07 Tháng Mười Hai 2019
   VỀ ISCHOOLNET    Login  
Tin tức
THÔNG TIN CHÍNH
Điểm kiểm tra học kỳ 2 ban đầu các môn do Sở ra đề khối 12 năm học 2018-2019.
Cập nhật bởi: lqdqnam - Vào ngày: 05/05/2019 11:16:29 SA - Số lượt xem: 5440

TT

HỌ VÀ TÊN

Lớp

V

L

Đ

T

S

A

H

Sh

CD

1

Ngô Nguyễn Trường

An

12C11

5.5

3.67

6.33

5.94

8.67

4.00

3.67

6.33

7.67

2

Nguyễn Thị Thanh

An

12C11

5

4.00

6.00

6.25

5.33

4.00

3.33

5.67

5.67

3

Dương Hoàng

Anh

12C2

5

5.67

7.33

7.19

7.00

4.75

6.67

6.00

8.67

4

Lương Ngọc Vân

Anh

12C9

6

4.67

8.00

5.31

7.33

6.25

4.00

6.67

9.00

5

Nguyễn Thị Phi

Anh

12C7

6.5

5.67

5.67

4.06

7.33

7.75

2.33

5.00

6.00

6

Trần Thị Kim

Anh

12C6

6.5

8.67

7.67

6.56

9.33

6.00

2.67

7.67

9.33

7

Trần Thị Trâm

Anh

12C1

6

9.33

7.00

7.50

10.00

8.25

6.67

9.33

9.67

8

Trần Văn Nhật

Anh

12C5

5.5

4.00

5.67

5.94

9.33

6.00

2.00

7.00

8.33

9

Võ Quốc

Anh

12C6

3.5

7.00

6.00

8.12

8.67

8.00

6.00

4.67

7.00

10

Nguyễn Lê Hoàng

Ánh

12C2

4.5

5.00

7.33

8.44

8.00

4.50

6.33

8.67

8.67

11

Nguyễn Thị Ngọc

Ánh

12C3

6.5

7.67

6.67

7.81

6.00

9.00

5.00

8.67

6.67

12

Trần Thị

Ánh

12C1

7

9.33

7.67

7.81

8.00

7.00

7.33

5.67

8.67

13

Tưởng Thị Ngọc

Ánh

12C8

6.5

7.33

7.33

6.56

7.33

5.00

5.00

6.33

9.00

14

Võ Thị Kim

Ánh

12C9

6.5

7.00

6.33

6.25

9.33

8.00

4.00

7.67

7.67

15

Đặng Duy

Bảo

12C1

5.5

7.67

3.33

7.50

9.33

6.75

5.33

5.67

8.67

16

Đoàn Thanh

Bảo

12C2

6

6.67

6.33

5.94

7.00

4.00

3.67

5.67

7.67

17

Nguyễn Nhật

Bảo

12C9

5

5.33

6.67

4.06

7.00

4.25

3.33

5.67

6.00

18

Trần Thanh

Bảo

12C7

 ///

///

/// 

///

///

///

///

///

///

19

Nguyễn Thị Thanh

Bình

12C6

3

8.67

6.33

8.12

8.00

5.75

6.33

9.67

8.00

20

Phan Thị

Bình

12C8

4.5

6.67

5.00

5.00

5.33

7.00

5.00

5.67

7.33

21

Phạm Ngọc Thụy

Các

12C3

5

5.00

7.00

4.38

6.67

7.25

3.33

7.33

8.33

22

Phan Lương

Cầm

12C6

3.5

4.33

6.00

4.38

6.33

3.75

5.67

4.33

7.00

23

Doãn Nữ Bảo

Châu

12C4

5.5

5.33

7.00

5.62

6.00

6.50

4.00

3.33

8.33

24

Lương Thị Minh

Châu

12C8

5.5

5.00

5.67

5.62

6.00

7.75

5.00

2.67

5.00

25

Hứa Thị Linh

Chi

12C1

6

7.67

7.00

7.19

9.33

5.50

6.33

6.00

8.00

26

Trương Minh

Chí

12C6

6

4.67

6.33

7.19

8.00

5.75

6.00

5.00

6.00

27

Nguyễn Trương Minh

Chiến

12C11

4.5

5.67

5.33

5.62

6.67

5.25

5.00

4.67

9.00

28

Võ Ngọc

Chiến

12C10

5

8.00

6.33

6.88

7.67

5.75

6.00

6.33

8.33

29

Võ Nguyễn Xuân

Chương

12C4

3.5

6.33

7.00

6.88

6.00

7.00

5.00

6.00

8.00

30

Nguyễn Đại

Công

12C2

6

6.33

5.67

6.88

7.33

7.50

5.67

8.00

9.00

31

Lê Nguyễn Công

Danh

12C11

3.5

4.33

7.00

6.56

6.67

8.00

4.00

6.00

7.00

32

Đoàn Thị Ngọc

Diễm

12C10

6.5

5.67

6.33

5.94

7.00

8.25

6.00

3.67

8.00

33

Nguyễn Thị Thúy

Diễm

12C7

6.5

6.33

7.67

5.94

8.67

4.50

4.67

6.33

9.00

34

Trần Thị Anh

Dung

12C1

6

8.33

7.67

8.44

5.67

6.50

7.33

7.33

8.33

35

Trương Thị Phương

Dung

12C3

6

9.00

7.33

7.50

5.67

6.75

3.67

5.33

8.00

36

Đoàn Phan

Duy

12C1

6

8.67

7.00

6.88

6.67

5.50

4.67

7.33

9.00

37

Nguyễn Đức

Duy

12C9

5.5

8.00

6.00

6.56

7.33

3.75

4.33

5.67

9.33

38

Nguyễn Phạm Lâm

Duy

12C4

4.5

8.00

7.00

7.50

6.67

8.75

6.00

6.33

7.67

39

Huỳnh Thị Ý

Duyên

12C4

3.5

7.00

7.00

6.56

9.00

3.25

6.67

5.00

7.67

40

Lương Huỳnh

Duyên

12C8

6

8.00

5.00

7.81

7.00

6.75

4.67

5.33

8.33

41

Nguyễn Thị Thùy

Duyên

12C4

3.5

9.33

5.67

7.19

7.33

7.25

6.00

6.00

7.00

42

Ca Nhật

Dương

12C10

6

6.67

8.00

6.88

7.33

5.50

4.00

5.00

9.00

43

Cao Thùy

Dương

12C3

6.5

8.67

7.33

7.81

6.33

7.75

4.33

7.67

9.00

44

Nguyễn Ngọc Ánh

Dương

12C10

5.5

6.67

7.67

6.56

7.33

3.75

4.00

6.33

9.00

45

Phạm Lê Thùy

Dương

12C6

6

7.67

6.67

7.50

5.33

4.25

5.33

7.00

7.67

46

Phạm Tấn

Dương

12C6

4.5

8.00

6.33

7.50

6.67

5.00

4.67

5.67

7.33

47

Đinh Lộc

Dưỡng

12C8

6.5

5.00

7.67

5.31

6.00

7.75

3.33

4.00

9.00

48

Trần Lương Phương

Đan

12C7

5.5

8.00

5.00

4.06

7.00

3.75

1.33

2.67

5.67

49

Nguyễn Tấn

Đạt

12C7

5.5

7.33

7.33

5.00

9.00

2.25

4.00

9.00

8.33

50

Phạm Xuân

Đạt

12C4

4.5

7.00

8.00

7.81

9.33

6.25

8.67

4.00

8.00

51

Cao Võ Minh

Đoàn

12C7

4.5

7.67

7.67

5.00

6.67

1.75

3.33

7.67

9.33

52

Nguyễn Dương

Đoàn

12C2

6

7.00

8.00

8.44

8.00

6.00

6.33

9.33

9.33

53

Lê Việt

Đức

12C6

4.5

4.67

5.67

7.81

5.67

4.00

3.33

7.67

6.33

54

Nguyễn Văn

Đức

12C10

5

5.33

6.33

6.25

5.00

3.50

2.67

3.33

5.33

55

Nguyễn Văn Việt

Đức

12C6

5.5

7.33

5.67

7.19

9.33

5.25

5.00

6.67

6.67

56

Trần Đại

Đức

12C10

5.5

6.67

7.67

5.62

9.33

5.50

2.67

5.67

7.33

57

Trần Phước

Đức

12C10

5.5

5.33

5.67

6.88

5.00

4.75

4.33

5.00

6.00

58

Trần Văn

Đức

12C7

6

5.33

4.00

3.75

4.67

3.25

1.67

4.67

6.67

59

Dương Hồng Kiều

Giang

12C4

7

7.00

8.67

7.50

8.00

6.00

5.33

8.33

9.67

60

Lê Thị Hồng

Giang

12C4

7

7.33

7.67

7.50

7.33

6.00

7.33

6.33

7.33

61

Nguyễn Lê Hương

Giang

12C2

8

6.00

8.33

6.88

9.33

3.75

6.33

3.00

8.67

62

Nguyễn Thị Hà

Giang

12C4

8.5

5.00

8.33

5.94

9.67

4.75

5.00

6.67

9.33

63

Nguyễn Thùy

Giang

12C3

8

5.00

7.00

4.69

7.67

5.50

4.00

8.67

9.33

64

Lê Thị Thanh

12C9

6.5

3.33

6.67

5.62

8.67

4.50

5.67

5.00

9.33

65

Phan Văn

12C11

6

8.67

7.00

7.50

7.67

6.50

8.33

7.33

7.33

66

Lê Đức

Hải

12C2

5

7.00

5.33

9.06

5.33

5.00

8.67

9.00

5.33

67

Phạm Thị Hồng

Hải

12C7

5

5.33

6.00

7.19

5.33

5.75

6.67

5.67

9.67

68

Trần Tuấn

Hải

12C9

4

4.67

6.33

5.31

9.67

6.75

6.33

3.33

8.67

69

Võ Thị Hồng

Hạnh

12C7

5.5

6.33

7.67

6.88

9.00

6.75

6.33

6.00

7.00

70

Lã Thị Minh

Hằng

12C3

7

7.67

6.33

6.25

7.67

7.75

4.67

8.00

9.33

71

Hằng

12C1

5.5

7.67

8.67

8.75

8.00

9.00

9.33

8.67

9.67

72

Nguyễn Thị Thanh

Hằng

12C2

6.5

8.00

8.00

6.56

8.33

8.25

6.67

6.67

6.67

73

Nguyễn Thị Thanh

Hằng

12C11

5

5.33

7.67

5.00

6.67

7.50

5.00

4.33

9.00

74

Nguyễn Thị Thúy

Hằng

12C3

6

6.67

6.33

6.56

9.00

9.00

4.67

9.33

9.67

75

Trịnh Nguyễn Thu

Hằng

12C2

7

8.33

7.00

9.38

8.33

9.00

5.67

8.67

8.67

76

Hồ Hải Bảo

Hân

12C2

6.5

8.67

7.00

8.12

7.67

9.25

6.33

7.00

9.33

77

Nguyễn Thị Cẩm

Hân

12C3

5.5

7.67

6.33

6.88

6.00

7.50

5.67

7.67

8.00

78

Phan Thị Ngọc

Hân

12C10

5

7.33

6.00

5.94

7.00

7.25

5.33

8.33

7.67

79

Trương Lê Ngọc

Hân

12C1

6.5

7.33

8.00

8.12

7.33

7.75

6.00

8.67

9.33

80

Võ Ngọc Gia

Hân

12C4

6

5.33

8.00

2.81

9.00

5.75

6.00

4.67

9.33

81

Lâm Lê Hồng

Hậu

12C11

5.5

6.67

8.00

6.25

7.67

4.25

4.33

6.67

7.67

82

Lương Thị Thu

Hậu

12C5

6

6.67

5.67

3.12

6.33

4.50

4.67

5.33

9.00

83

Lê Thị

Hên

12C8

5.5

7.00

5.00

6.56

6.00

3.25

4.33

4.67

8.00

84

Hoàng Minh

Hiền

12C10

7

8.67

7.33

7.81

8.33

4.00

7.00

7.00

8.00

85

Lương Thị Ngọc

Hiền

12C3

6.5

7.00

8.00

6.88

9.00

7.75

6.33

5.33

9.33

86

Phạm Thị Thanh

Hiền

12C4

7.5

7.67

7.67

7.19

9.33

7.75

5.67

6.67

9.33

87

Phan Thị Thu

Hiền

12C3

6.5

6.67

6.00

6.88

6.67

7.75

6.33

7.00

8.67

88

Trần Thị Thu

Hiền

12C10

7

6.67

6.33

5.62

6.33

7.00

6.33

6.00

8.33

89

Trần Thị Thu

Hiền

12C5

8

5.00

7.00

5.31

8.67

6.50

5.33

6.00

9.33

90

Nguyễn Văn

Hiệp

12C11

3.5

7.33

5.67

5.31

4.00

7.50

5.00

7.67

6.67

91

Cao Văn

Hiếu

12C3

6.5

7.00

7.67

5.00

9.00

5.25

5.00

7.33

9.33

92

Dương Ngọc

Hiếu

12C6

5.5

7.33

6.33

4.06

7.33

5.50

5.33

7.00

9.33

93

Hoàng Duy

Hiếu

12C2

6

9.33

7.33

8.44

9.00

8.25

6.00

8.33

6.67

94

Phan Huỳnh Như

Hiếu

12C4

6.5

4.67

7.33

5.31

9.00

6.00

3.33

6.33

10.00

95

Nguyễn Thị Thu

Hòa

12C11

6.5

5.67

6.33

5.94

9.00

7.25

4.33

6.67

9.33

96

Phạm Nguyễn Ngọc

Hòa

12C3

6

5.67

6.67

7.81

9.00

8.50

4.67

6.67

7.67

97

Phạm Thị Thu

Hòa

12C10

6

7.33

8.00

6.56

9.00

5.00

7.33

9.67

8.67

98

Nguyễn Hải

Hoàng

12C3

4.5

7.00

7.67

5.94

8.67

5.00

2.00

7.67

7.67

99

Trần Ngọc

Hoàng

12C8

6

7.67

7.67

8.44

8.00

4.25

5.67

8.33

9.33

100

Lê Thị Bích

Hợp

12C10

6

7.67

8.67

7.81

8.67

8.00

7.33

8.00

9.67

101

Lê Việt

Hùng

12C7

4

8.33

7.00

5.31

8.67

5.25

6.33

8.33

8.33

102

Huỳnh Đức

Huy

12C5

3.5

6.67

6.33

7.19

7.00

4.00

2.67

4.67

6.33

103

Kiều Gia

Huy

12C1

5.5

8.00

5.67

7.50

6.67

4.00

5.00

7.00

7.67

104

Lê Nguyên

Huy

12C5

4

7.67

5.00

5.31

6.67

2.00

2.67

6.67

8.00

105

Nguyễn Trần Quang

Huy

12C7

3.5

4.33

4.33

6.88

7.67

2.50

1.67

7.00

7.67

106

Phan Thanh

Huy

12C7

3

7.00

7.67

5.31

6.00

5.50

3.33

5.33

7.33

107

Trần Quang

Huy

12C11

6

8.67

6.67

6.88

6.33

5.25

4.67

9.00

9.00

108

Ca Thị Minh

Huyền

12C2

6.5

9.33

7.33

8.75

7.00

8.00

3.33

9.33

9.33

109

Đỗ Thị Ngọc

Huyền

12C4

6

6.00

8.00

6.56

7.33

5.00

4.67

7.33

9.00

110

Nguyễn Thị Diệu

Huyền

12C11

8

8.33

8.00

5.94

8.67

6.25

5.33

9.67

8.67

111

Trần Hoàng Nhật

Huyền

12C1

6

8.00

6.67

8.75

8.00

7.00

8.33

8.67

9.67

112

Trần Thị Khánh

Huyền

12C9

5.5

3.67

5.00

5.00

6.33

5.25

4.33

4.00

9.00

113

Nguyễn Văn

Hưng

12C2

5.5

8.67

6.67

7.81

7.33

7.25

9.00

9.33

9.00

114

Đỗ Thị Thu

Hương

12C5

5

7.00

7.00

6.88

6.67

2.75

2.67

5.33

7.67

115

Nguyễn Hoài

Hương

12C1

6.5

8.67

7.67

8.12

6.00

7.75

6.33

9.00

9.00

116

Trần Thị Diễm

Hương

12C7

6

5.67

6.00

5.31

6.00

5.50

2.00

5.00

8.67

117

Trần Thị Thu