chất mang.
Kết quả Đạt đến nồng độ cân bằng. Không đạt đến nồng độ cân bằng.


0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm
Câu 2
(2 điểm)





a. Phân biệt chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn ở tế bào nhân thực:
Lưới nội chất hạt Lưới nội chất trơn
Tổng hợp prôtêin, chủ yếu là prôtêin xuất bào. Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, khử độc.
b. Trong các loại tế bào sau của cơ thể người: Tế bào cơ tim, tế bào hồng cầu, tế bào biểu bì và tế bào xương, loại tế bào có nhiều ti thể nhất:
-Tế bào cơ tim.
Giải thích: Vì ti thể là nơi tổng hợp ATP có vai cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào.
Tế bào nào càng hoạt động nhiều thì càng có nhiều ti thể. Trong các tế bào trên, tế bào cơ tim có nhiều ti thể nhất do chúng hoạt động nhiều, cần nhiều năng lượng.


1,0 điểm




0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm
Câu 3
(1 điểm) a. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của đoạn ADN là:
%A = %T = 20%
Mà %A + %G = 50% => %G = %X = 30%
b. Số lượng từng loại nuclêôtit của đoạn ADN là:
∑lkH2 = 2A + 3G = 3120 (1)
Vì %A= 20%, %G = 30% => A = 2/3 G (2)
Từ (1) và (2) suy ra G = X = 720 (nu).
A = T = 480 (nu).
( Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

0,5 điểm



0,5 điểm













Mã đề 402, 404.
Câu Nội dung Điểm
Câu 1
(2 điểm) Phân biệt vận chuyển thụ động với vận chuyển chủ động
Nội dung Vận chuyển thụ động Vận chuyển chủ động
Nhu cầu năng lượng Không cần năng lượng Cần năng lượng
Hướng vận chuyển Theo chiều građien nồng độ ( chất tan vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp). Ngược chiều građien nồng độ( chất tan vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao).
Nguyên nhân Do chênh lệch nồng độ. Do nhu cầu tế bào.
Kết quả Đạt đến nồng độ cân bằng. Không đạt đến nồng độ cân bằng.



0,5 điểm

0,5 điểm


0,5 điểm


0,5 điểm
Câu 2 (2 điểm)





a. Phân biệt chức năng của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn ở tế bào nhân thực:
Lưới nội chất hạt Lưới nội chất trơn
Tổng hợp prôtêin, chủ yếu là prôtêin xuất bào. Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, khử độc.
b. Trong các loại tế bào sau của cơ thể người: Tế bào cơ, tế bào hồng cầu, tế bào bạch cầu và tế bào thần kinh, loại tế bào có nhiều lizôxôm nhất:
-Tế bào bạch cầu.
Giải thích: Lizôxôm có chức năng phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương.
Tế bào bạch cầu có chức năng tiêu diệt các vi khuẩn cũng như các tế bào bệnh lí và tế bào già, nên cần có nhiều lizôxôm nhất.



1,0 điểm




0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm
Câu 3
(1 điểm) a. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của đoạn ADN là
%G = %X = 30%
Mà %A + %G = 50% => %A = %T = 20%
b. Số nuclêôtit mỗi loại của ADN là:
∑lkH2 = 2A + 3G = 3640 (1)
Vì %A= 20%, %G = 30% => A = 2/3 G (2)
Từ (1) và (2) suy ra G = X = 840 (nu)
A = T = 560 (nu).
( Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

0,5 điểm



0,5 điểm

Hết.
[Trở về]
Ý KIẾN CỦA BẠN VỀ BÀI VIẾT
Tên của bạn
Email  
Ý kiến
Gửi đi   Hủy bỏ
Các tin khác
ĐỀ - ĐÁP ÁN KTGK I SINH 10 (20-21) (05/03/2021)
MA TRẬN KTGK I SINH 10-20-21 (05/03/2021)
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SINH 10 - HK II (19-20) (07/04/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC BÀI CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG CỦA VI SINH VẬT - SINH 10 (04/04/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC BÀI SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT-SINH 10 (31/03/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC BÀI QUÁ TRÌNH TỔNG HỢP VÀ PHÂN GIẢI CÁC CHẤT Ở VI SINH VẬT (16/03/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC MÔN SINH 10 CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM (25/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC BÀI DINH DƯỠNG CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT (18/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC BÀI GIẢM PHÂN - SINH 10 (10/02/2020)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC BÀI CHU KỲ TẾ BÀO VÀ NGUYÊN PHÂN-SINH 10 (10/02/2020)
Open the calendar popup.
 
Bản quyền Trường THPT Lê Quý Đôn
Địa chỉ: 152 Trần Dư, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam    Điện thoại: 0235.3851248
Website: thpt-lequydon.edu.vn
Đơn vị phát triển: Trung tâm CNTT - Truyền thông Quảng Nam (QTI)