31 Tháng Mười 2020
   VỀ ISCHOOLNET    Login  
Tin tức
THÔNG TIN CHÍNH
Kết quả khảo sát chất lượng lớp 12 năm học 2019-2020 (Khóa ngày 13,14/7/2020)
Cập nhật bởi: nn_hvndm - Vào ngày: 17/07/2020 12:36:22 CH - Số lượt xem: 2092

KẾT QUẢ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019-2020

(Khóa ngày 13,14/7/2020)

STT

Số báo danh

Ngày sinh

Họ và tên

VĂN

TOÁN

ANH

SỬ

ĐỊA

CD

HÓA

SINH

1

120001

14/6/2002

Lê Trọng An

4

5.8

4.6

4.5

4.75

7

 

 

 

2

120002

3/4/2002

Thái Đức An

4.75

7.8

2.2

 

 

 

5

6.5

5.75

3

120003

6/11/2002

Cao Quỳnh Anh

2.5

3.8

 

2.25

3.25

5

 

 

 

4

120004

29/3/2002

Đoàn Minh Anh

2.5

2.6

 

4

4

5

 

 

 

5

120005

29/10/2002

Đoàn Thị Kiều Anh

2.75

4

 

 

 

 

 

 

 

6

120006

9/10/2002

Huỳnh Nguyễn Lan Anh

5

7

7.2

 

 

 

5

6

5.25

7

120007

23/1/2002

Trần Công Ánh

5.25

4

 

 

 

 

6.5

4.75

4.75

8

120008

18/7/2002

Hồ Bá Bảo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

120009

7/6/2002

Lê Quốc Bảo

2.25

4.4

 

 

 

 

 

 

 

10

120010

5/11/2002

Nguyễn Huỳnh Khánh Bảo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

120011

13/6/2000

Nguyễn Quốc Bảo

7.25

3.4

3

8

8

8.75

 

 

 

12

120012

13/2/2002

Phan Đinh Quốc Bảo

5.75

8.6

4.2

 

 

 

6.75

5

8

13

120013

3/11/2001

Trần Thanh Bảo

3.5

2

 

 

 

 

 

 

 

14

120014

9/7/2002

Phạm Huỳnh Hải Bằng

4.5

6

2.6

 

 

 

2.5

3.5

3.75

15

120015

6/12/2002

Phạm Thanh Bằng

6.25

4.4

2.4

 

 

 

 

 

 

16

120016

14/2/2002

Nguyễn Thị Ngọc Bích

6.75

7.4

6.2

 

 

 

4.5

5.25

4.25

17

120017

06/05/2002

Nguyễn Thị Thanh Bình

 

7.2

2.8

 

 

 

3.5

3.75

3.5

18

120018

25/9/2002

Phan Duy Bình

3.25

3.2

2.6

3.5

3

7.25

 

 

 

19

120019

22/9/2002

Bùi Quỳnh Châu

6.25

7

 

 

 

 

3.75

3.75

5.75

20

120020

10/7/2002

Nguyễn Bảo Chi

5.25

7.6

 

 

 

 

3.5

5

3.25

21

120021

5/3/2002

Trần Thị Kim Chi

5.5

7.6

 

 

 

 

5.25

5.25

3.5

22

120022

22/1/2002

Nguyễn Văn Chương

2.75

 

 

2.75

5.5

7

 

 

 

23

120023

4/4/2002

Hoàng Thọ Cường

2.5

2.4

 

2.25

4

7.25

 

 

 

24

120024

14/8/2002

Nguyễn Thị Bích Diệu

3

2.8

2.6

2.5

2.75

5

 

 

 

25

120025

11/10/2002

Trần Thị Minh Diệu

5.5

6

2.8

4.75

5.5

8.25

 

 

 

26

120026

24/2/2002

Nguyễn Đăng Duẫn

5

7.2

5.6

 

 

 

5

6.25

6.75

27

120027

2/4/2002

Huỳnh Dũng

2.5

4.8

3.2

2.25

 

7.75

 

 

 

28

120028

7/8/2002

Nguyễn Tấn Dũng

3.75

5.6

 

 

 

 

 

 

 

29

120029

18/10/2002

Phan Nhật Duy

5.75

4.6

4.6

4.25

6

6.75

 

 

 

30

120030

24/6/2002

Đoàn Thị Mỹ Duyên

 

7

 

4.25

5.5

8

 

 

 

31

120031

2/12/2002

Lại Thị Kim Duyên

5.75

5.8

 

4

6.75

7.75

 

 

 

32

120032

4/6/2002

Mai Thị Mỹ Duyên

6

5.4

5

 

 

 

5.25

5.25

3.25

33

120033

3/2/2002

Phan Thị Mỹ Duyên

3.25

6

 

5.75

5.25

8

 

 

 

34

120034

29/1/2002

Trần Thị Mỹ Duyên

 

4.6

2

2

3.25

5.25

 

 

 

35

120035

25/3/2002

Đinh Trần Khánh Đan

6

6.8

7.6

 

 

 

6

3.75

4.5

36

120036

7/9/2002

Nguyễn Quốc Đạt

5.5

5.2

 

 

 

 

5

5.75

3.25

37

120037

29/8/2002

Nguyễn Quốc Đạt

5.75

6.6

3.8

 

 

 

2.5

5.5

4

38

120038

26/1/2002

Tả Minh Đạt

3.25

 

 

 

 

 

 

 

 

39

120039

8/5/2002

Trương Công Đạt

3.5

2.2

3

4.5

6

7.5

 

 

 

40

120040

19/9/2002

Trương Quốc Đạt

3.5

3.4

2.2

 

 

 

 

 

 

41

120041

4/12/2002

Nguyễn Văn Điệp

4.5

5

3.2

4.25

7

8

 

 

 

42

120042

14/5/2002

Huỳnh Phúc Hạnh Đoan

6

5

4.6

 

 

 

 

 

 

43

120043

3/5/2002

Nguyễn Ngọc Minh Đoan

 

7.4

7.2

 

 

 

4.25

6.25

3.75

44

120044

20/11/2002

Trần Nguyễn Châu Đoan

4.5

5

 

 

 

 

5

4.75

2.75

45

120045

5/6/2002

Lê Thanh Đô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

120046

20/12/2002

Lê Hương Giang

5.25

6.8

2.8

 

 

 

4

3.75

5.5

47

120047

11/3/2002

Lê Thị Thảo Giang

6.75

6.6

6.6

6

6.5

9.5

 

 

 

48

120048

9/9/2002

Trần Trúc Giang

3.75

6.6

7

5.25

6

8.25

 

 

 

49

120049

29/8/2002

Lê Thị Thu Hà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

120050

19/11/2002

Nguyễn Lam Hà

5.75

5.6

 

 

 

 

5

4.25

4

51

120051

26/9/2002

Nguyễn Thị Thu Hà

2

6.8

 

 

 

 

 

 

 

52

120052

9/7/2002

Văn Thị Nhật Hạ

 

5.4

 

 

 

 

3.25

5

4.75

53

120053

9/8/2002

Ca Văn Hải

6.5

6.8

5

 

 

 

3.25

6

3.5

54

120054

26/10/2002

Cao Phan Chí Hải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

120055

13/9/2002

Đỗ Bá Hải

3.75

8.2

6

 

 

 

8

7

4.25

56

120056

13/1/2002

Nguyễn Đức Hải

2.75

 

 

3.5

6

6.5

 

 

 

57

120057

16/1/2002

Phan Thanh Hải

2.5

 

 

 

 

 

 

 

 

58

120058

1/9/2002

Trần  Hàn

2.75

 

 

 

 

 

 

 

 

59

120059

5/10/2002

Nguyễn Hồng Hạnh

4

5

5.4

3.25

6.75

6.75

 

 

 

60

120060

31/3/2002

Đặng Đức Phú Hào

3.75

3

4.4

4.25

5.75

6.5

 

 

 

61

120061

8/2/2002

Nguyễn Đắc Nguyên Hạo

4

7.2

2.4

 

 

 

5.25

2

3.5

62

120062

7/12/2002

Huỳnh Thị Thúy Hằng

5.5

5

4.4

3.25

4.5

9.25

 

 

 

63

120063

2/11/2002

Nguyễn Thị Hằng

2.5

4

3.2

 

 

 

3.5

3.25

3.5

64

120064

1/2/2002

Nguyễn Thị Thúy Hằng

5.5

6.8

3.6

 

 

 

3

5.25

6

65

120065

14/2/2002

Trần Thanh Hằng

5.75

7

7.4

 

 

 

4.25

7

4.5

66

120066

4/3/2002

Bùi Gia Hân

5.5

6.8

5.6

 

 

 

5

5.75

5.5

67

120067

12/12/2002

Hoàng Bảo Hân

4.25

6.2

 

 

 

 

 

 

 

68

120068

15/4/2002

Lê Nguyên Hân

3.25

3.4

 

 

 

 

 

 

 

69

120069

7/11/2002

Lê Vũ Ngọc Hân

2.25

5.2

 

 

 

 

2

4.5

4.5

70

120070

10/4/2002

Nguyễn Lương Bảo Hân

4.75

6.2

4.2

 

 

 

3

4.5

4

71

120071

10/3/2002

Nguyễn Ngọc Hân

2.5

3.6

 

 

 

 

 

 

 

72

120072

6/5/2002

Nguyễn Ngọc Gia Hân

4

7.6

6.2

 

 

 

 

 

 

73

120073

24/4/2002

Nguyễn Thị Da Hân

5

7.8

3

 

 

 

4.75

6

4

74

120074

23/9/2002

Phạm Nguyễn Ngọc Hân

3.25

5.2

 

 

 

 

3.75

5

4

75

120075

20/11/2002

Trần Thị Ngọc Hân

5

8

5.2

 

 

 

5

3.75

7.75

76

120076

20/8/2002

Lê Thị Mỹ Hậu

3.25

5.4

 

4.25

5.75

6.75

 

 

 

77

120077

2/2/2002

Nguyễn Thị Hậu

6.25

7

5.4

 

 

 

5.75

4.75

7

78

120078

25/12/2002

Võ Xuân Hậu

 

7.8

8.2

 

 

 

2

5

3

79

120079

29/9/2002

Lại Thị Thu Hiền

4

4.6

 

5.25

5.5

8.75

 

 

 

80

120080

4/2/2002

Nguyễn Văn Hiệp

4.5

3.8

3.8

7

7.25

9.25

 

 

 

81

120081

18/1/2002

Lê Trung Hiếu

3.5

7.4

 

 

 

 

1.75

4.5

3

82

120082

29/5/2002

Nguyễn Ngọc Bảo Hiếu

7

6.8

7.4

 

 

 

4

6

4.25

83

120083

27/6/2002

Nguyễn Thị Hiếu

4

3.6

2.8

4.25

3.5

7.75

 

 

 

84

120084

1/4/2002

Nguyễn Trung Hiếu

 

4.6

2.8

3

1.75

7.25

 

 

 

85

120085

31/10/2002

Nguyễn Văn Trung Hiếu

3.5

 

 

 

 

 

 

 

 

86

120086

22/11/2002

Trần Tấn Hiếu

2.25

 

 

1.75

4.25

5.5

 

 

 

87

120087

24/10/2002

Trần Thị Minh Hiếu

7

7.2

6.2

 

 

 

4.25

6.75

3.25

88

120088

13/2/2002

Trần Thị Ngọc Hiếu

3.5

 

6.4

 

 

 

2.75

7.75

2.75

89

120089

13/4/2002

Trần Trung Hiếu

3.5

6.8

 

 

 

 

1.5

0.25

2.25

90

120090

8/8/2002

Nguyễn Thị Nhật Hoa

3.5

6.2

2.6

 

 

 

3.25

5.5

2.75

91

120091

13/5/2002

Lê Tấn Hòa

5

6.6

4.4

 

 

 

3.25

4.75

4

92

120092

8/3/2002

Lê Công Hoan

7

5.8

2.8

 

 

 

2.75

4.75

4.75

93

120093

22/9/2002

Bạch Đức Hoàng

6

7.8

 

 

 

 

5.25

6

5.25

94

120094

21/1/2002

Phan Phước Hoàng

3.5

4.6

3.8

3.5

5.75

7

 

 

 

95

120095

10/4/2002

Nguyễn Thị Hội

5

5.4

3.2

4.5

5.5

7.5

 

 

 

96

120096

11/4/2002

Hà Phạm Thị Duyên Hồng

7.5

6.4

5.8

5.75

7

9.25

 

 

 

97

120097

26/9/2002

Nguyễn Thị Hơn

4.75

3.4

2.6

3

2.5

7

 

 

 

98

120098

24/7/2002

Đoàn Văn Hùng

4.5

5.2

3

 

 

 

4.25

4.25

4

99

120099

22/1/2002

Trần Phi Hùng

2.25

6.6

5.6

 

 

 

7.75

6.25

5.5

100

120100

28/8/2002

Đoàn Công Huy

4

2.6

 

 

 

 

 

 

 

101

120101

9/2/2002

Đỗ Anh Huy

7

7.6

 

 

 

 

5.5

7

5.75

102

120102

11/2/2002

Lưu Văn Huy

3.25

 

 

2.5

 

 

 

 

 

103

120103

29/7/2002

Ngô Đạt Huy

4.5

 

5.8

 

 

 

6.5

5.5

4.25

104

120104

1/3/2002

Nguyễn Hữu Lê Huy

6

8.2

4.6

 

 

 

6.5

7.5

5.25

105

120105

24/11/2002

Nguyễn Ngọc Huy

2

2.4

3.6

1.5

1.5

4.25

 

 

 

106

120106

1/1/2002

Nguyễn Tấn Huy

3

3.4

 

3.5

4.5

6.5

 

 

 

107

120107

4/12/2002

Nguyễn Thị Lan Huy

4.75

7.4

4.4

3.5

4

7.75

 

 

 

108

120108

10/6/2002

Trần Nguyên Huy

5

6.4

3

 

 

 

4

6.5

5.5

109

120109

1/6/2002

Nguyễn Thị Thu Huyền

3.75

7.2

6

 

 

 

4.5

6.5

6.5

110

120110

9/10/2002

Trần Thị Ánh Huyền

 

7.2

7.2

 

 

 

3.75

6.5

4.75

111

120111

23/4/2002

Trương Thị Ngọc Huyền

6

4.6

4.4

5

5.25

7.75

 

 

 

112

120112

23/8/2002

Nguyễn Thanh Hưng

3

5

 

3.25

 

 

 

 

 

113

120113

8/10/2002

Nguyễn Vĩnh Hưng

3

2.4

 

 

 

 

 

 

 

114

120114

29/6/2002

Võ Phúc Hưng

2.75

2.2

 

3

2

3.5

 

 

 

115

120115

30/6/2002

Nguyễn Thị Ngọc Hương

4

 

 

 

 

 

 

 

 

116

120116

25/9/2002

Nguyễn Thị Thu Hương

6

7

 

6.5

6.5

7

 

 

 

117

120117

9/12/2002

Phạm Thị Thanh Hương

6

7.2

6.6

 

 

 

3.75

6

5.75

118

120118

25/10/2002

Lương Gia Hy

5.5

6

 

 

 

 

 

 

 

119

120119

8/9/2002

Phạm Nguyên Kha

6

7.6

6.2

 

 

 

3.25

5

4.75

120

120120

17/1/2002

Nguyễn Quang Khải

5

7.2

 

 

 

 

4.25

5.5

5

121

120121

26/8/2002

Phạm Ngọc Thụy Khải

3

 

3.2

 

 

 

5

7.5

4.25

122

120122

7/2/2002

Đoàn Văn Chí Khang

 

 

 

4.25

5.75

7.5

 

 

 

123

120123

24/8/2002

Đinh Gia Khánh

 

7

4

 

 

 

5.25

6.5

3.75

124

120124

19/5/2002

Đoàn Trọng Khiêm

4.25

 

 

7.5

7.25

6.25

 

 

 

125

120125

7/5/2002

Lê Ngọc Đăng Khoa

5

7.2

6.2

 

 

 

4.25

5.5

3.25

126

120126

02/5/2002

Trần Phước Đăng Khoa

2.5

6.6

3.2

 

 

 

4

5.75

1.75

127

120127

4/7/2002

Võ Nguyễn Anh Khoa

4

5.8

 

 

 

 

5

5.25

4.25

128

120128

1/9/2002

Lê Trung Kiên

6

7.4

3.6

 

 

 

4

7

6

129

120129

14/10/2002

Nguyễn Trung Kiên

5.5

7

6

 

 

 

3.75

6.75

3.75

130

120130

11/2/2002

Nguyễn Xuân Kiên

1.5

5

 

 

 

 

5.25

3.75

 

131

120131

17/8/2002

Võ Tuấn Kiệt

2.5

4.2

 

4.5

4.75

 

 

 

 

132

120132

18/9/2002

Trần Thị Xuân Kiều

7.5

7

6.6

5.75

 

9

 

 

 

133

120133

28/7/2002

Nguyễn Tấn Kỳ

3

3.2

 

 

 

 

 

 

 

134

120134

14/12/2002

Phùng Tấn Kỷ

3.5

4.4

 

4.25

4.25

8

 

 

 

135

120135

28/3/2002

Trương Nguyễn Quỳnh Lam

7

5.6

5.2

5

4.75

9.25

 

 

 

136

120136

18/10/2002

Huỳnh Thị Thùy Linh

5.25

5.6

 

 

 

 

3.5

6.25

3

137